1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MÁY ĐIỆN

47 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 778,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 49 : Trong thí nghiệm không tải để xác định các tham số của máy biến áp, trị số điện áp đặt vào sơ cấp: C©u 50 : Tại sao không nên vận hành máy biến áp lúc không tải hoặc non tải.. T

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MƠN MÁY ĐIỆN

PHẦN 1: MÁY BIẾN ÁP

Câu 1: Máy biến áp là một thiết bị điện từ dùng để:

A Biến đổi năng lượng trong hệ lưới điện xoay chiều và một chiều

B Biến đổi điện năng xoay chiều có tần số không đổi nhưng điện áp thay đổi

C Biến đổi điện xoay chiều ra xoay chiều có tần số thay đôỉ

D Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 2: Công suất định mức của máy biến áp thường được ghi dưới dạng công suất nào?

A Công suất tác dụng ( W)

B Công suất phản kháng (VAR)

C Công suất biểu kiến (VA)

D Cả 3 công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến

Câu 3: Phần lõi thép của máy biến áp có đặt các dây quấn được gọi là :

A Cưả sổ của lõi thép

B Chiều cao của lõi thép

C Gông của lõi thép

D Trụ của lõi thép

Câu 4: Ở tần số công nghiệp 50 Hz thì lá thép kỹ thuật điện thừơng có độ dày vào khoảng ?

A 0.1 - 0.3 mm

B 0.3 - 0.5 mm

C 0.5 - 0.7mm

D 0.7 – 1.0 mm

Câu 5: Các thông số định mức ghi trên nhãn của máy biến áp là do :

A Lưới điện sử dụng quyết định

B Hệ thống tải của máy biến áp

C Nhà thiết kế chế tạo ấn định

D Người sử dụng máy biến áp đặt ra

Câu 6: Công dụng quan trọng nhất của máy biến áp trong hệ thống điện là:

A Dùng trong các thiết bị điện tử để cấp các nguồn với nhiều mức điện áp khác nhau

B Dùng trong các thiết bị điện dân dụng hay trong các lò nung

C Dùng trong hệ thống truyền tải và phân phối điện năng

D Dùng trong lĩnh vực các thiết bị đo lường công nghiệp và dân dụng

Câu 7: Loại máy điện nào dưới đây thuộc loại máy điện khơng có phần chuyển động?

A Động cơ điện đồng bộ

B Máy biến áp và máy phát điện đồng bộ

C Máy phát điện một chiều

D Máy biến áp

Trang 2

C©u 8 : Lõi thép của máy biến áp được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện để

A Giảm tổn hao do dòng xoáy

B Giảm tổn hao do từ trễ

C Giảm tổn hao công suất phản kháng

D Giảm tổn hao công suất tác dụng

C©u 9: Từ thông tản sơ cấp máy biến áp là từ thông do:

A Sức từ động i1w1sinh ra

B Sức từ động i2w2sinh ra

C Sức từ động i1w1 và i2w2 sinh ra

D Dòng điện i1sinh ra

C©u 10: Từ thông tản thứ cấp máy biến áp là từ thông do:

A Sức từ động i1w1sinh ra

B Sức từ động i2w2sinh ra

C Sức từ động i1w1 và i2w2 sinh ra

D Dòng điện i2sinh ra

C©u 11: Từ thông chính trong máy biến áp là từ thông do:

A Sức từ động i1w1sinh ra

B Sức từ động i2w2sinh ra

C Sức từ động i1w1 và i2w2 sinh ra

D Dòng điện i2sinh ra

C©u 12: Chọn giản đồ công suất đúng cho máy biến áp ?

Trang 3

C©u 15: Điều kiện vận hành song song các máy biến áp?

