Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn ĐỊA LÍ lớp 6,7,8,9 chi tiết, có ma trận đề kiểm tra, bảng đặc tả, đề, hướng dẫn chấm chi tiết theo công văn 5512 theo hướng phát triển phẩm chất năng lực người học. Nội dung câu hỏi theo 4 mức độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp và vận dụng cao. Tỉ lệ câu hỏi theo các mức độ: 40302010%...
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ĐỊA 6,7,8,9
a) Bảng ma trận
BẢNG MA TRẬNĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
kiến thức
tổn g điể m
Nhận biết
Thông
Vận dụng cao
Số câu
i gian
(phú t)
Số
C H
Thờ
i gian
(phú
t)
Số
C H
Thờ
i gian
(phú
t)
Số
C H
Thờ
i gian
(phú
t)
T N
T L
3(a
Trang 2Xácđịnhmùamưatrongnămtại 1địađiểm
(b)
(a, b)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 6 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
4(TN)
1(TN)
- Nắm được vai trò củahơi nước trong không khí
1(TN)
- Biết được vai trò của lớp ô
- dôn
1(TN)
- Biết vị trí, đặc điểm củacác khối khí
1(TN)
- Trình bày được vị trí vàđặc điểm của tầng đối lưu
1(TL)
C CÁC
YẾU
C1 Nhiệt độkhông khí
Thông hiểu
- Phân biệt được sự khác
1(a) (TL)
Trang 3độ không khí theo vĩ độ địa
lí, theo độ cao và vị trí gầnhay xa biển
- Trình bày được cách đonhiệt độ không khí trongngày và lí giải được nguyênnhân
1a*
C2 Khí áp vàgió
Nhận biết
- Biết được số lượng, sựphân bố các đai khí áp trênTrái Đất
- Biết được phạm vi hoạtđộng và hướng thổi của cácloại gió trên Trái Đất
4(TN)
Vận dụng
- Tính được tổng lượng mưatrong năm của 1 địaphương
- Xác định được mùa mưacủa địa phương thông quabảng số liệu
1(a) (TL)
1(b) TL
Trang 4Họ và tên học sinh: Lớp:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Dựa vào lược đồ phân bố khí áp và các loại gió trên Trái Đất hãy trả lời các câu hỏi số 1,2,3,4
Câu 1: Loại gió thổi quanh năm từ khoảng vĩ độ 300 Bắc và Nam lên các khoảng các vĩ độ
600 Bắc và Nam là
A Tây Ôn Đới B Tín phong(Mậu dịch) C Đông Cực D. Giómùa
Câu 2: Ở Bắc Bán Cầu hướng thổi của gió tín phong là?
A Đông Bắc B Tây Nam C Tây Bắc D Đông Nam
Câu 3 Các đai khí áp cao phân bố ở vĩ độ
Câu 6: Tác dụng của lớp ô- dôn là
A Ngăn cản các tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người
B Ngăn cản các tia bức xạ có hại cho con người
C Ngăn cản các tia bức xạ có hại cho sinh vật
D Ngăn cản các tia tử ngoại và hồng ngoại xuống Trái Đất
Trang 5Câu 7: Ý nào dưới đây là đặc điểm của mỏ khoáng sản ngoại sinh.
A Khí Hi - đrô B Hơi nước C Khí Ô - xi D Khí Ni – tơ
Câu 9: Khối khí nóng có đặc điểm nào sau đây?
A Hình thành trên vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp
B Hình thành trên vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối thấp
C Hình thành trên vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối cao
D Hình thành trên vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao
Câu 10: Các khoảng sản: than đá, dầu mỏ, khí đốt thuộc loại khoáng sản:
Câu 11: Khoáng sản là
A Những khoáng vật và đá
B Những khoáng vật và đá có ích
C Những khoáng vật và đá có ích được con người khai thác và sử dụng
D Những nguyên tố hoá học có ích được con người khai thác và sử dụng
câu 12: Dựa theo tính chất và công dụng thì khoáng sản được chia thành
a) Phân biệt thời tiết và khí hậu ?
b)Nhiệt độ không khí thay đổi như thế nào theo vĩ độ địa lí? Lí giải nguyên nhân của
sự thay đổi đó?
