Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó như thế nào?. Nếu điện trở trong
Trang 1CTY TNHH ĐẦU TƯ GD&ĐT TÂN TIẾN THÀNH
TRUNG TÂM TÂN TIẾN THÀNH
16/1 Mậu Thân, An Hòa – D6 Mậu Thân, Xuân Khánh
MÔN: VẬT LÍ – KHỐI 11 M.Sc ĐINH HOÀNG MINH TÂN Câu 1 Điều kiện để có dòng điện là cần có
A các vật dẫn điện nối liền nhau thành một mạch kín.
B một hiệu điện thế.
C duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn
D một nguồn điện
Câu 2 Trong các bán dẫn loại nào mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do:
C bán dẫn loại n D hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n
Câu 3 Mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động , và điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R Công thức xác định cường độ dòng điện trong mạch là
A. I U
R r
=
R r
=
=
2
R r
= +
Câu 4 Khi nhiệt độ tăng, điện trở của chất điện phân giảm là do
A số electron tự do trong bình điện phân tăng.
B số ion dưong và ion âm trong bình điện phân tăng
C các ion và các electron chuyển động hỗn độn hơn
D bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra
Câu 5 Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó như thế nào?
A Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa
B Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.
C Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa
D Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn
Câu 6 Bản chất của dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của
A Các electron ngược chiều điện trường và các lỗ trống cùng chiều điện trường.
B các electron tự do
C các electron, các ion.
D các ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường
Câu 7 Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất
A lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.
B tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.
C mà dụng cụ đó đạt được khi hiệu điện thế đặt vào nó đúng bằng hiệu điện thế định mức
D mà dụng cụ đó có thể đạt được khi đặt vào giữa hai đầu dụng cụ đó một hiệu điện thế bất kì
Câu 8 Để mạ bạc cho một cái đồng hồ bằng niken người ta dùng phương pháp điện phân, trong đó:
A Ca tốt bằng bạc, Anốt là đồng hồ, đặt trong dung dịch AgNNO3
B Anốt bằng bạc, ca tốt là đồng hồ, đặt trong dung dịch CuSO4
C Anốt bằng bạc, ca tốt là đồng hồ, đặt trong dung dịch bất kỳ.
D Anốt bằng bạc, ca tốt là đồng hồ, đặt trong dung dịch AgNO3
Câu 9 Phát biểu nào sau đây về mạch điện kín là sai?
A Hiệu điện thế mạch ngoài luôn luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện
B Hiệu điện thế mạch ngoài cũng là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.
C Nếu điện trở trong của nguồn điện đáng kể so với điện trở mạch ngoài thì suất điện động của nguồn
điện lớn hơn hiệu điện thế mạch ngoài
D Nếu điện trở trong của nguồn điện nhỏ không đáng kể so với điện trở mạch ngoài thì hiệu điện thế
mạch ngoài xấp xỉ bằng suất điện động của nguồn điện
Câu 10 Tính chất nào sau đây không phải là của kim loại?
A Tính dẫn điện tăng khi nhiệt độ tăng B Dòng điện đi qua gây ra tác dụng nhiệt
C Dòng điện tuân theo định luật Ôm D Điện trở suất tăng khi nhiệt độ tăng
Câu 11 Hiện tượng điện phân được ứng dụng để
C làm nhiệt kế nhiệt điện D làm ống phóng điện tử
Trang 2Câu 12 Hai nguồn điện có ghi 20 V và 40 V, nhận xét nào sau đây là đúng?
A Hai nguồn này luôn tạo ra một hiệu điện thế 20V và 40 V cho mạch ngoài.
B Khả năng sinh công của hai nguồn là 20 J và 40 J
C Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai
D Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng một nửa nguồn thứ hai
Câu 13 Theo định luật Jun - Lenxơ, nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn luôn
A tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.
B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.
C tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện
D tỉ lệ nghịch vói bình phương cường độ dòng điện
Câu 14 Thiết bị nào sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ?
A Vôn kế B Ampe kế C Công tơ điện D Nhiệt kế
Câu 15 Nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại là
A Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng
B Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau.
C Do sự va chạm của các electron với nhau.
D Cả Bvà Cđúng
Câu 16 Bản chất dòng điện trong chất khí là
A Dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường.