A Cùng công suất, cùng tổ nối dây, cùng tỉ số biến đổi, cùng điện áp ngắn mạch

B Cùng tổ nối dây, cùng tỉ số biến đổi, cùng điện áp ngắn mạch

C Cùng điện áp sơ cấp, thứ cấp, cùng công suất

Trang 4

D Cùng điện áp sơ cấp, thứ cấp, cùng công suất, cùng tổ nối dây, cùng tỉ số biến đổi, cùng điện

áp ngắn mạch

C©u 16 : Tác dụng của lõi thép máy biến áp ?

A Dùng để dẫn từ và làm khung để đặt dây quấn

B Dùng để dẫn từ, chịu được lực cơ học do tương tác giữa từ trường và dòng điện trong các cuộn dây máy biến áp

C Dùng để dẫn từ, tạo ra các khoảng cách cách điện an toàn cho máy biến áp

D Dùng để làm khung đặt các dây quấn, tạo ra các khoảng cách cách điện an toàn cho máy biến

Câu 18: Lõi thép của máy biến áp có kiểu trụ là dạng:

A Dây quấn bao quanh trụ thép

B Mạch từ được phân nhánh ra hai bên và bọc lấy một phần dây quấn

C Dây quấn nằm trong trụ thép

D Dây quấn không bao quanh trụ thép

Câu 19: Lõi thép của máy biến áp có kiểu bọc là dạng:

A Dây quấn bao quanh trụ thép

B Mạch từ được phân nhánh ra hai bên và bọc lấy một phần dây quấn

C Dây quấn nằm trong trụ thép

D Dây quấn không bao quanh trụ thép

Câu 20: Trong lõi thép của máy biến áp có từ thông móc vòng qua hai cuộn dây khi:

A Đặt điện áp một chiều vào cuộn sơ cấp

B Đặt điện áp xoay chiều vào cuộn sơ cấp

C Đặt điện áp một chiều hoặc xoay chiều vào cuộn sơ cấp

D Đặt điện áp một chiều vào cuộn thứ cấp

Câu 21: Nguyên tắc làm việc của máy biến áp dựa trên hiện tượng:

Trang 5

Câu 23: Gọi K là tỉ số máy biến áp giảm áp, ta cĩ giá trị của K:

A Từ thơng vượt trước sức điện động một gĩc 900

B Từ thơng chậm sau sức điện động một gĩc 900

C Từ thơng trùng pha với sức điện động

D Từ thơng cĩ thể vượt trước hoặc chậm sau tùy thuộc vào sức điện động cảm ứng trong cuộn dây sơ cấp hay thứ cấp máy biến áp

Câu 25: Ký hiệu tổ nối dây Y/Y -9 của tổ máy biến áp 3 pha thì có góc lệch pha giữa điện áp dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là?

Trang 6

Câu 30: Ký hiệu tổ nối dây Y/Y -12 của tổ máy biến áp 3 pha thì có góc lệch pha giữa điện áp dây sơ cấp và thứ cấp sẽ là?

C Khơng sin, cĩ chu kỳ

D Khơng sin, khơng cĩ chu kỳ

C©u 32: Khi điện áp đặt vào sơ cấp máy biến áp khơng đổi và bỏ qua sụt áp trong máy biến áp, khi tải thứ cấp tăng, độ lớn từ thơng trong máy biến áp thay đổi thế nào?

A Thay đổi theo hướng tăng

B Thay đổi theo hướng giảm

C Khơng thay đổi

D Cĩ thể tăng hoặc giảm phụ thuộc vào tính chất của tải

C©u 33: Từ thí nghiệm khơng tải máy biến áp, cĩ thể xác định được các tham số nào của máy biến áp?

Câu 36: Máy biến áp được dùng trong lưới điện :

A Lưới điện một chiều

B Lưới điện xoay chiều

C Lưới điện một chiều lẫn xoay chiều

D Lưới điện một chiều tần số cao

Trang 7

Câu 37: Máy biến áp 1 pha có tỉ số biến áp là 2, được dùng trong lưới điện có tần số 50Hz, thì tần số ở đầu ra thứ cấp của máy biến áp là:

Câu 40: Máy biến áp có các dây quấn sơ cấp và thứ cấp được quấn chung với nhau gọi là:

A Máy biến áp tự ngẫu

B Máy biến áp đo lường

C Máy biến áp kiểu bọc

D Máy biến áp kiểu lõi

Câu 41: Khi thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp, người ta điều chỉnh điện áp sơ cấp như thế nào ?

