1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ONN TAP HOC KI 1 KHO HAY

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 312 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch BaOH2 dư vào dung dịch X lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là Câu 2.. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaOH2 dư thu được m g

Trang 1

Dạng 1: Qui đổi hỗn hợp nhiều chất về 2 nguyên tố Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 7,52g hỗn hợp H gồm S, FeS, FeS, FeS2 trong HNO3 đặc nóng, đã thu được 0,96

mol NO2 ( là sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu; CuS; FeS; FeS2; FeCu2S2; S thì cần 2,52 lít O2

và thấy thoát ra 1,568 lít SO2 Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V lít

NO2 (là sản phẩm khử và cũng là khí duy nhất) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2

dư thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V và m lần lượt là

A 13,216 lít và 7,13 gam B 22,4 lít và 30,28 gam.C 13,216 lít và 23,44 gam.D 11,2 lít và 30,28 gam.

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí

NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y thu được m (g) kết tủa Giá trị của m là A.

119,50 gam B 110,95 gam C 81,55 gam D 115,90 gam.

Câu 4 Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 5 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc , nóng thu được 4,48 lít khí NO2

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là:

A 35,7g B 46,4g C 15,8g D 77,7

Câu 6 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3loãng (dư), thu

được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là: A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36

Câu 7 Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc , nóng thu được 4,48 lít khí NO2

(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là:

A 35,7g B 46,4g C 15,8g D 77,7

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và

3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị

Câu 9 Cho m gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch 1 mol H2SO4 đặc, nóng thấy thoát

ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Trang 2

ÔN TẬP HỌC KÌ I Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng sau:

X1 + H2O Dpdd→X2 + X3 ( khí) + H2 ; X2 + X4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

X2 + X3 → X1 + X5 + H2O ; X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 theo thứ tự là

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4.

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4.

Câu 2 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng axit - bazơ?

A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH.

C CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2 D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

Câu 3 Cho hóa chất vào ba ống nghiệm 1, 2, 3 Thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi xuất hiện kết

tủa ở mỗi ống nghiệm tương ứng là t1, t2, t3 giây Kết quả được ghi lại trong bảng:

Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thời gian kết tủa

So sánh nào sau đây đúng? A t2 > t1 > t3 B t1 < t3 < t2 C t2 < t3 < t1 D t3 > t1 > t2.

Câu 4 Trộn lẫn V ml dung dịch KOH 0,2M với V ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được 2V ml dung dịch X Dung dịch X có pH bằng A 13 B 12 C 2 D 1.

Câu 5 Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 3,2 gam Cu với 5,76 gam S đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất

rắn X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 1M tối

thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí Y là A 120 ml B 180 ml C 150 ml D 100 ml.

Câu 6 Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O B SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2.

C SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

Câu 7 Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là

Câu 8 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:

NaCl + H2SO4

H2O

Phát biểu nào sau đây sai?

A Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF.

B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng.

C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr.

D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí.

Câu 9 Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l)  Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l).

Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) giảm nồng độ H2SO4; giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác; có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ của

phản ứng đã cho? A 4 B 3 C 2 D 5.

Câu 10.Chất khí X được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng, bảo quản trái cây Trong khí quyển có một lượng nhỏ khí X làm cho không khí trong lành Chất X là A O3 B CO2 C Cl2 D NO2.

Câu 11 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Trang 3

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho hỗn hợp KMnO4 tác dung với HCl đặc

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 12 Nung m gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 thu được chất rắn Y (gồm KCl, K2MnO4, MnO2,

KMnO4) và O2 Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% về khối lượng Trộn lượng O2 trên với không khí (gồm 80% thể tích N2, còn lại là O2) theo tỉ lệ mol 1 : 4 thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy hết 0,528 gam cacbon bằng Z, thu được hỗn hợp T gồm O2, N2 và CO2, trong đó CO2 chiếm 22% về thể tích Giá trị của m

gần giá trị nào nhất sau đây? A 10,5 B 10,0 C 9,5 D 9,0.

Câu 13 Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

A Cho kim loại Ca vào dung dịch MgSO4 B Nhiệt phân hoàn toàn KClO3 có xúc tác MnO2.

C Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3 D Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.

Câu 14 Cho 2,781 gam muối Natri Halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 đủ thu được kết tủa (B) Kết

tủa này sau khi phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 2,916 gam Bạc Muối A là:

Câu 15 Cho các chất: Na2O, CO2, NO2, Cl2, CuO, CrO3, CO, NaCl Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, dư ở điều kiện thường là A 4 B 6 C 5 D 3.

Câu 16 Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí H2S vào dung dịch axit sunfurơ

(3) Cho Al vào H2SO4 đặc nguội (4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc

(5) Cho (NH4)2SO4 vào dung dịch NaOH loãng (6) Cho khí CO2 sục vào nước Giaven

(7) Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 (8) Cho O3 vào dd KI

(9) Cho CuS vào HCl (10) Cho FeS vào H2SO4

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có chất khí là:A 7 B 4 C 6 D 5.

Câu 17 Trong các chất sau, chất nào pư đuợc với dd H2SO4 loãng ?