Câu 3 (3,0 điểm)
Cho bảng số liệu sau
Lượng mưa tại trạm khí tượng thành phố Thái Bình
Lượng
mưa
a Hãy tính tổng lượng mưa trong năm của thành phố Thái Bình?
b Theo em mùa mưa ở Thái Bình diễn ra trong thời gian nào? Vì sao?
H T ẾT
Trang 6d) Hướng dẫn chấm và đáp án
ĐÁP ÁN VÀ H ƯỚNG DẪN CHẤM NG D N CH M ẪN CHẤM ẤM
Đ KI M TRA GI A KÌ 2, NĂM H C 2020 - Ề KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, NĂM HỌC 2020 - ỂM TRA GIỮA KÌ 2, NĂM HỌC 2020 - ỮA KÌ 2, NĂM HỌC 2020 - ỌC 2020
-2021 Môn: Đ a lí ịa lí - L p ớp 6
I PH N TR C NGHI M (2 ẦN TRẮC NGHIỆM (2 ẮC NGHIỆM (2 ỆM (2 ,0 điểm)
- V trí c a t ng đ i l u: n m sát m t đ t, t i đ cao kho ng16 km.ủa tầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ặt đất, tới độ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ới độ cao khoảng16 km ộ cao khoảng16 km ảng16 km
- Đ c đi m c a t ng đ i l uặt đất, tới độ cao khoảng16 km ểm của tầng đối lưu ủa tầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km
+ T p trung kho ng 90ập trung khoảng 90 ảng16 km % không khí
+ Không khí chuy n đ ng theo chi u th ng đ ng.ểm của tầng đối lưu ộ cao khoảng16 km ều thẳng đứng ẳng đứng ứng
+ Là n i sinh ra các hi n tơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng khí tưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng: Mây, m a, s m, ch p ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ới độ cao khoảng16 km
+ Nhi t đ gi m theo đ cao, trung bình c lên cao 100 m nhi đện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ộ cao khoảng16 km ảng16 km ộ cao khoảng16 km ứng ện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ộ cao khoảng16 km
gi m 0,6ảng16 km 0C
0,2
0,20,20,20,2
a)Phân bi t th i ti t và khí h u ệt thời tiết và khí hậu ời tiết và khí hậu ết và khí hậu ậu
- Th i ti t là bi u hi n c a các hi n tời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ểm của tầng đối lưu ện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ủa tầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng khí tưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng m t đ aở một địa ộ cao khoảng16 km
phưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng trong m t th i gian ng n Th i ti t luôn có s thay đ i.ộ cao khoảng16 km ời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ắn Thời tiết luôn có sự thay đổi ời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ự thay đổi ổi
- Khí h u là s l p đi l p l i tình hình th i ti t m t đ a phập trung khoảng 90 ự thay đổi ặt đất, tới độ cao khoảng16 km ặt đất, tới độ cao khoảng16 km ại tình hình thời tiết ở một địa phương ời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ở một địa ộ cao khoảng16 km ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng
trong m t th i gian dài, t năm này qua năm khác và đã tr thành quyộ cao khoảng16 km ời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ừ năm này qua năm khác và đã trở thành quy ở một địa
lu t.ập trung khoảng 90
b) S thay đ i c a nhi t đ không khí theo vĩ đ ự thay đổi của nhiệt độ không khí theo vĩ độ ổi của nhiệt độ không khí theo vĩ độ ủa nhiệt độ không khí theo vĩ độ ệt thời tiết và khí hậu ộ không khí theo vĩ độ ộ không khí theo vĩ độ.