A Lớn hơn điện áp định mức

B Bằng với điện áp định mức

C Nhỏ hơn điện áp định mức

D Tuỳ ý lựa chọn mức điện áp

C©u 42 : Xác định tổ nối dây của máy biến áp cĩ sơ đồ dưới đây:

Trang 9

C©u 45: Xác định tổ nối dây của máy biến áp có sơ đồ dưới đây :

A Y/Δ-3

B Y/Δ-5

C Y/Δ-7

D Y/Δ-9

C©u 46: Công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm không tải có thể coi gần đúng là:

A Tổn hao đồng trong dây quấn sơ cấp

B Tổn hao sắt trong lõi thép

C Tổn hao đồng trên dây quấn thứ cấp

D Tổn hao đồng trên dây quấn sơ cấp và thứ cấp máy biến áp

C©u 47: Một cách gần đúng, các tham số xác định được trong thí nghiệm không tải có thể xem là:

A Các tham số của dây quấn sơ cấp

B Các tham số của dây quấn thứ cấp

C Các tham số của mạch từ hoá

D Các tham số của dây quấn sơ cấp và thứ cấp

C©u 48 : Khi điện áp đặt vào sơ cấp máy biến áp không đổi và bỏ qua sụt áp trong máy biến áp, khi tải thứ cấp giảm, tổn hao sắt trong máy biến áp thay đổi thế nào?

A Thay đổi giảm

B Thay đổi tăng

C Không thay đổi

D Có thể tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào tính chất của tải

C©u 49 : Trong thí nghiệm không tải để xác định các tham số của máy biến áp, trị số điện áp đặt vào sơ cấp:

C©u 50 : Tại sao không nên vận hành máy biến áp lúc không tải hoặc non tải?

A Vì hệ số cos của máy biến áp khi đó thấp

B Vì không tận dụng hết công suất của máy biến áp

C Vì tổn hao công suất trên đường dây tải điện tăng

D Vì tổn hao điện áp trên đường dây tải điện tăng

Trang 10

C©u 51 : Một cách chính xác, cơng suất tác dụng đo được trong thí nghiệm ngắn mạch để xác định các tham số của máy biến áp là:

A Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp ứng với tải định mức

B Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp khi cĩ tải

C Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp ứng với tải định mức và tổn hao sắt trong lõi thép ứng với điện áp Un đặt vào sơ cấp khi thí nghiệm ngắn mạch

D Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp khi cĩ tải và tổn hao sắt trong lõi thép ứng với điện áp Un đặt vào sơ cấp khi thí nghiệm ngắn mạch

C©u 52 : Gần đúng, cơng suất tác dụng đo được trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp để xác định các tham số, cĩ thể coi là :

A Tổn hao đồng trong các dây quấn sơ cấp, thứ cấp ở tải định mức

B Tổn hao đồng trong các dây quấn sơ cấp, thứ cấp khi cĩ tải

C Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp khi cĩ tải và tổn hao sắt trong lõi thép ứng với điện áp Un đặt vào sơ cấp khi thí nghiệm ngắn mạch

D Tổn hao đồng trong các dây quấn của máy biến áp khi cĩ tải và tổn hao sắt trong lõi thép khi điện áp đặt vào sơ cấp bằng định mức

C©u 53 : Điện áp Un đặt vào sơ cấp máy biến áp trong thí nghiệm ngắn mạch để xác định các tham số của máy biến áp là :

A Điện áp rơi trên tổng trở của máy biến áp ở tải định mức

B Điện áp rơi trên tổng trở của máy biến áp khi cĩ tải

C Điện áp rơi trên tổng trở của máy biến áp ở tải định mức và cĩ tính chất điện cảm