Câu 18 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe3O4 vào dd HI (2) Đốt Ag2S trong khí O2

(3) Cho khí Clo đi qua dd H2S (4) Cho dd K2Cr2O7 vào dd HC1 đặc, t0

(5) Cho Na2S2O3 vào dd H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có đơn chất sinh ra là A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 19 Cho m gam hh X gồm Mg và Fe vào 800 ml dd chứa CuCl2 0,5M và HCl 1,0M Sau pư xảy ra hoàn toàn

thu được m gam hh Y gồm hai kim loại Khối lượng của Mg trong m gam X là

A 12,0 gam B 7,2 gam C 14,4 gam D 13,8 gam

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào dd Ba(OH)2 dư, sau pư hoàn toàn thu được 43,4 gam kết tủa Giá trị của m là A 13,2 B 12,0 C 24,0 D 48,0 Câu 21 Tiến hành các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(1) Cho dd NaOH tới dư vào dd AlCl3 (2) Cho dd BaCl2 vào dd Na2S

(3) Sục khí H2S vào dd FeCl3 (4) Cho dd Ba(OH)2 tới dư vào dd Al2(SO4)3

(5) Cho dd KOH vào dd Ca(HCO3)2 ( 5) Cho dd Na2S vào dd AlCl3

Sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ? A 3 B 4 C 2 D 5 Câu 22 Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O2 + 2H2S →t o 2H2O + 2SO2 B Cl2 + 2NaOH →NaCl + NaClO + H2O

C O3 + 2KI + H2O →2KOH + I2 + O2 D FeCl2 + H2S →FeS + 2HCl

Câu 23 Cho các phản ứng:

(1) FeCO3 + H2SO4 đặc

0

t

→khí X + khí Y + … (4) FeS + H2SO4 loãng → khí G + …

(2) NaHCO3 + KHSO4 → khí X +… (5) KMnO4→t 0 khí H + …

(3) Cu + H2SO4(đặc)

0

t

→ khí Z +… (6) Ca(ClO3)2

0

t

→ khí Z + …

Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH làA 7 B.6.C.5 D 4 Câu 24 Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt hai khí SO2 và CO2 là

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch Br2 C dung dịch NaOH D H2O

Câu 25 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 26 Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (b) Cho FeS vào dung dịch HCl;

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH loãng; (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaI

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2; (f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A 6 B 4 C 3 D 5.

Trang 4

Câu 27 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A BaSO3 →t0 BaO + SO2↑ B 2KMnO4 →t0 K2MnO4 + MnO2 + O2↑

C CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑ D NH4Cl →t 0 NH3↑ + HCl↑

Câu 28 Cho các phản ứng:

(1) O3 + KI (dung dịch) → (5) F2 + H2O →t0

(2) MnO2 + HCl đặc →t0 (6) Na2S2O3 + HCl →

(3) KClO3 + HCl đặc →t0 (7) HF (dung dịch) + SiO2 →

(4) NH3(khí) + HCl →t0

Số trường hợp tạo ra đơn chất là A 4 B 7 C 6 D 5.

Câu 29 Cho các phương trình phản ứng:

(3) F2 + H2O → (7) SO2 + dung dịch Br2 →

(4) MnO2 + HCl đặc to → (8) Mg + dung dịch HCl →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là: A 5 B 3 C 6 D 4.

Câu 30 Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với 6,32 gam KMnO4 Tính khối lượng HCl đã bị oxi hóa?

Câu 31 Cho các phản ứng sau:

(1) H2S + O2 (dư) →t0 Khí X + H2O (2) SO2 + KMnO4 + H2O → H2SO4 + ? + ?

(3) NH4HCO3 + HCl loãng →t0 Khí Z + NH4Cl + H2O

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là

A SO2, NO, CO2 B SO3, CO2 C SO2, N2, NH3 D SO3, NO, NH3

Câu 32 Cho các phản ứng sau:

(1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư → (2) Hg + S →

(3) F2 + H2O→t0 (4) Fe(OH)2 + O2 + H2O →t0

(5) K + H2O → (6) H2S + O2 dư →t0

(7) SO2 + dung dịch Br2 →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là A 5 B 4 C 7 D 3.

Câu 33: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung CaSO3 (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là A 6 B 4 C 2 D 5.

Câu 34 Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình

đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất

phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là: A 75% B 25%.C 40% D 60%.

Câu 35 Hòa tan 22 gam hỗn hợp hai muối NaX và NaY (X, Y là hai halogen, ở hai chu kỳ liên tiếp, số hiệu

nguyên tử của X nhỏ hơn của Y) vào nước thu được dung dịch (A) Cho dung dịch (A) tác dụng với dung dịch

AgNO3 (dư), thu được 47,5 gam kết tủa Thành phần % về khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là:

A 46,82% B 11,98% C 53,18% hoặc 11,98% D 53,18%.

Câu 36 Hãy chọn thuốc thử tốt nhất để phát hiện nhanh chóng không khí bị nhiễm H2S?

A Dung dịch FeCl2 B Giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2 C Nước vôi trong D Dung dịch H2SO4

Câu 37 Để sản xuất được 16,9 tấn oleum H2SO4.3SO3 phải dùng m tấn quặng pirit chứa 10% tạp chất trơ, hiệu

suất của quá trình sản xuất là 80% Giá trị của m là:A 12 tấn B 16,5 tấn C 16,67 tấn D 8,64 tấn.

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau: - ONN TAP HOC KI 1 KHO  HAY
u 27. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau: (Trang 4)
w