1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập THỐNG kê KINH tế

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 53,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chỉ số cá thể và chỉ số chung về NSLĐ bq và số lao động bq của các công ty ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc.. Xác định số tăng giảm tương đối về doanh thu của tổng công ty kỳ nghiê

Trang 1

HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP Câu 1 Phân tích các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê Phân biệt các loại

điều tra thống kê Cho ví dụ minh họa

Câu 2 Giới thiệu về một cuộc điều tra thống kê cụ ở Việt Nam mà anh/chị biết.

Qua đó, hãy xác định rõ mục đích, phạm vi, đối tượng, đơn vị điều tra và nội dung của cuộc điều tra này.

Câu 3 Trình bày khái niệm, ý nghĩa, nhiệm vụ của tổng hợp thống kê; Phân tích

và dự đoán thống kê

Câu 4 Trình bày khái niệm, ý nghĩa và nhiệm vụ của phân tổ thống kê.

Câu 5 Trình bày khái niệm tiêu thức phân tổ và vấn đề lựa chọn tiêu thức phân

tổ; Các bước phân tổ thống kê.

Câu 6 Trình bày khái niệm, ý nghĩa, đặc điểm và các loại số tuyệt đối; số tương

đối trong thống kê.

Câu 7 Trình bày khái niệm, ý nghĩa, các loại số bình quân trong thống kê.

Câu 8 Trình bày và phân tích khái niệm điều tra chọn mẫu Nêu các ưu điểm và

nhược điểm của điều tra chọn mẫu.

Câu 9 Trình bày khái niệm và đặc điểm của chỉ số thống kê.

Câu 10 Trình bày việc xây dựng hệ thống chỉ số theo phương pháp liên hoàn

BÀI TẬP THỐNG KÊ DU LỊCH Bài 1 Tình hình sản xuất của công ty khai thác than X trong tháng 12.2016 được thống kê

trong bảng 1

Bảng 1: Tình hình sử dụng lao động và tiền lương của công ty X tháng 12.2016

Công trường Số lao động bq

(người)

Tiền lương bq (nđ/ng-th)

(tấn/ng-th)

Giáthành bq (ngđ/tấn)

Trang 2

B 200 2.850 128 180

1 Xác định NSLĐ bình quân chung cho cả công ty

2 Xác định sản lượng sản xuất của mỗi công trường và của công ty

3 Xác định số lao động bình quân của mỗi công trường và của công ty

4 Xác định mức lương bình quân chung của cả công ty

5 Xác định giá thành đơn vị bình quân chung của cả công ty

Bài 2 Tài liệu về NSLĐ và giá thành đơn vị sản phẩm của công ty A trong tháng 5/2016 như

trong bảng 2:

Bảng 2: Tình hình NSLĐ và giá thành của công ty A tháng 5/2016

Xí nghiệp Số lao động, ng NSLĐ bq(sp/ng-th) Giá thành bq(ngđ/sp)

1 Xác định NSLĐ bình quân cho cả công ty

2 Xác định giá thành sản phẩm bình quân cho cả công ty

Bài 3 Năng suất lao động của công ty A theo thời gian được thống kê trong bảng 3.

Bảng 3: Tình hình NSLĐ bình quân của công ty A năm 2016

STT NSLĐbq, trđ/ng-năm Số lao động, ng

Trang 3

5 91-100 95

Hãy xác định NSLĐ bình quân của công ty theo phương pháp số bình quân gia quyền, Mode, trung vị Nhận xét kết quả tính được

Bài 4 Tình hình thực hiện kế hoạch tổng sản lượng của 2 XN thuộc công ty A như sau:

Bảng 4: Tình hình thực hiện kế hoạch sản lượng của công ty A năm 2014-2016

Tên XN TH2015/TH2014 KH2016/ TH2015 TH2016/TH2015

a Xác định tốc độ phát triển liên hoàn, định gốc và bình quân giá trị tổng sản lượng của mỗi xí nghiệp trong giai đoạn 2014- 2016

b Xác định giá trị tăng giảm tuyệt đối của 1% tăng giảm liên hoàn qua các năm của mỗi xí nghiệp, biết rằng, giá trị sản lượng thực tế năm 2014 của xí nghiệp A là: 2tỷ đồng, của xí nghiệp B là: 3tỷ đồng

c Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch năm 2016 chung cho cả 2 xí nghiệp là bao nhiêu?