D Điện áp rơi trên tổng trở của máy biến áp ở tải định mức và cĩ tính chất điện dung

C©u 54 : Độ thay đổi điện áp của máy biến áp là :

A Hiệu số số học giữa các trị số điện áp thứ cấp lúc khơng tải và lúc cĩ tải trong điều kiện điện

áp đặt vào sơ cấp bằng định mức khơng đổi và tần số bằng định mức khơng đổi, thường được tính theo phần trăm

B Hiệu số số học giữa điện áp thứ cấp lúc khơng tải và lúc cĩ tải trong điều kiện điện áp đặt vào

sơ cấp bằng định mức khơng đổi và tần số bằng định mức khơng đổi, thường được tính theo phần trăm

C Hiệu số số học giữa các trị số điện áp thứ cấp lúc khơng tải và lúc cĩ tải định mức trong điều kiện điện áp đặt vào sơ cấp bằng định mức khơng đổi và tần số bằng định mức khơng đổi, thường được tính theo phần trăm

D Hiệu số số học giữa các trị số điện áp thứ cấp lúc khơng tải và lúc cĩ tải trong điều kiện điện

áp đặt vào sơ cấp khơng đổi và tần số khơng đổi, thường được tính theo phần trăm

C©u 55 : Độ thay đổi điện áp của máy biến áp phụ thuộc vào :

A Độ lớn của tải, tính chất của tải, các thành phần của điện áp ngắn mạch máy biến áp

B Độ lớn của tải, tính chất của tải, điện áp ngắn mạch tồn phần của máy biến áp

C Độ lớn của tải, tính chất của tải, các thành phần của điện áp ngắn mạch máy biến áp, điện áp đặt vào sơ cấp máy biến áp

D Độ lớn của tải và tính chất của tải

Câu 56: Máy biến áp ba pha nối Sao/Tam giác có U1đm = 35 kV, U2đm = 400 V

Tỉ số biến áp k ?

Trang 11

A k = 35/0,4

B k = 35/4

C k = 0,4/35

D k = 4/35

Câu 57: Máy biến áp ba pha nối Sao/Tam giác có U1đm = 15 kV, U2đm = 400 V

Tỉ số biến áp k ?

D Tùy ý lựa chọn dịng điện

Câu 59: Khi thí nghiệm không tải của máy biến áp, người ta điều chỉnh điện áp sơ cấp như thế nào ?

A Lớn hơn điện áp định mức

B Bằng với điện áp định mức

C Nhỏ hơn điện áp định mức

D Tuỳ ý lựa chọn mức điện áp

Câu 60: Khi xác định công suất khi thực hiện thí nghiệm không tải của máy biến áp, người ta có thể xác định gần đúng :

A Tổn hao công suất toàn bộ máy biến áp

B Tổn hao công suất trên lõi thép của máy biến áp

C Tổn hao công suất trên dây quấn sơ và thứ cấp

D Tổn hao do từ thông tản ra môi trường bên ngồi

Câu 61: Khi xác định công suất khi thực hiện thí nghiệm ngắn mạch của máy biến áp, người

ta có thể xác định gần đúng :

A Tổn hao công suất toàn bộ máy biến áp

B Tổn hao công suất trên lõi thép của máy biến áp

C Tổn hao công suất trên dây quấn sơ và thứ cấp

D Tổn hao do từ thông tản ra môi trường bên ngồi

Câu 62: Góc lệch pha giữa điện áp dây sơ cấp và điện thứ cấp trong tổ nối dây máy biến áp 3 pha phụ thuộc vào các yếu tố nào ?