B Dòng chuyên dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện
trường
C Dòng chuyên dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện
trường
D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường
Câu 17 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R một điện áp thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở
là I Đường nào sau đây là đường đặc trưng Vôn - Ampe của đoạn mạch:
U
U
U
U
Câu 18 Đặt vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R một nguồn điện có điện trở trong r Hiệu suất của nguồn là
A. H R r.= + B H R
R r
=
Câu 19 Để phân biệt môi trường dẫn điện có phải là chất điện phân hay không, ta có thể làm cách nào?
A Quan sát xem khi dòng điện chạy qua có hiện tượng điện phân hay không
B Quan sát xem âm cực có bị tan hay không.
C Quan sát xem có dòng các hạt ion chuyển dời có hướng hay không.
D Quan sát xem cực dương có phát sáng không
Câu 20 Một pin khi mua từ cửa hàng về có ghi thông số như hình vẽ Thông số 1,5 V cho ta biết điều gì?
Pin Carbol
1,5V
A Công suất tiêu thụ của viên pin B Điện trở trong của viên pin
C Suất điện động của viên pin D Dòng điện mà viên pin có thế tạo ra
Trang 3Câu 21 Một vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn thì
A nhiệt độ của nó bằng 0°K B dòng điện chạy qua nó bằng không
C nhiệt lượng tỏa ra trên vật là lớn nhất D điện trở của nó bằng không
Câu 22 Khi ghép nối tiếp n nguồn có cùng điện trở trong thì bộ nguồn mới sẽ có điện trở trong
C có thể tăng hoặc giảm D tăng lên n lần so với một nguồn
Câu 23 Chất điện phân dẫn điện yếu hơn kim loại vì:
A vì chất lỏng dẫn điện yếu hơn chất rắn.
B cân có thời gian để tách các ion ra khỏi muối của nó.
C các ion chuyển dời có hướng va chạm với nhau rất nhiều làm điện trở tăng lên.
D mật độ ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ electron tự do trong kim loại
Câu 24 Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì
A dòng điện trong mạch giảm mạnh B điện áp hai đầu mạch tăng nhanh
C dòng điện trong mạch tăng nhanh D điện áp hai đầu mạch giảm mạnh
Câu 25 Có hai bể điện phân: bể A để luyện kim, bể B để mạ niken, kết luận nào sau là đúng?
A Không bể nào có dương cực tan B Bể A có dương cực tan
C Bể B có dương cực tan D Bể B có âm cực tan
Câu 26 Cặp kim loại nào sau đây có thể tạo thành một cặp nhiệt điện?
A Sắt − Đồng B Platin − Platin C Sắt − Sắt D Đồng − Đồng
Câu 27 Khi vật dẫn ở trong trạng thái siêu dẫn thì công suất tiêu thụ điện được tính bằng:
A P = UIt B P = I2R C P = UI D p = At
Câu 28 Biểu thức nào sau đây là suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện?
