Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính Câu hỏi ôn tập môn cấu trúc máy tính
Trang 1Câu 1 Card âm thanh rời không gắn được trên khe cắm mở rộng
nào sau đây?
A) ISA
B) PCI Express
C) CNR
D) PCI
Đáp án
Câu 2 Loại socket dùng cho vi xử lý thế hệ Core Duo của Intel là?
A) 775
B) AM2
C) 370
D) 478
Đáp án
Câu 3 VGA card rời không kết nối được vào khe cắm mở rộng nào
sau đây?
A) PCI
B) AGP
C) CNR
D) PCI Express
Đáp án
Câu 4 Đặc điểm của dòng vi xử lý Celeron của Intel?
A) Dùng cho người dùng cao cấp
B) Dùng cho người dùng phổ thông
C) Dùng cho máy chủ
D) Tốc độ xử lý cao
Đáp án
Câu 5 Thiết bị nào ảnh hưởng rất lớn đến tính ổn định các thiết bị
khác của hệ thống?
A) CPU
B) Bo mạch chính
C) Nguồn
D) Ổ đĩa cứng
Trang 2Đáp án
Câu 6 Loại socket CPU phổ biến trên các bo mạch chính sử dụng
chip Dual core là:
A) LGA 478
B) LGA 775
C) PGA 478
D) PGA 775
Đáp án
Câu 7 Hệ thống chạy được chế độ DUAL CHANNEL khi có đủ
điều kiện:
A) Bo mạch chính và CPU hổ trợ DUAL CHANNEL
B) Bo mạch chính và RAM hổ trợ DUAL CHANNEL
C) RAM ở các cặp khe có vị trí tương ứng phải cùng loại và dung
lượng
D) Không có đáp án đúng
Đáp án
Câu 8 Mỗi port ATA trên bo mạch chính có thể gắn tối đa bao
nhiêu ổ đĩa cứng?
A) 2
B) 1
C) 3
D) 4
Đáp án
Câu 9 Mỗi port SATA trên bo mạch chính có thể gắn tối đa bao
nh iêu ổ đĩa cứng?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án
Câu 10 Các thông số nào ảnh hưởng đến tốc độ bộ xử lý
A) Độ rộng bus vào ra dữ liêu của CPU
B) Độ rộng bus địa chỉ bộ nhớ của CPU
Trang 3C) Kích thước thanh ghi trong
D) Cả 3 thông số
Đáp án
Câu 11 Tốc độ truy xuất dữ liệu đến đĩa cứng tùy thuộc vào:
A) Tốc độ truyền của chuẩn giao tiếp
B) Tốc độ đọc/ghi dữ liệu của đầu đọc và chất lượng đĩa từ cứng
C) Tốc độ truyền của chuẩn giao tiếp, Tốc độ đọc/ghi dữ liệu của
đầu đọc và chất lượng đĩa cứng
D) Dung lượng của đĩa cứng
Đáp án
Câu 12 Thông số nào mà người sử dụng quan tâm nhiều nhất đối
với ổ đĩa cứng dùng đế lưu trữ dữ liệu
A) Độ tin cậy hay thời gian giữa các lần xảy ra sự cố
B) Tốc độ
C) Giá cả
D) Bộ phận chống rung
Đáp án
Câu 13 Trên mainboard có 01 cổng IDE và 4 SATA, có thể kết nối
tối đa bao nhiêu ổ đĩa cứng chuẩn PATA (ổ đĩa vật lý)?
A) 02
B) 04
C) 06
D) 08
Đáp án
Câu 14 Tên các dòng vi xử lý nào sau đây không phải của hãng
Intel?
A) Core, Atom
B) Pentium, Celeron
C) Athlon, Opteron
D) Xeon, Itanium
Đáp án
Câu 15 Trên mainboard có 4 cổng kết nối gồm 2 IDE và 2 SATA, có
thể sử dụng tối đa được bao nhiêu ổ đĩa cứng (ổ đĩa vật lý)?
Trang 4A) Sáu
B) Tám
C) Bốn
D) Năm
Đáp án
Câu 16 Chức năng chính của công nghệ Dual BIOS là?
A) Tăng tốc
B) Tối ưu hệ thống
C) POST nhanh hơn
D) Dự phòng
Đáp án
Câu 17 SLI, CrossFire là công nghệ phát triến đế hỗ trợ cho thiết bị
nào sau đây?
A) Chipset
B) CPU
C) VGA
D) RAM
Đáp án
Câu 18 Căn cứ vào sơ đồ chipset của Mainboard dùng vi xử lý
Intel, chip cầu bắc được kết nối với các thiết bị nào sau đây?
A) CPU, RAM, HDD
B) I/O, RAM
C) CPU, RAM, VGA
D) Sound, LAN Cards
Đáp án
Câu 19 DDRIII SDRAM có tốc độ bus nào dưới đây?