A Chiều quấn dây sơ cấp và thứ cấp

B Kiểu dây quấn của sơ cấp và thứ cấp

C Cách đánh dấu ký hiệu các đầu dây

D Chiều quấn dây, kiểu dây quấn, cách đánh dấu ký hiệu các đầu dây

Trang 12

PHẦN II : LÝ LUẬN CHUNG CỦA MÁY ĐIỆN QUAY

Câu 63: Sơ đồ triển khai dây quấn của động cơ khơng đồng bộ 3 pha sẽ được đấu cực giả khi ta

cĩ tổng số nhĩm bối dây trong một pha là:

A Số nguyên

B Phân số

C Bằng với số cực từ

D Bằng với số đơi cực

Câu 64: Sơ đồ triển khai dây quấn của động cơ khơng đồng bộ 3 pha sẽ được đấu cực thật khi ta

cĩ tổng số nhĩm bối dây trong một pha là:

A Đầu với đầu hay cuối với cuối các nhĩm bối dây trong cùng 1 pha

B Đầu với cuối hay cuối với đầu các nhĩm bối dây trong cùng 1 pha

C Đầu với đầu hay cuối với cuối các nhĩm bối dây bất kì của các pha lại với nhau

D Đầu với cuối hay cuối với đầu các nhĩm bối dây bất kì của các pha lại với nhau

Câu 66: Sơ đồ triển khai dây quấn của stato khơng đồng bộ 3 pha sẽ được đấu cực giả khi ta đấu nối:

A Đầu với đầu hay cuối với cuối các nhĩm bối dây trong cùng 1 pha

B Đầu với cuối hay cuối với đầu các nhĩm bối dây trong cùng 1 pha

C Đầu với đầu hay cuối với cuối các nhĩm bối dây bất kì của các pha lại với nhau

D Đầu với cuối hay cuối với đầu các nhĩm bối dây bất kì của các pha lại với nhau

Câu 67: Trong sơ đồ khai triển dây quấn động cơ khơng đồng bộ 3 pha rotor, q được định nghĩa

là :

A Số cực từ

B Số đơi cực từ

C Số rãnh phân bố cho mỗi pha trên mỗi bước cực

D Gĩc lệch điện giữa hai rãnh liên tiếp

Câu 68: Trong sơ đồ khai triển dây quấn động cơ khơng đồng bộ 3 pha rotor, 2p được định nghĩa

là :

A Số cực từ

B Số đơi cực từ

C Số rãnh phân bố cho mỗi pha trên mỗi bước cực

D Gĩc lệch điện giữa hai rãnh liên tiếp

Câu 69: Trong sơ đồ khai triển dây quấn động cơ khơng đồng bộ 3 pha rotor, αđ được định nghĩa

Trang 13

D Góc lệch điện giữa hai rãnh liên tiếp

Câu 70: Trong sơ đồ khai triển dây quấn động cơ không đồng bộ 3 pha rotor, p được định nghĩa

là :

A Số cực từ

B Số đôi cực từ

C Số rãnh phân bố cho mỗi pha trên mỗi bước cực

D Góc lệch điện giữa hai rãnh liên tiếp

C©u 71 : Chọn biểu thức đúng cho sức điện động một vòng dây bước ngắn do từ trường cơ bản sinh ra ?

C Từ trường quay thuận và quay ngược

D Từ trường quay và từ trường đập mạch

C©u 74: Khi đặt điện áp 1 pha vào dây quấn stato của máy điện không đồng bộ 1 pha trong máy

sẽ sinh ra từ trường:

A Từ trường quay

B Từ trường đập mạch

C Từ trường quay thuận và quay ngược

D Từ trường quay và từ trường đập mạch

Câu 75: Bước cực từ của dây quấn động cơ không đồng bộ 3 pha có Z = 24 , 2p = 2 sẽ là :

A 12

B 6

C 9

D 3

Trang 14

Câu 76: Số rãnh phân bố cho mỗi pha trong một bước cực của stato động cơ 3 pha có Z=24, 2p=

Trang 16

D Máy điện không đồng bộ

C©u 90: Ở dây quấn một lớp máy điện xoay chiều, mỗi pha dưới mỗi đôi cực có :

