MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT Mức độ nhận thức điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tỉ lệ % Thời gian phút Tỉ lệ % Thời gian ph
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
Mức độ nhận thức
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Tỉ lệ (%)
Thời gian (phút)
Số câu hỏi
Thời gian (phút)
Lưu ý:
- Tất cả các câu hỏi trong đề kiểm tra là câu hỏi tự luận
- Cách tính điểm của mỗi câu hỏi được quy định chi tiết trong Đáp án và hướng dẫn chấm.
Trang 2BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
TT
Nội dung
kiến
thức/Kĩ
năng
Đơn vị kiến thức/
kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Tổng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Văn bản văn học
(Ngữ liệu trong SGK Ngữ văn 7, tập I)
Nhận biết:
- Nhận diện những thông tin về tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp của tác giả, hoàn cảnh sáng tác tác phẩm
- Xác định thể loại, kiểu văn bản, phương thức biểu đạt của văn bản
- Nhận diện từ ghép, từ láy, đại từ, từ Hán Việt, quan hệ từ, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ trong văn bản/đoạn trích
Thông hiểu:
- Hiểu được đặc trưng thể loại, kiểu văn bản, phương biểu đạt, từ ghép, từ láy, đại
từ, từ Hán Việt, quan hệ từ, thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ trong văn bản/đoạn trích
- Hiểu được nghĩa của từ/câu văn trong văn bản/đoạn trích
- Hiểu được những đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của văn bản/đoạn trích
Nhận biết:
- Xác định được đối tượng biểu cảm và
1*
Trang 32 Tập làm
văn
Cách làm bài văn biểu cảm
định hướng tình cảm cho bài văn
- Xác định được bố cục bài văn
Thông hiểu:
- Giới thiệu đối tượng biểu cảm
- Trình bày những cảm xúc, suy nghĩ về đối tượng biểu cảm
- Ấn tượng, tình cảm của em về đối tượng biểu cảm
- Bố cục bài văn: các đoạn được liên kết logic, hợp lí
Vận dụng:
- Vận dụng các kĩ năng dùng từ, viết câu, các phép liên kết, các hình ảnh có ý nghĩa
ẩn dụ, tượng trưng, các phương thức biểu đạt, sử dụng những tình cảm đẹp, thấm nhuần tư tưởng nhân văn để biểu đạt tình cảm, cảm xúc đối với người, thế giới xung quanh, gợi lòng đồng cảm nơi người đọc
- Lời văn giàu hình ảnh, cảm xúc sử dụng
từ ngữ chính xác, sinh động, hấp dẫn Xây dựng được bài văn biểu cảm hoàn chỉnh
Vận dụng cao:
- Huy động được kiến thức của bản thân để biểu đạt tình cảm, cảm xúc đối với người, với thế giới xung quanh, tác phẩm văn học
Trang 4- Có sáng tạo trong diễn đạt, làm cho lời văn có giọng điệu, hình ảnh, giàu tình cảm, cảm xúc, đoạn văn giàu sức thuyết phục
Lưu ý: 1*: Một bài văn đánh giá 4 mức độ nhận thức (nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao); tỉ lệ điểm cho từng mức độ được thể hiện trong đáp án và hướng dẫn chấm