A) 400
B) 533
C) 667
D) 1066
Đáp án
Câu 23
Trang 5Cổng giao tiếp số 1 trong hình là cổng gì?
A) USB
B) Mouse
C) eSATA
D) HDMI
Đáp án
Câu 24
Cổng giao tiếp số 2 trong hình là cổng gì? (Hình 13)
A) VGA
B) DVI
C) IEEE 1394
D) HDMI
Đáp án
Câu 25
Cổng giao tiếp số 3 trong hình là cổng gì?
A) VGA
B) DVI
C) IEEE 1394
D) HDMI
Trang 6Đáp án
Câu 26
Cổng giao tiếp số 4 trong hình là cổng gì?
A) VGA
B) DVI
C) IEEE 1394
D) HDMI
Đáp án
Câu 27
Cổng giao tiếp số 5 trong hình là cổng gì?
A) Optical
B) Coaxial
C) IEEE 1394
D) HDMI
Đáp án
Câu 28
Cổng giao tiếp số 6 trong hình là cổng gì?
A) USB 3.0
B) eSATA
C) IEEE 1394
D) HDMI
Trang 7Đáp án
Câu 29
Cổng giao tiếp số 7 trong hình là cổng gì?
A) RS232
B) Esata
C) IEEE 1394
D) HDMI
Đáp án
Câu 30
Cổng giao tiếp số 8 trong hình là cổng gì?
A) SATA
B) eSATA
C) IEEE 1394
D) HDMI
Đáp án
Câu 31
Cổng giao tiếp số 9 trong hình là cổng gì?
A) RJ45
B) RJ11
C) IEEE 1394
D) MODEM
Trang 8Đáp án
Câu 32
Cổng giao tiếp số 10 trong hình là cổng gì?
A) USB
B) RJ11
C) IEEE 1394
D) RS232
Đáp án
Câu 33 Tốc độ truyền tải dữ liệu tối đa của USB 1.1 là:
A) 800 Mbps
B) L00 Mbps
C) 150-300 Mbps
D) 12 Mbps
Đáp án
Câu 34 Tốc độ truyền tải dữ liệu tối đa của USB 2.0 là:
A) 800 Mbps
B) 12 Mbps
C) 5 Gbps
D) 480 Mbps
Đáp án
Câu 35 Tốc độ truyền tải dữ liệu tối đa của USB 3.0 là:
A) 800 Mbps
B) 12 Mbps
C) 480 Mbps
D) 5 Gbps
Đáp án
Câu 36 Tốc độ truyền tải dữ liệu của FireWire 400 (1394a) là:
A) 400 Mbps
Trang 9B) 100 Mbps
C) 480 Mbps
D) 800 Mbps
Đáp án
Câu 37 Tốc độ truyền tải dữ liệu của FireWire 800 (1394b) là:
A) 100 Mbps
B) 800 Mbps
C) 480 Mbps
D) 400 Mbps
Đáp án
Câu 38 Cổng PS/2 có màu xanh lá được kết nối với thiết bị nào sau
đây?
A) Keyboard
B) Scanner
C) Mouse
D) Modem
Đáp án
Câu 39 Cổng PS/2 có màu tím được kết nối với thiết bị nào sau
đây?
A) Keyboard
B) Scanner
C) Mouse
D) Modem
Đáp án
Câu 40 Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau
đây?
A) LPT
B) VGA
C) Firewire
D) COM
Đáp án
Câu 41 Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
Trang 10A) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
B) Cache, Bộ nhớ ngoài
C) Bộ nhớ ngoài, ROM
D) Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Đáp án
Câu 42 Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
A) RAM
B) ROM
C) ROUTER
D) CPU
Đáp án
Câu 43 Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
A) Primary memory
B) Receive memory
C) Secondary memory
D) Random access memory
Đáp án
Câu 43 Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp
dữ liệu cho máy xử lý?
A) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)
B) Máy quét ảnh (Scaner)
C) Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh
(Scaner)
D) Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)
Đáp án
Câu 44 Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử
dụng lựa chọn nào?
A) Read Access Memory
B) Random Access Memory
C) Rewrite Access Memory
D) Cả 3 câu đều sai
Đáp án
Trang 11Câu 45 ROM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A) Read Only Memory
B) Random Only Memory
C) Rewrite Only Memory
D) Cả 3 câu đều sai
Đáp án
Câu 46 Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … bạn sử dụng
lựa chọn nào?
A) Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ
cứng
B) Yếu tố đa nhiệm
C) Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa
D) Cả 3 phần trên đều đúng
Đáp án
Câu 47 Máy tính là gi?
A) Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường
B) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động
C) Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công
D) Là công cụ không dùng để tính toán
Đáp án
Câu 48 Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử:
A) Màn hình -> Máy in -> CPU
B) Màn hình -> CPU -> Đĩa cứng
C) Đĩa cứng -> Màn hình -> CPU
D) Nhập thông tin -> Xử lý thông tin -> Xuất thông tin
Đáp án
Câu 49 Thiết bị xuất của máy tính gồm?