A k mạch nhánh song song, với k là ước số của p

B k mạch nhánh song song, với k là ước số của 2p

C k mạch nhánh song song, với k là ước số của 4p

C©u 93: Ở dây quấn hai lớp máy điện xoay chiều, mỗi pha dây quấn có thể đấu thành :

A k mạch nhánh song song, với k là ước số của p

B k mạch nhánh song song, với k là ước số của 2p

C k mạch nhánh song song, với k là ước số của 4p

D Hai mạch nhánh song song

C©u 94: Bước dây quấn trong máy điện xoay chiều là :

A Khoảng cách giữa hai cạnh tác dụng của một phần tử đo bằng số rãnh

B Khoảng cách giữa cạnh tác dụng thứ hai của phần tử thứ nhất với cạnh tác dụng thứ nhất của phần tử thứ hai nối tiếp với phần tử thứ nhất đo bằng số rãnh

C Khoảng cách giữa hai cạnh tác dụng tương ứng của hai phần tử nối tiếp nhau

D Khoảng cách giữa hai cạnh tác dụng của một phần tử

C©u 95 : Các biện pháp để cải thiện dạng sóng sức điện động trong dây quấn máy điện xoay chiều ?

A Quấn rải, rãnh chéo, rút ngắn bước dây quấn, chế tạo cực từ phù hợp

B Quấn rải, rãnh chéo, rút ngắn bước dây quấn, chế tạo cực từ phù hợp, đặt dây quấn thích hợp trên bề mặt cực từ

C Quấn rải, rút ngắn bước dây quấn, chế tạo cực từ phù hợp, đặt dây quấn thích hợp trên

bề mặt cực từ

D Quấn rải, rãnh chéo, rút ngắn bước dây quấn, đặt dây quấn thích hợp trên bề mặt cực

từ

Trang 17

C©u 96 : Biện pháp cải thiện dạng sĩng sức điện động bằng cách rút ngắn bước dây quấn

cĩ thể áp dụng cho :

A Máy điện đồng bộ cực ẩn

B Máy điện khơng đồng bộ

C Máy điện đồng bộ và khơng đồng bộ

D Máy điện đồng bộ cực lồi

C©u 97 : Biện pháp cải thiện dạng sĩng sức điện động bằng cách quấn rải cĩ thể áp dụng cho :

A Máy điện khơng đồng bộ

B Máy điện đồng bộ cực ẩn

C Máy điện đồng bộ cực lồi

D Máy điện đồng bộ và khơng đồng bộ

Câu 98: Động cơ khơng đồng bộ một pha cĩ hai dây quấn pha chính và pha phụ lệch pha nhau về khơng gian một gĩc ……… điện

Câu 100: Để đảo chiều quay của động cơ không đồng bộ 3 pha người ta thực hiện:

A Đảo 2 pha hoặc 3 pha

B Đảo 1 pha giữ lại 2 pha

C Đảo 2 pha giữ lại 1 pha

D Đảo cả 3 pha

C©u 101: Cho sơ đồ khai triển của dây quấn máy điện xoay chiều như hình dưới , chọn một phương án với các thơng số đúng cho loại dây quấn này ?

Trang 19

C©u 103 : Cho sơ đồ khai triển của dây quấn máy điện xoay chiều như hình dưới , chọn một phương án với các thông số đúng cho loại dây quấn này ?