A. = T (T 1 − T 2) B.
(T T1 T 2)
=
− C. = I R r( + ) D = 1(T 1 − T 2)
Câu 29 Đoạn mạch gồm điện trở R1 =300 , mắc song song với điện trở R2 =600 hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 24 V Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là
A I1=0,08 A; I2 =0,04 A B. I1= 0,04 A; I2 = 0,08 A
C. I IA = 2 =0,027 A. D. I1= I2 = 0,08 A
Câu 30 Một bóng đèn có ghi 6V - 6W, khi mắc bóng đèn vào hiệu điện thế U 6V= thì cường độ dòng điện qua bóng là
Câu 31 Cặp nhiệt điện đồng − constantan có hệ số nhiệt điện động α = 41,8µV/K và điện trở trong r = 0,5
Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế có điện trở R = 30 Ω rồi đặt mối hàn thứ nhất ở không khí có nhiệt độ
20° C, mối hàn thứ hai trong lò điện có nhiệt độ 400°C Cường độ dòng điện chạy qua điện kế là
A 0,52mA B 0,52 µA C l,04mA D l,04µA
Câu 32 Cho đoạn mạch gồm các điện trở R giống hệt nhau được mắc như hình vẽ Điện trở tương đương của toàn mạch là
Câu 33 Một nguồn điện gồm 6 acquy giống hệt nhau mắc nối tiếp Mỗi acqui có suất điện động = 3 V Suất điện động của bộ nguồn là
Câu 34 Trong hiện tượng điện phân dung dịch AgNO3, người ta thấy có 223,6g Bạc bám vào điện cực âm Biết đương lượng điện hóa của Bạc là k = 1,118.10-6 kg/C Điện lượng đã chạy qua bình điện phân là
A q = 3.105C B q = 3.104C C q = 2.105C D q = 2.106C
Câu 35 Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V - 6 W mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện thế
U 240 V.= Đế các đèn sáng bình thưòng thì số bóng đèn phải sử dụng là
A n = 2 bóng B n = 4 bóng C n = 20 bóng D n = 40 bóng
Câu 36 Biết rằng điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1= 3 đến R2 =10,5 thì hiệu suất của nguồn tăng gấp 2 lần Điện trở trong của nguồn bằng
Trang 4Câu 37 Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động là 32,4 µV/K được đặt trong không khí, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 330°c thì suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện này
có giá trị là 10,044 mV Tính nhiệt độ của đầu mối hàn trong không khí
Câu 38 Cho ba đoạn dây dẫn có điện trở R giống nhau, mắc với nhau thành hình tam giác đều như hình vẽ Đặc vào hai đầu AC một hiệu điện thế, điện trở tương đương của đoạn mạch là
A
B
C
Câu 39 Cho đoạn mạch AB có sơ đồ: (R1//R2)nt(R3//R4) Trong đó: R2 = R3 = 8 Ω, R1 = 4 Ω, R4 =
16 Ω, UAB = 24 V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R4 bằng
Câu 40 Dây tỏa nhiệt của bếp điện có dạng hình trụ ở 20°C có điện trở suất ρ = 5.10-7 Ωm, chiều dài 10 m, đường kính 0,5 mm Biết hệ số nhiệt của điện trở của dây trên là α = 5.10-5K-1 Tính điện trở ở 200°C
Câu 41 Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là 1
U =110V và U2 =220V Tỉ số điện trở của chúng là
A. 1
2
2
2
2
R =1 Câu 42 Điện trở R1 mắc vào hai cực của nguồn có r 4= thì dòng điện trong mạch là I1 =1, 2A Nếu mắc thêm R2 = 2 nối tiếp với điện trở R1 thì dòng trong mạch là I2 =1A Giá trị của R1 là
Câu 43 Cặp nhiệt điện sắt − Constantan có hệ số nhiệt điện động αT = 50,4µV/K và điện trở trong r = 0,5Ω Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trỏ RG =19,5Ω Đặt mối hàn thứ nhất vào trong không khí ở nhiệt t1 = 27°c, nhúng mối hàn thứ hai vào trong bếp điện có nhiệt độ 327°C Cường độ dòng điện chạy qua
điện kế G là
Câu 44 Mạch điện kín có bộ nguồn gồm hai pin mắc nối tiếp 1= 2;r2 =0, 4 ; mạch ngoài chỉ có R 2 = Biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn bằng không Điện trở trong 1 r1 của nguồn là1
Câu 45 Khi mắc điện trở R1= 3 vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ 2A Khi mắc thêm R2 = 1 nối tiếp với R1 thì dòng điện trong mạch là 1, 6A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là
A 12 V ; 3 Ω B 15 V ; 4 Ω C 10 V ; 2 Ω D 8 V ; 1 Ω
Câu 46 Dây tóc bóng đèn 220V − 200W khi sáng bình thường ở 2500°C có điện trở lớn gấp 10,8 lần so với
điện trở của nó ở 100°C Tính hệ số nhiệt điện trở α và điện trở R0 của nó ở 100°C Coi rằng điện trở của dây
tóc bóng đèn trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ
A
4 1 0
4,1.10 K
R 22, 4
− −
=
4 1 0
4,1.10 K
R 22, 4m
− −
=
3 1
0
8,1.10 K
R 24, 2m
− −
=
3 1
0
4,1.10 K
R 24, 2m
− −
=
Câu 47 Mạch điện gồm nguồn điện có =150V và r 2 ,= một đèn Đ có công suất định mức P 180W=
và một biến trở Rb mắc nối tiếp với nhau Điều chỉnh RB thì thấy khi RB = 18 thì đèn sáng bình thường Hiệu điện thế định mức của đèn là
Trang 5Câu 48 Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampe
kế Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một biến thế nguồn Thay đổi giá trị của biến thế nguồn, đọc giá trị dòng
điện của ampe kế, số liệu thu được được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ Điện trở vật dẫn gần nhất giá trị nào sau đây ?