- Không khí vùng vĩ đ th p nóng h n không khí vùng vĩ đ cao.ở một địa ộ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ở một địa ộ cao khoảng16 km
- vùng vĩ đ th p quanh năm có góc chi u c a tia sáng m t tr i v iộ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ủa tầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ặt đất, tới độ cao khoảng16 km ời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ới độ cao khoảng16 km
m t đ t l n nên m t đ t nh n đặt đất, tới độ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ới độ cao khoảng16 km ặt đất, tới độ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ập trung khoảng 90 ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp c nhi u nhi t không khí trên m tều thẳng đứng ện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ặt đất, tới độ cao khoảng16 km
đ t cũng nóng.ất, tới độ cao khoảng16 km
- vùng vĩ đ cao, càng g n v phía c c, góc chi u c a tia sáng m tộ cao khoảng16 km ầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ều thẳng đứng ự thay đổi ết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ủa tầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ặt đất, tới độ cao khoảng16 km
tr i càng nh nên m t đ t nh n đời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ỏ nên mặt đất nhận được ít nhiệt hơn, không khí cũng ặt đất, tới độ cao khoảng16 km ất, tới độ cao khoảng16 km ập trung khoảng 90 ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp c ít nhi t h n, không khí cũngện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp
nóng ít h n.ơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp
0,750,75
0,5 0,50,5
b) Mùa m a Thái Bình b t đ u t tháng 5 và k t thúc vào tháng 10 vìưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ở một địa ắn Thời tiết luôn có sự thay đổi ầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ừ năm này qua năm khác và đã trở thành quy ết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa
th i kì này các tháng đ u có lời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng ở một địa ều thẳng đứng ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km.ợng khí tượng: Mây, mưa, sấm, chớp ng m a l n(ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ới độ cao khoảng16 km trên 100 mm)
1,0
1,0
L u ý: ư ph n t lu n, h c sinh có th làm theo cách khác nh ng đúng thì v n choầng đối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ự thay đổi ập trung khoảng 90 ểm của tầng đối lưu ưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km ẫn cho
đi m t i đa.ểm của tầng đối lưu ối lưu: nằm sát mặt đất, tới độ cao khoảng16 km
Trang 7Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu hỏi Thời
gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
T N
T L
B2 Dân
cư , xã hội Trung và Nam Mĩ
B3 Kinh Trung và Nam Mĩ
Trang 8Dương D2 Dân
cư, kinh tế châu Đại Dương
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Vận dụng cao:
- Giải thích được tại sao dân cư Bắc Mĩ phân bố không đồng đều.
A3 Kinh tế
Bắc Mĩ
Nhận biết:
- Nêu sự phân bố một số nông sản
quan trọng của Bắc Mĩ Thông hiểu:
- Trình bày đặc điểm nền nông nghiệp bắc Mĩ.
- Trình bày được nền nông nghiệp Bắc Mĩ đã phát triển ở trình độ cao, sự gắn bó mật thiết giứ công nghiệp và dịch vụ Công nghiệp chế biến chiếm ưu thế.
Nhận biết:
- Xác định vị trí địa lí, giới hạn của Trung và Nam Mĩ trên bản
đồ thế giới và nêu ý nghĩa của
vị trí đối với khí hậu.
1 TN
Trang 9cư , xã hội Trung và Nam Mĩ
- Trình bày được đặc điểm dân cư- xã hội Trung và Nam mĩ.
B3 Kinh tế Trung
và Nam Mĩ
Nhận biết:
- Xác định được vị trí, giới hạn, phạm vi của châu Nam Cực.
- Trình bày được lịch sử khám phá và nghiên cứu châu Nam Cực.
1 TL
C2 Khu vực Tây
và Trung Âu
Nhận biết:
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên của khu vực Tây và Trung Âu.
- Trình bày được tình hình phát triển kinh tế của khu vực Tây và Trung Âu.
Nhận biết:
- Biết được thế mạnh tự nhiên trong phát triển kinh tế của Châu Đại Dương.
D2 Dân
cư, kinh tế
châu Đại Dương
Nhận biết:
- Trình bày một số đặc điểm dân
cư Ô- xtrây-li-a.