A Bước dây quấn bằng 5, lệch pha giữa hai rãnh liên tiếp bằng 30 độ, q=2, lệch pha tính theo số rãnh bằng 5, mỗi pha có bốn nhóm phần tử, được nối thành một mạch nhánh, dây quấn xếp

B Bước dây quấn bằng 5, lệch pha giữa hai rãnh liên tiếp bằng 30 độ, q=3, lệch pha tính theo số rãnh bằng 4, mỗi pha có bốn nhóm phần tử, được nối thành một mạch nhánh, dây quấn xếp

C Bước dây quấn bằng 6, lệch pha giữa hai rãnh liên tiếp bằng 30 độ, q=2, lệch pha tính theo số rãnh bằng 4, mỗi pha có bốn nhóm phần tử, được nối thành một mạch nhánh, dây quấn xếp

D Bước dây quấn bằng 5, lệch pha giữa hai rãnh liên tiếp bằng 30 độ, q=2, lệch pha tính theo số rãnh bằng 4, mỗi pha có bốn nhóm phần tử, được nối thành một mạch nhánh,dây quấn xếp

Câu 104: Khi động cơ không đồng bộ 3 pha có Z = 24 (rãnh), 2p = 4 thì bước dây quấn của động cơ dạng đồng khuôn 1 lớp là:

Trang 20

PHẦN III : MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

C©u 106: Nguyên lý làm việc của máy điện khơng đồng bộ dựa trên:

A Hiện tượng cảm ứng điện từ

B Hiện tượng cảm ứng từ

C Hiện tượng biến đổi năng lượng

D Hiện tượng thay đổi vị trí tương đối của phần tĩnh và phần quay

C©u 107: Cấu tạo của máy điện khơng đồng bộ gồm:

A Stato và rơto được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện dày 0,35 hay 0,5 mm

B Stato và rơto được ghép từ các lá thép dày 1 đến 1,6 mm

C Stato và rơto được làm từ thép nguyên khối

D Rơto được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện và stato được làm từ thép nguyên khối

Câu 108: Trong máy điện khơng đồng bộ, tốc độ quay của rotor như thế nào so với tốc độ quay của từ trường?

A Nhỏ hơn

B Lớn hơn

C Bằng nhau

D Khác nhau

C©u 109 : Cấu tạo rơto của máy điện khơng đồng bộ 3 pha:

A Rơto lồng sĩc và rơto dây quấn

B Rơto cực ẩn và rơto cực lồi

C Rơto lồng sĩc

D Rơto dây quấn

C©u 110 : Cấu tạo rơto của máy điện khơng đồng bộ 1 pha:

A Rơto lồng sĩc và rơto dây quấn

B Rơto cực ẩn và rơto cực lồi

D Kết cấu kiểu khung thép, bên ngồi bọc các tấm thép dày

C©u 112: Cấu tạo rơto của máy điện khơng đồng bộ 3 pha khác với máy điện đồng bộ 3 pha vì cĩ:

A Rơto lồng sĩc và rơto dây quấn Dây quấn rơto nối ngắn mạch

B Rơto lồng sĩc và rơto dây quấn Dây quấn rơto nối với nguồn 1 chiều

C Rơto cực ẩn và rơto cực lồi Dây quấn rơto nối với nguồn 1 chiều

Trang 21

D Rôto cực ẩn và rôto cực lồi Dây quấn rôto nối ngắn mạch C©u 113: Giản đồ năng lượng của động cơ điện không đồng bộ:

Ngày đăng: 06/04/2022, 11:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C©u 102: Cho sơ đồ khai triển của dây quấn máy điện xoay chiều như hình dướ i, chọn một phương án với các thơng số đúng cho loại dây quấn này ? - CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MÁY ĐIỆN
u 102: Cho sơ đồ khai triển của dây quấn máy điện xoay chiều như hình dướ i, chọn một phương án với các thơng số đúng cho loại dây quấn này ? (Trang 18)
C©u 10 3: Cho sơ đồ khai triển của dây quấn máy điện xoay chiều như hình dướ i, chọn một phương án với các thơng số đúng cho loại dây quấn này ? - CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MÁY ĐIỆN
u 10 3: Cho sơ đồ khai triển của dây quấn máy điện xoay chiều như hình dướ i, chọn một phương án với các thơng số đúng cho loại dây quấn này ? (Trang 19)
Hình bU - CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MÁY ĐIỆN
Hình b U (Trang 34)
Hình bU - CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN MÁY ĐIỆN
Hình b U (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w