Bài 5 Số tăng tương đối doanh thu hàng năm của công ty X trong giai đoạn 2010- 2015 như sau:

Bảng 5: Số tăng tương đối về doanh thu của công ty X giai đoạn 2010-2015

Số tăng tương đối liên

hoàn về DT(%)

Trang 4

a Hãy xây dựng dãy số thời gian nói lên sự biến động về doanh thu của công ty (lấy năm

2009 là 100%)

b Tốc độ phát triển bình quân hàng năm về chỉ tiêu này trong giai đoạn 2010- 2015 là?

Bài 6 Cho tài liệu về giá trị sản lượng của công ty X giai đoạn 2009- 2016 trong bảng 6

Bảng 6: Giá trị tổng sản lượng của công ty X giai đoạn 2009- 2016

Năm Giá trị sản

lượng (Tr.đ)

Biến động so với năm trước

Số tăng tuyệt đối, trđ

Tốc độ phát triển(%)

Số tăng tương đối (%)

Giá trị tuyệt đối 1% tăng( Tr.đ)

a Tính các số liệu còn thiếu trong bảng

b Tính tốc độ phát triển bình quân hàng năm về giá trị sản lượng của công ty trong giai đoạn 2009- 2016

Bài 7 Sản lượng than sản xuất và tồn kho (tính theo tấn) của công ty A như sau:

Bảng 7: Tình hình than tồn kho trong năm 2016 của công ty A

a Xác định số lượng than sản xuất bình quân của công ty theo tháng và theo quý

Trang 5

b Xác định số lượng than tồn kho bình quân của công ty theo quí và theo năm.

Bài 8 Số liệu về năng suất lao động tính theo doanh thu của tổng công ty X được cho như

trong bảng 8

Bảng 8: tình hình NSLĐ năm 2015 của công ty X

Công ty NSLĐ bq (Tr.đ/ ng- năm) Số lao động bq, người

a Hãy xác định doanh thu của tổng công ty kỳ nghiên cứu và kỳ gốc

b Hãy xác định số lao động bq của tổng công ty kỳ nghiên cứu và kỳ gốc

c Hãy xác định NSLĐ bq chung của tổng công ty kỳ nghiên cứu và kỳ gốc

d Xác định chỉ số cá thể và chỉ số chung về NSLĐ bq và số lao động bq của các công ty ở

kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

e Xây dựng hệ thống chỉ số phản ánh sự ảnh hưởng của năng suất lao động bq của các công ty

và số lao động bq của các công ty đến doanh thu của TCT và đánh giá mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố

f Xác định số tăng giảm tương đối về doanh thu của tổng công ty kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc dưới ảnh hưởng của NSLĐ bq của các công ty và số lao động bq của các công ty

g Do NSLĐ bq của các công ty thay đổi, làm doanh thu kỳ nghiên cứu của tổng công ty thay đổi bao nhiêu trđ so với kỳ gốc

h Do NSLĐ bq của các công ty thay đổi, làm NSLĐ bình quân của công ty ở kỳ nghiên cứu thay đổi bao nhiêu %, tương ứng bao nhiêu trđ/ng-năm so với kỳ gốc

Bài 9 Tình hình sử dụng lao động của công ty A được cho trong bảng 9.

Trang 6

a Tính doanh thu của công ty ở kỳ gốc và kỳ ngcứu.

b Lập hệ thống chỉ số và phân tích mức độ ảnh hưởng của NSLĐ, số ngày làm việc bình quân và số công nhân đến sự biến động của sản lượng sản xuất

Bảng 9: Năng suất lao động của công ty A năm 2015

Năng suất lao động, w Sp/ngày-công 120 125

Số ngày l.v thực tế bình quân, N Ngày 25 26

Bài 10 Giá bán sản phẩm của công ty A năm 2016 được thống kê trong bảng 10 Hãy tính:

Bảng 10 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty A năm 2016

CH Giá bán bq, ngđ/sp Sản lượng tiêu thụ, nghìn sp

Kì gốc (p0) Kì ngcứu (p1) Kì gốc (q0) Kì ngcứu (q1)

1 Giá bán sản phẩm bình quân của công ty ở kì gốc và kì nghiên cứu

2 Sản lượng tiêu thụ của công ty ở kì gốc và kì nghiên cứu

3 Chỉ số chung về sản lượng tiêu thụ của công ty ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

4 Chỉ số chung về giá bán của công ty ở kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

5 Do kết cấu sản phẩm thay đổi, làm giá bán sản phẩm bình quân của công ty tăng/giảm bao nhiêu ngđ/sp so với kì gốc?, tương đương tăng/giảm bao nhiêu %?