Trang 10ĐỀ 1
Câu 1: Hệ thống núi trẻ cao đồ sộ nhất Bắc Mĩ là:
A Hệ thống núi An-pơ B Hệ thống Hi-ma-lay-a
C Hệ thống An-đét D Hệ thống Cooc-đi-e
Câu 2: Kiểu khí hậu có diện tích lớn nhất Bắc Mĩ là?
A Nhiệt đới B Ôn đới C Hàn đới D Cận nhiệt đới ẩm
Câu 3: Đặc điểm không đúng với khí hậu Bắc Mĩ:
A Phân hóa đa dạng C Phân hóa theo chiều Bắc- Nam
B Phân hóa theo chiều Tây- Đông D Phần lớn lãnh thổ khô, nóng
Câu 4: Ở Bắc Mĩ, có mấy khu vực địa hình:
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 5: Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt có:
A Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn C Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ
B Núi cổ, đồng bằng, núi trẻ D Núi trẻ, đồng bằng, núi cổ
Câu 6: Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?
A Ca- na- đa B Hoa Kì C Mê- hi-cô D Ba nước như nhau
Câu 7: Sông A- ma- dôn là 1 con sông dài nhất Châu Mĩ nằm ở:
A Bắc Mĩ B Trung Mĩ C Nam Mĩ D Bắc Phi
Câu 8: Bộ tộc nào là người bản địa của Trung và nam Mĩ?
A Người In- ca B Người Mai- a C Người A- xơ- tếch D Người Anh- điêng
Câu 9: Các hình thức canh tác chủ yếu ở các nước Trung và Nam Mĩ?
A Quảng canh- độc canh C Thâm canh
B Du canh D Quảng canh
Câu 10: Để giảm bớt sự bất hợp lí trong sở hữu ruông đất một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã không làm việc gì sau:
A Bán ruộng đất cho các công ty tư bản C Ban hành luật cải cách ruộng đất
B Tổ chức khai hoang đất mới D Mua lại đất của điền chủ, các công ty tư bản chia cho dân
Câu 11: Lục địa Ôxtrâylia phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A Đồng bằng trung tâm B Ven biển phía tây
C Ven biển phía Đông, Đông Nam D Ven biển phía bắc và nam Ôxtrâylia
Câu 12: Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhất Châu Đại Dương?
A Pa- pua-Niu ghi-nê B.Ô- xtrây–li-a C Anh D Va-nu-a-tu
Câu 1: (1 điểm)
Xác định vị trí của Châu Nam Cực Vị trí đó ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của châu lục?
Câu 2: ( 3 điểm)
a.Nêu đặc điểm nổi bật của công nghiệp Bắc Mĩ
b Phân tích đặc điểm tự nhiên của Châu Đại Dương?
Câu 3: ( 2 điểm) Tại sao lục địa Ôxtraylia có khí hậu khô hạn?
Câu 4: ( 1 điểm) Giải thích tại sao dân cư Bắc Mĩ phân bố không đều?
ĐỀ 2
Câu 1: Bộ tộc nào là người bản địa của Trung và nam Mĩ?
B Người In- ca B Người Mai- a C Người A- xơ- tếch D Người Anh- điêng
Trang 11Câu 2: Các hình thức canh tác chủ yếu ở các nước Trung và Nam Mĩ?
A Quảng canh- độc canh B Thâm canh C Quảng canh D Du canh
Câu 3: Để giảm bớt sự bất hợp lí trong sở hữu ruông đất một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã không làm việc gì sau:
A Bán ruộng đất cho các công ty tư bản C Ban hành luật cải cách ruộng đất.
B Tổ chức khai hoang đất mới D Mua lại đất của điền chủ, các công ty tư bản chia cho dân
Câu 4: Lục địa Ôxtrâylia phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A Đồng bằng trung tâm B Ven biển phía tây
C Ven biển phía Đông, Đông Nam D Ven biển phía bắc và nam Ôxtrâylia
Câu 5: Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhất Châu Đại Dương?