A) Bàn phím, màn hình, chuột
B) Màn hình, máy in, loa
C) Chuột, màn hình, CPU
D) Bàn phím, màn hình, loa
Đáp án
Trang 12Câu 50 Thiết bị nhập chuẩn bao gồm gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A) Màn hình, máy in
B) Bàn phím, máy in
C) Chuột, bàn phím
D) Máy in, chuột
Đáp án
Câu 51 Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
A) Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài
B) Cache, Bộ nhớ ngoài
C) Bộ nhớ ngoài, ROM
D) Đĩa quang, Bộ nhớ trong
Đáp án
Câu 52 M áy tính được chia ra làm mấy hệ thống con?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án
Câu 53 M áy tính được chia ra làm mấy khối?
A) 1
B) 2
C) 3
D) 4
Đáp án
Câu 54 Bộ xử lý trung tâm của máy tính là?
A) CPU
B) ROM
C) RAM
D) ROUTER
Đáp án
Câu 55 Cụm từ “CPU Pentium IV-2.4GHZ” mang thông tin về:
A) Hãng INTEL và tốc độ của CPU
Trang 13B) Hãng sản xuất CPU và tần số làm việc của CPU
C) Loại CPU và tốc độ của CPU
D) Loại CPU và tần số làm việc của CPU
Đáp án
Câu 56 Bộ nhớ đệm Cache L1 và Cache L2 cùng được chế tạo
bằng:
A) SDRAM
B) SRAM
C) DRAM
D) DDRAM
Đáp án
Câu 57 Trong máy tính, bộ nhớ DRAM được coi là
A) Bộ nhớ bán dẫn động
B) Bộ nhớ bán dẫn tĩnh
C) Bộ nhớ ngoài
D) Bộ nhớ trong
Đáp án
Câu 58 Trong máy tính, bộ nhớ SRAM được coi là
A) Bộ nhớ bán dẫn tĩnh
B) Bộ nhớ ngoài
C) Bộ nhớ trong
D) Bộ nhớ bán dẫn động
Đáp án
Câu 59 Bộ nhớ ROM có thể lập trình 1 lần được gọi là:
A) ROM
B) PROM
C) EPROM
D) EEPROM
Đáp án
Câu 60 MBR của đĩa cứng có kích thước là:
A) 1 sector
B) 1 track
Trang 14C) 1 cylinder
D) 512 bits
Đáp án
Câu 61 Một liên cung đã cấp cho 1 file trên ổ đĩa cứng không liên
kết với một mục vào của root directory được gọi là
A) Fragmented File
B) Lost Cluster
C) Detached Cluster
D) Cross Linked Cluster
Đáp án
Câu 62 Một liên cung được bảng FAT cấp phát cho hai hay nhiều
tệp tin được gọi là:
A) Bad
B) Cross-linked
C) Lost
D) Fragmented
Đáp án
Câu 63 Bề mặt của đĩa được đọc hoặc ghi thông qua:
A) Track
B) Cylinder
C) Head
D) Sector
Đáp án
Câu 64 Một liên cung trống trong bảng FAT 12 được hệ điều hành
DOS đánh dấu là:
A) FFFh
B) 000h
C) FF7
D) Một giá trị bất kỳ
Đáp án
Câu 65 Khối nào có chức năng thực hiện phép nhân trong 8086?
A) ALU
Trang 15B) BIU
C) EU
D) b và c
Đáp án
Câu 66 Mục đích của hoạt động ngắt?
A) Gián đoạn chương trình chính
B) Chuyển tới chương trình con phục vụ ngắt làm 1 việc nào
đó
C) Tăng hiệu quả làm việc của CPU
D) Cả a,b,c đều sai
Đáp án
Câu 67 Bàn phím có thể được kết nối trực tiếp với mainboard
thông qua các cổng nào:
A) Cổng USB
B) Cổng PS/2
C) Cổng DIN 5 chân
D) Cả 3 cổng trên
Đáp án
Câu 68 Kích thước của màn hình là ………và được tính
bằng inch
A) Đường chéo của màn hình
B) Chiều rộng của màn hình
C) Chiều dài của màn hình
D) Không có thông tin nào trong các thông tin trên
Đáp án
Câu 69 Hệ thống Bus dùng để làm gì?
A) Nối các bộ phận của máy tính lại với nhau
B) Nối CPU và bộ nhớ ngoài
C) Nối bộ nhớ ngòai và bộ nhớ trong
D) Nối bộ xử lý với các bộ phận bên ngoài
Đáp án
Câu 70 CPU chỉ ra hiện tượng tràn có dấu bằng cách thiết lập cờ
Trang 16A) CF
B) OF
C) SF
D) ZF
Đáp án