6 Do giá bán bq của công ty thay đổi, làm tổng doanh thu của công ty tăng/giảm bao nhiêu trđ so với kì gốc?, tương đương tăng/giảm bao nhiêu %?

Trang 7

7 Xây dựng hệ thống chỉ số và tính các chỉ số nêu lên xu hướng và mức độ biến động của giá bán bình quân của công ty do ảnh hưởng của giá bán bình quân của các cửa hàng và kết cấu sản phẩm giữa các cửa hàng

8 Xây dựng hệ thống chỉ số và tính các chỉ số nêu lên xu hướng và mức độ biến động của doanh thu của công ty do ảnh hưởng của giá bán bình quân của các cửa hàng và sản lượng của các cửa hàng

Bài 11 Tình hình sử dụng lao động và tiền lương của công ty M như sau:

Bảng 11 Tình hình lao - động tiền lương của công ty M năm 2015

XN Tiền lương bq(ngđ/ng-năm) Tỷ trọng lao động(%) NSLĐbq(Trđ/ng-năm)

Kì gốc Kì ngcứu Kì gốc Kì ngcứu Kì gốc Kì ngcứu

a Xác định tiền lương bình quân và chỉ số chung về tiền lương bq của công ty ở kỳ ngcứu

so với kỳ gốc

b Xác định NSLĐ bq và chỉ số chung về NSLĐ bình quân của công ty ở kỳ ngcứu so với

kỳ gốc

Bài 12 Giá thành sản phẩm của công ty A năm 2016 được thống kê như sau:

1 Giá thành tổng sản lượng của công ty theo kế hoạch và thực hiện?

2 Giá thành bình quân chung của công ty theo kế hoạch và thực hiện?

3 Chỉ số chung về giá thành bình quân của công ty theo thực hiện so với kế hoạch?

4 Chỉ số chung về sản lượng của công ty theo thực hiện so với kế hoạch?

5 Do kết cấu sản phẩm thay đổi, giá thành bình quân của công ty tăng lên bao nhiêu ngđ/ tấn so với kế hoạch?

6 Do sản lượng sản xuất tăng lên, giá thành tổng sản lượng của công ty tăng lên bao nhiêu trđồng so với kế hoạch?

Bảng 12 Giá thành của công ty A năm 2016

PX Giá thành bq, ngđ/tấn Sản lượng, ngtấn

Trang 8

Kế hoạch Thực hiện Kế hoạch Thực hiện

Bài 13 Số liệu thống kê ở DN A năm 2015 như sau:

Bảng 13 Tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của công ty A năm 2015

SP Giá bán bq, trđ/sp Giá thành bq, Trđ/sp Sản lượng, sp

Kỳ gốc Kỳ ngcứu Kỳ gốc Kỳ ngcứu Kỳ gốc Kỳ ngcứu

1 Xây dựng và phân tích hệ thống chỉ số phản ánh sự biến động của doanh thu tiêu thụ của công ty trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng: giá bán bq của các loại sản phẩm và số lượng sản phẩm của mỗi loại sản phẩm

2 Xác định giá thành bình quân một đơn vị sản phẩm kỳ gốc và kỳ nghiên cứu

3 Xác định giá bán bình quân của DN kỳ gốc và kỳ nghiên cứu

4 Xác định chỉ số chung về giá thành sản phẩm của DN kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

5 Xác định chỉ số chung về giá bán của DN kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc

6 Xây dựng và phân tích hệ thống chỉ số phản ánh sự biến động của giá thành tổng sản lượng của công ty trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng: giá thành bq của các loại sản phẩm và số lượng sản phẩm của mỗi loại sản phẩm

Bài 14: Tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp X gồm 3 loại sản phẩm như sau:

Bảng 14 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty X năm 2015

Loại SP Giá bán, ngđ/tấn Sản lượng, tấn

Kì gốc, p0 Kì ngcứu, p1 Kì gốc, q0 Kì ngcứu, q1

Trang 9

B 190 215 2.100 2.300

1 Xác định giá bán bình quân của doanh nghiệp ở kì gốc và kì nghiên cứu

2 Xác định chỉ số cá thể của mỗi loại sản phẩm và chỉ số chung của DN về giá bán và sản lượng ở kì nghiên cứu so với kì gốc

3 Sử dụng phương pháp hệ thống chỉ số để đánh giá mức độ ảnh hưởng của các nhân tố giá bán và sản lượng đến sự biến động về doanh thu của DN ở kì nghiên cứu so với kì gốc