B Pa- pua-Niu ghi-nê B Anh C Bồ Đồ Nha D Ô- xtrây–li-a
Câu 6: Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu:
A Cận nhiệt đới B Ôn đới C Hoang mạc D Hàn đới
Câu 7: Khí hậu Băc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất là khu vực nào?
A Nhiệt đới B Hàn đới C Cận nhiệt đới ẩm D Ôn đới
Câu 8: Đặc điểm không đúng với khí hậu Bắc Mĩ:
A Phân hóa đa dạng C Phân hóa theo chiều Bắc- Nam
B Phân hóa theo chiều Tây- Đông D Phần lớn lãnh thổ khô, nóng
Câu 9: Ở Bắc Mĩ, có mấy khu vực địa hình:
A 1 B 2 C.4 D 3
Câu 10: Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt có:
A Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn C Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ
B Núi cổ, đồng bằng, núi trẻ D Núi trẻ, đồng bằng, núi cổ
Câu 11: Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?
A Ca- na- đa B Ba nước như nhau C Hoa Kì D Mê- hi-cô
Câu 12: Sông A- ma- dôn là 1 con sông dài nhất Châu Mĩ nằm ở:
B Bắc Mĩ B Nam Mĩ C Trung Mĩ D Bắc Phi
C PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) Tại sao lục địa Ôxtraylia có khí hậu khô hạn?
Câu 2: ( 1 điểm) Giải thích tại sao dân cư Bắc Mĩ phân bố không đều?
Câu 3: (1 điểm)
Xác định vị trí của Châu Nam Cực Vị trí đó ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của châu lục?
Câu 4: ( 3 điểm)
a.Nêu đặc điểm nổi bật của công nghiệp Bắc Mĩ
b Phân tích đặc điểm tự nhiên của Châu Đại Dương?
ĐỀ 3
Câu 1: Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt có:
A Núi trẻ, núi cổ, đồng bằng lớn C Đồng bằng lớn, núi trẻ, núi cổ
B Núi cổ, đồng bằng, núi trẻ D Núi trẻ, đồng bằng, núi cổ
Câu 2: Trong 3 nước của Bắc Mĩ, nước nào có tỉ lệ lao động trong nông nghiệp cao nhất?
A Ca- na- đa B Hoa Kì C Mê- hi-cô D Ba nước như nhau
Câu 3: Sông A- ma- dôn là 1 con sông dài nhất Châu Mĩ nằm ở:
A Bắc Mĩ B Trung Mĩ C Nam Mĩ D Bắc Phi
Câu 4: Bộ tộc nào là người bản địa của Trung và nam Mĩ?
Trang 12A Người In- ca B Người Mai- a C Người A- xơ- tếch D Người Anh- điêng.
Câu 5: Các hình thức canh tác chủ yếu ở các nước Trung và Nam Mĩ?
A Quảng canh- độc canh C Thâm canh
B Du canh D Quảng canh
Câu 6: Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu:
A Cận nhiệt đới B Ôn đới C Hoang mạc D Hàn đới
Câu 7: Khí hậu Băc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất là khu vực nào?
A Nhiệt đới B Ôn đới C Hàn đới D Cận nhiệt đới ẩm
Câu 8: Đặc điểm không đúng với khí hậu Bắc Mĩ:
A Phân hóa đa dạng C Phân hóa theo chiều Bắc- Nam
B Phân hóa theo chiều Tây- Đông D Phần lớn lãnh thổ khô, nóng
Câu 9: Ở Bắc Mĩ, có mấy khu vực địa hình:
A 1 B 2 C 3 D.4
Câu 10: Để giảm bớt sự bất hợp lí trong sở hữu ruông đất một số quốc gia Trung và Nam Mĩ đã không làm việc gì sau:
A Bán ruộng đất cho các công ty tư bản C Ban hành luật cải cách ruộng đất
B Tổ chức khai hoang đất mới D Mua lại đất của điền chủ, các công ty tư bản chia cho dân
Câu 11: Lục địa Ôxtrâylia phần lớn dân cư tập trung ở vùng:
A Đồng bằng trung tâm B Ven biển phía tây
C Ven biển phía Đông, Đông Nam D Ven biển phía bắc và nam Ôxtrâylia
Câu 12: Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhất Châu Đại Dương?