I(A) O
U(10V) 5
2, 2 1,9
5 3 2
Câu 49 Cho mạch điện như hình vẽ Biết =12V; r 4= , bóng đèn thuộc loại 6 V - 6 W Để đèn sáng bình thường thì giá trị của Rx là
R
, r
Câu 50 Một nguồn điện với suất điện động , điện trở trong r, mắc vói một điện trở ngoài R 3r,= cường
độ dòng điện trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch
Câu 51 Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó r 2 , R 13 , R 1 = = A = Chỉ số của ampe kế là
0,75A Suất điện động của nguồn là
R
A
, r
Câu 52 Hai vật được chế tạo cùng một vật liệu và có chiều dài bằng nhau Vật dẫn A là một dây đặc có đường kính 1 mm Vật dẫn B là một ống rỗng có đường kính ngoài 2 mm và đường kính trong 1 mm Tỉ số điện trở RA /RB đo được giữa hai đầu của chúng là
Câu 53 Điện áp hai đầu đoạn mạch MN là không đổi và bằng 5 V Bóng đèn dây tóc Đ trên đó có ghi 3 V - 1,5 W Biến trở con chạy AB có điện trở toàn phần là 3Ω Để đèn sáng bình thường, con chạy C phải đặt ở
vị trí có RAC bằng
C
A. RAC =2,5 B. RAC =0,5 C RAC = 2 D. RAC = 1
Câu 54 Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I = 10A chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt Cho biết đồng có A = 64; n = 2 và có khối lượng riêng ρ = 8,9.103kg/m3
Trang 6Câu 55 Nguồn điện một chiều có suất điện động 6 V, điện trở trong là 1Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở Người ta chỉnh giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ mạch ngoài cực đại Giá trị của biến trở và công suất cực đại đó lần lượt là
A 1,2 Ω; 9 W B 1,25 Ω; 8 W C 0,2 Ω; 10 W D 1 Ω; 9 W
Câu 56 Cho mạch điện như hình vẽ E = 9V, r = 0,5 Bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfat với hai cực bằng đồng Đèn có ghi 6 V − 9 W; R là một biến trở Điều chỉnh để R = 120 thì đèn sáng bình thường Cho Cu = 64, n = 2 Tính khối lượng đồng bám vào catốt của bình điện phân trong 16 phút 5 giây và điện trở của bình điện phân
x
R
, r
B A
C Đ
Câu 57 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động = 12 V, điện trở trong r 2,5= mạch ngoài gồm điện trở R 0,51 = mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị là
A. R 3 = B R 2 = C. R 1 = D. R 4 =
Câu 58 Cho mạch điện như hình vẽ, ε = 13,5 V, r = 1 Ω, R2 = R4 = 4Ω R2 là bình điện phân dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, điện trở của ampe là rất nhỏ Sau thời gian 16 phút 5 giây điện phân, khối lượng đồng được giải phóng ở catot là 0,48g Điện trở của bình điện phân là
, r
3
R
4
R
2
R
1
R
Câu 59 Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1) Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ
U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2) Điện trở của vôn kế V rất lớn Biết R =14Ω0 Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là
0
R , r
A V
1
I(mA) 50
U(V)
0,50
O
Câu 60 Đặt vào hai đầu biến trỏ R một nguồn điện không đổi 1, r1 Thay đổi giá trị R thì thấy công suất tiêu thụ trên mạch ngoài theo biến trở được biểu diễn như hình vẽ (đường nét liền) Thay nguồn điện trên bằng nguồn điện 2, r2 và tiếp tục thay đổi biến trở thì thấy công suất tiêu thụ trên mạch ngoài có đồ thị như đường nét đứt Tỉ số 1
2
gần nhất giá trị nào sau đây?
Trang 7P(W) 24,5
12
HẾT