4 Sử dụng phương pháp hệ thống chỉ số để đánh giá mức độ ảnh hưởng của kết cấu sản phẩm và giá bán của các loại sản phẩm đến sự biến động về giá bán bình quân của DN

Bài 15: Số liệu về tình hình tiêu thụ SP của công ty M năm 2015 như sau:

Bảng 15 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty M năm 2015

Cửa hàng Giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ, trđ Tỷ lệ % biến động giá so

với kì gốc

1 Hãy xác định chỉ số chung về giá cả, sản lượng và giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ của công ty ở kì nghiên cứu so với kì gốc

2 Do giá cả có xu hướng giảm xuống so với kì gốc, làm giá trị sản lượng hàng hoá tiêu thụ của công ty thay đổi bao nhiêu trđ so với kì gốc, tương đương bao nhiêu %

Bài 16: Số liệu về tình hình sản xuất tại công ty M năm 2016 như sau:

Bảng 16 Tình hình sản xuất sản phẩm của công ty M năm 2016

Loại SP Giá thành đơn vị sp, ngđ/sp Giá thành tổng sản lượng

ở kì ngcứu, trđ

Trang 10

C 400 450 720

Cho biết: Tổng giá thành tổng sản lượng của công ty ở kì gốc là 2.400trđ

1 Tính chỉ số cá thể và chỉ số chung về giá thành đơn vị sản phẩm của công ty ở kì nghiên cứu so với kì gốc

2 Tính chỉ số chung về sản lượng của công ty ở kì nghiên cứu so với kì gốc

3 Tính giá thành đơn vị bình quân của công ty ở kì nghiên cứu

4 Lập hệ thống chỉ số và tính chỉ số nói lên mức độ ảnh hưỏng của giá thành đơn vị của các loại sản phẩm và số lượng các loại sp tới giá thành tổng sản lượng của công ty ở kì nghiên cứu so với kì gốc

5 Do giá thành đơn vị của các loại sp có xu hướng tăng lên, làm cho giá thành tổng sản lượng của công ty thay đổi như thế nào so với kì gốc

Bài 17 Tình hình thực hiện NSLĐ của công ty X năm 2015 được thống kê trong bảng 17.

1 Hãy xác định NSLĐ bình quân chung của công ty ở kì gốc và kì nghiên cứu

2 Hãy xác định số lao động bình quân của công ty ở kì gốc và kì nghiên cứu

3 Chỉ số cá thể và chỉ số chung về NSLĐ bq của các PX và của công ty ở kì nghiên cứu

so với kì gốc

4 Chỉ số cá thể và chỉ số chung về số lao động bq của các PX và của công ty ở kì nghiên cứu so với kì gốc

5 Giá trị sản xuất của công ty ở kì gốc và kì nghiên cứu

6 Do NSLĐ của các PX thay đổi, lam giá trị sản xuất của công ty ở kì ng.cứu tăng/giảm bao nhiêu trđ so với kì gốc, tương đương bao nhiêu %?

Bảng 17 Tình hình NSLĐ của công ty X năm 2015

PX

NSLĐ bq, trđ/ng-năm Số lao động bình quân, người

Trang 11

B 88 100 200 220

Bài 18 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty K năm 2015 được thống kê trong bảng dưới đây

Bảng 18 Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty K năm 2015

Loại SP Giá bán bq, ngđ/tấn Sản lượng tiêu thụ, tấn

1 Hãy xác định giá bán bình quân chung cho các loại sản phẩm của công ty ở kì gốc và kì nghiên cứu

2 Chỉ số chung về giá bán sản phẩm của công ty ở kì nghiên cứu so với kì gốc

3 Xác định chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm và nhận xét về xu hướng và mức độ biến động về chất lượng sản phẩm của công ty

Bài 19: Tình hình sản xuất- lao động- tiền lương của công ty A năm 2016 như sau:

1 Hãy xây dựng hệ thống chỉ số nói lên sự biến động của NSLĐ bq và tiền lương bq toàn

DN kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc trong mối liên hệ với sự ảnh hưởng của các nhân tố

2 Phân tích sự biến động về chỉ số, số tăng giảm tuyệt đối, số tăng giảm tương đối của tiền lương bình quân và năng suất lao động bình quân trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng

3 Nêu nhận xét về tốc độ tăng NSLĐ bình quân và tốc độ tăng tiền lương bình quân của

DN trong năm 2012

Bảng 19 Tình hình sử dụng lao động và quỹ lương của công ty A năm 2016

PX Sản lượng, tấn Tổng quỹ lương, trđ Số LĐ bq, người

Kỳ gốc Kỳ ncứu Kỳ gốc Kỳ ncứu Kỳ gốc Kỳ ncứu

Trang 12

C 11.000 14.500 450 430 1.150 1.100

Bài 20 Tình hình tiền lương của công ty A năm 2014 như sau:

Bảng 20 Tình hình tiền lương của công ty A năm 2014

PX Số lao động bq, người Tiền lương bq, Trđ/ng-năm

1 Xác định tiền lương bình quân chung của toàn DN kỳ gốc và kỳ nghiên cứu

2 Xác định tổng quỹ lương của DN kỳ gốc và kỳ nghiên cứu

3 Xác định chỉ số thay đổi tổng quỹ lương của DN trong mối liên hệ với sự ảnh hưởng của tiền lương bình quân và số lao động bình quân của DN

4 Xác định số tăng giảm tuyệt đối và số tăng giảm tương đối của tổng quỹ lương trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng

5 Do tiền lương bq của từng PX tăng lên, tiền lương bq chung của cả DN tăng lên bao nhiêu tr/ ng- năm, tương đương bao nhiêu %?

Bài 21 NSLĐ của DN M năm 2015 được thống kê như sau:

1 Xác định NSLĐ bình quân chung của toàn DN kỳ gốc và kỳ nghiên cứu

2 Xác định giá trị sản xuất của DN kỳ gốc và kỳ nghiên cứu

Bảng 21 NSLĐ của công ty M năm 2015

Trang 13

3 Do NSLĐ bình quân của các PX tăng lên, NSLĐ bình quân chung của cả DN tăng lên bao nhiêu tr/ng- năm?

4 Sử dụng hệ thống chỉ số, phân tích sự biến động của GO kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng: NSLĐ bình quân của các PX và số lao động bình quân của các PX

5 Do kết cấu lao động của các PX thay đổi, NSLĐ bq của DN thay đổi bao nhiêu %?

Bài 22: Số liệu về NSLĐ của công ty K được thống kê như sau:

Bảng 22 NSLĐ của công ty K năm 2015

3 tấn/ng-năm

1 Hãy tính chỉ số cá thể về NSLĐ và số lao động của từng PX ở kì ncứu so với kì gốc

2 Hãy tính chỉ số chung về NSLĐ và số lao động của DN ở kì ncứu so với kì gốc

3 Tính tổng số lao động của DN ở kì gốc và kì ncứu

4 Tính NSLĐ bình quân chung của DN ở kì gốc và kì ncứu

5 Xây dựng hệ thống chỉ số và đánh giá sự biến động của tổng sản lượng của công ty ở kì ncứu so với kì gốc trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng: NSLĐ bq và số lao động bq của các PX

6 Xây dựng hệ thống chỉ số và đánh giá sự biến động của tổng sản lượng của công ty ở kì ncứu so với kì gốc trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng: NSLĐ bq và số lao động bq của công ty

7 Xây dựng hệ thống chỉ số và đánh giá sự biến động của NSLĐ bq của công ty ở kì ncứu

so với kì gốc trong mối liên hệ với các nhân tố ảnh hưởng: NSLĐ bq của các PX và kết cấu lao động giữa các PX

Bài 23: Số liệu về tình hình sử dụng TSCĐ của DN A năm 2016 như sau:

Ngày đăng: 06/04/2022, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 1. Tình hình sản xuất của công ty khai thác than X trong tháng 12.2016 được thống kê trong bảng 1 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 1. Tình hình sản xuất của công ty khai thác than X trong tháng 12.2016 được thống kê trong bảng 1 (Trang 1)
Bảng 2: Tình hình NSLĐ và giá thành của công ty A tháng 5/2016 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 2 Tình hình NSLĐ và giá thành của công ty A tháng 5/2016 (Trang 2)
Bài 3. Năng suất lao động của công ty A theo thời gian được thống kê trong bảng 3. - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 3. Năng suất lao động của công ty A theo thời gian được thống kê trong bảng 3 (Trang 2)
Bảng 4: Tình hình thực hiện kế hoạch sản lượng của công ty A năm 2014-2016 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 4 Tình hình thực hiện kế hoạch sản lượng của công ty A năm 2014-2016 (Trang 3)
Bài 4. Tình hình thực hiện kế hoạch tổng sản lượng của 2 XN thuộc công ty A như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 4. Tình hình thực hiện kế hoạch tổng sản lượng của 2 XN thuộc công ty A như sau: (Trang 3)
a. Tính các số liệu còn thiếu trong bảng. - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
a. Tính các số liệu còn thiếu trong bảng (Trang 4)
Bảng 8: tình hình NSLĐ năm 2015 của công ty X - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 8 tình hình NSLĐ năm 2015 của công ty X (Trang 5)
Bảng 9: Năng suất lao động của công ty A năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 9 Năng suất lao động của công ty A năm 2015 (Trang 6)
Bài 10. Giá bán sản phẩm của công ty A năm 2016 được thống kê trong bảng 10. Hãy tính: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 10. Giá bán sản phẩm của công ty A năm 2016 được thống kê trong bảng 10. Hãy tính: (Trang 6)
Bài 11. Tình hình sử dụng lao động và tiền lương của công ty M như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 11. Tình hình sử dụng lao động và tiền lương của công ty M như sau: (Trang 7)
Bài 14: Tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp X gồm 3 loại sản phẩm như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 14: Tình hình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp X gồm 3 loại sản phẩm như sau: (Trang 8)
Bảng 13. Tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của công ty A năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 13. Tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm của công ty A năm 2015 (Trang 8)
Bài 15: Số liệu về tình hình tiêu thụ SP của công ty M năm 2015 như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 15: Số liệu về tình hình tiêu thụ SP của công ty M năm 2015 như sau: (Trang 9)
Bài 17. Tình hình thực hiện NSLĐ của công ty X năm 2015 được thống kê trong bảng 17. 1 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 17. Tình hình thực hiện NSLĐ của công ty X năm 2015 được thống kê trong bảng 17. 1 (Trang 10)
Bảng 17. Tình hình NSLĐ của công ty X năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 17. Tình hình NSLĐ của công ty X năm 2015 (Trang 10)
Bảng 18. Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty K năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 18. Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty K năm 2015 (Trang 11)
Bài 18. Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty K năm 2015 được thống kê trong bảng dưới đây - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 18. Tình hình tiêu thụ sản phẩm của công ty K năm 2015 được thống kê trong bảng dưới đây (Trang 11)
Bài 20. Tình hình tiền lương của công ty A năm 2014 như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 20. Tình hình tiền lương của công ty A năm 2014 như sau: (Trang 12)
Bảng 20. Tình hình tiền lương của công ty A năm 2014 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 20. Tình hình tiền lương của công ty A năm 2014 (Trang 12)
Bảng 22. NSLĐ của công ty K năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 22. NSLĐ của công ty K năm 2015 (Trang 13)
Bảng 23. Hiệu suất sử dụng TSCĐ của Công ty A năm 2016 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 23. Hiệu suất sử dụng TSCĐ của Công ty A năm 2016 (Trang 14)
Bài 24. Tài liệu về tình hình sử dụng TSCĐ của DN M trong năm 2015 như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 24. Tài liệu về tình hình sử dụng TSCĐ của DN M trong năm 2015 như sau: (Trang 14)
Bài 25.Tình hình sử dụng tài sản cố định của công ty A năm 2015 như sau: - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 25.Tình hình sử dụng tài sản cố định của công ty A năm 2015 như sau: (Trang 15)
Bảng 25. Hiệu suất sử dụng TSCĐ của Công ty A năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 25. Hiệu suất sử dụng TSCĐ của Công ty A năm 2015 (Trang 15)
Bài 26. Số liệu về TSCĐ của công ty Than M năm 2016 được thống kê như bảng 26 1. Hãy xác định kết cấu TSCĐ của công ty và nhận xét về mức độ hợp lý của kết cấu đó và xu hướng biến động về kết cấu TSCĐ của công ty. - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
i 26. Số liệu về TSCĐ của công ty Than M năm 2016 được thống kê như bảng 26 1. Hãy xác định kết cấu TSCĐ của công ty và nhận xét về mức độ hợp lý của kết cấu đó và xu hướng biến động về kết cấu TSCĐ của công ty (Trang 16)
Bảng 28. Tình hình giá thành của công ty M năm 2016 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 28. Tình hình giá thành của công ty M năm 2016 (Trang 17)
Bảng 29. Giáthành đơn vị của công ty M năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 29. Giáthành đơn vị của công ty M năm 2015 (Trang 18)
Bảng 31. Khối lượng vật tư tiêu hao của công ty X năm 2015 - BÀI tập THỐNG kê KINH tế
Bảng 31. Khối lượng vật tư tiêu hao của công ty X năm 2015 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w