A Pa- pua-Niu ghi-nê B.Ô- xtrây–li-a C Anh D Bồ Đồ Nha
Câu 1: (1 điểm)
Xác định vị trí của Châu Nam Cực Vị trí đó ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu của châu lục?
Câu 2: ( 3 điểm)
a.Nêu đặc điểm nổi bật của công nghiệp Bắc Mĩ
b Phân tích đặc điểm tự nhiên của Châu Đại Dương?
Câu 3: ( 2 điểm) Tại sao lục địa Ôxtraylia có khí hậu khô hạn?
Câu 4: ( 1 điểm) Giải thích tại sao dân cư Bắc Mĩ phân bố không đều?
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Địa lí - Lớp 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Trang 13điểm)
Xác định vị trí của Châu Nam Cực Vị trí đó ảnh hưởng như thế nào
đến khí hậu của châu lục?
- Quan sát hình 47.1, ta thấy, Châu Nam Cực nằm ở vùng cực
- Do nằm ở vùng cực, nên về mùa đông đêm địa cực kéo dài, còn mùa hạ
tuy có ngày kéo dài, song cường độ bức xạ rất yếu và tia sáng bị mặt tuyết
khuếch tán mạnh, lượng nhiệt sưởi ấm không khí không đáng kể Do vậy,
châu Nam Cực có khí hậu lạnh gay gắt
0,5 0,5
Câu 2
(3
điểm)
a.Nêu đặc điểm nổi bật của công nghiệp Bắc Mĩ.
- Phát triển cao hàng đầu thế giới, đặc biệt là Hoa Kì và Canađa
- Công nghiệp chế biến giữ vai trò chủ đạo.
- Phân bố ven biển Caribê, ven Đại Tây Dương, Thái Bình Dương
b Phân tích đặc điểm tự nhiên của Châu Đại Dương?
– Lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn, phần lớn diện tích là hoang mạc
và xa van
– Giới sinh vật có nhiều loài độc đáo
– Phần lớn các đảo có khí hậu nóng ẩm, có rừng rậm hoặc rừng dừa bao
phủ
Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu nóng ẩm,
lượng mưa nhiều quanh năm nên rừng xích đạo và rừng mưa nhiệt đới cùng
với các rừng dừa phát triển xanh tốt quanh năm.vì vậy nên nó được gọi là
thiên đàng xanh giữa Thái Bình Dương
1,50
0.75 0.25 0.75
1,50
0,50 0,25 0,75
Câu 3
(2
điểm)
Tại sao lục địa Ôxtraylia có khí hậu khô hạn?
+ Do đường chí tuyến Nam đi qua giữalục địa nên phần lớn lãnh
thổ Oxtraylia nằm trong khu vực áp cao chí tuyến, không khí ổn định khó
gây mưa
+ Ảnh hưởng từ dòng biển lạnh tây Áustralia làm cho vùng duyên hải phía
tây có mưa ít, khí hậu khô lạnh.
1,00
1,00
Câu 4 Giải thích tại sao dân cư Bắc Mĩ phân bố không đều?
Trang 14điểm)
- Do chịu ảnh hưởng của sự phân hóa về tự nhiên:
+ Bán đảo A-la-xca và phía Bắc Ca-na-đa là nơi thưa dân nhất (mật độ
dưới 1 người/km2), vì vùng này có khí hậu giá lạnh
+ Phía Tây, trong khu vực hệ thống Cooc-đi-e, dân cư thưa thớt (mật độ
1-10 người/km2), vì đây là vùng đồi núi
0.25 0,25
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
Số câu hỏi Thời
gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
Số
C H
Thời gian
(phút )
A2 Đặc
điểm dân
cư xã hôi Đông Nam Á
A3 Đặc
điểm kinh
tế các nước Đông Nam Á
A4 Hiệp
hội các nước Đông Nam Á