1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học có đáp án lần 4 Trường THPT Cẩm Lý

19 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí SO2 sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc.. ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Phương trìn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CẨM LÝ

ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Chọn câu đúng khi so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon:

A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi B Ozon có tính oxi hóa bằng oxi

C Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi D Phụ thuộc vào điều kiện phàn ứng

Câu 2: Dùng muối iot hằng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối iot có thành phần chính là

A NaCl và I2 B I2 C NaCl và KI D NaI

Câu 3: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối NaBr và NaI đến khi phản ứng hoàn toàn Cô

cạn dung dịch thu được 1,17 gam muối khan Vậy tổng số mol NaBr và NaI ban đầu là

A 0,04 mol B 0,02 mol C 0,011 mol D 0,01 mol

Câu 4: Trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

A -2,+2,+4,+6 B +1, +4, +6 C +1, +2, +4, +6 D -2,+4,+6

Câu 5: Cho phản ứng hóa học: Br2 + 5Cl2 + 5H2O → 2HBrO3 + 10HCl Brom đóng vai trò là

A chất không khử cũng không oxi hóa B chất oxi hóa

C chất khử D chất vừa khử, vừa oxi hóa

Câu 6: Một số phương pháp điều chế khí oxi như sau:

(1) Điện phân nước (có hòa tan chất điện li như H2SO4 hoặc NaOH)

(2) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng (thu O2 ở -183o

C) (3) Nhiệt phân những hợp chất giàu oxi , kém bền nhiệt Phương pháp được sử dụng để điều chế khí oxi trong công nghiệp là:

A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3) D (3)

Câu 7: Chất tạo hợp chất màu xanh với hồ tinh bột, khi nung nóng thăng hoa là

Câu 8: Chọn phát biểu không đúng:

A Tính oxi hóa của các halogen tăng từ iot đến flo

B Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn

C Độ mạnh axit tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI

D Trong hợp chất với hidro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hóa từ -1 đến +7

Câu 9: Cho 31,84 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong

HTTH) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 57,34 gam kết tủa Vậy 2 muối đó là:

C NaF, NaCl hoặc NaBr, NaI D NaCl, NaBr

Câu 10: Dãy các chất đều tác dụng với oxi là:

A Fe, C, CH4 B Pt, P, CH4 C Au, S, C2H5OH D Na, Cl2, CO

Câu 11: Để dung dịch HI trong phòng thí nghiệm sau vài ngày thì dung dịch

A Vẫn trong suốt, không màu B Chuyển thành màu nâu, vì bị oxi hóa thành I2

C Chuyển thành màu nâu, vì bị khử thành I2 D Chuyển thành màu tím, vì bị oxi hóa thành I2

Trang 2

Câu 12: Chất HBrO4 có tên gọi là

A axit pebromic B axit pebromat C axit bromic D axit bromat

Câu 13: Cho kim loại M hóa trị III tác dụng hoàn toàn với 2,016 lit khí oxi (đktc) thu được 6,12 gam oxit

kim loai kim loại M là

Câu 14: Brom bị lẫn tạp chất là Clo Để thu được Brom tinh khiết ta có thể:

A dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

C dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D dẫn hỗn hợp đi qua nước

Câu 15: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng

Câu 16: Tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố thuộc nhóm oxi là:

A Tác dụng mạnh với nước B Vừa khử vừa oxi hóa

Câu 17: Phương trình hóa học thể hiện tính khử của hidropeoxit:

A H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3 B Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

C 2H2O2 MnO 2 2H2O + O2 D H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH

Câu 18: Cho hỗn hợp khí Oxi và Ozon (ở đktc) có tỉ khối so với hidro là 18 Phần trăm thể tích khí oxi

trong hỗn hợp là

Câu 19: Người ta có thể điều chế iot bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với hỗn hợp rắn NaI và

MnO2 Khối lượng MnO2 cần dùng để điều chế 25,4 gam I2 là

A 8,7 gam B 2,175 gam C 4,35 gam D 17,4 gam

Câu 20: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khôi so với hidro là a để đốt cháy hoàn toàn 1 lit hỗn hợp Y gồm

CO và H2 cần 0,4 lit hỗn hợp X Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất giá trị của a là

A 19,2 B 22,4

Câu 21: Chọn phát biểu không đúng

A Axit flohidric là axit có tính chất ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh

B Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO

C Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm nóng tạo ra muối hipoclorit

D Brom chỉ oxi hóa được hidro ở nhiệt độ cao tạo ra khí hidrobromua

Câu 22: Phản ứng hóa học nào sau đây viết không đúng?

A Na2SO4 + 2HCl t0 2NaCl + H2SO4

B MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C NaClO + CO2 + H2O HClO + NaHCO3

D 2F2 + 2NaOH 2NaF + OF2 + H2O

Câu 23: Hidro peoxit thể hiện tính khử khi phản ứng với

Trang 3

Câu 24: Chọn phát biểu sai

A Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2

B O2 oxi hóa được ion I trong dung dịch

C Axit sunfuhidric có tính axit yếu hơn axit cacbonic

D SO2 bị khử khi tác dụng với H2S

Câu 25: Cặp kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không phản ứng

với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 26: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố

Câu 27: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau?

2KClO3 (r)  2KCl (r) + 3O2 (k)

Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, hidrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:

NaX (r) + H2SO4 (đặc, nóng)  NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (k)

Phương pháp trên được dùng để điều chế:

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeS HClX O2

t

 Y Br2 H O2 H2SO4

Các chất X, Y lần lượt là:

Câu 30: Có thể loại bỏ khí H2S ra khỏi hỗn hợp khí với H2 bằng cách cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch

lấy dư

Câu 31: Cho các cặp chất sau:

(a) Cl2 và dung dịch KI; (b) SiO2 và dung dịch HF;

(c) KMnO4 và dung dịch HCl đặc; (d) dung dịch HF và dung dịch AgNO3;

(e) dung dịch HBr và O2; (f) Cl2 và dung dịch Br2;

Số cặp chất có xảy ra phản ứng là

Câu 32: Cho phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:

(a) FeS2 + O2 t0 (b) Na2S2O3 + H2SO4 (loãng) 

(c) Na2SO3 + HCl  (d) H2S + O2 (dư) t0

(e) Al + H2SO4 (loãng)  (f) Cu + H2SO4 (đặc) 0

t



Số phản ứng có sinh ra khí SO2 là

Câu 33: Cho các cân bằng sau:

Trang 4

(a) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); (b) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k);

(c) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); (d) N2O4 (k) 2NO2 (k)

(e) PCl3 (k) + Cl2 (k) PCl5 (k); (f) C (r) + CO2 (k) 2CO (k);

Số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là

Câu 34: Cho 10 gam hỗn hợp bột Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,3 gam khí H2 thoát

ra Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 35: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 36 gam FeS2 thu được V lít khí SO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 37: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục

khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

Câu 39: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí X qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a mol/l, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m

và a là

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu

được 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của m là

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phương trình hóa học thể hiện tính oxi hóa của hidropeoxit:

A 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O

B H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH

C Ag2O + H2O2 → 2Ag + H2O + O2

D 2H2O2 MnO 2 2H2O + O2

Câu 2: Dùng muối iot hằng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối iot có thành phần chính là

A I2 B NaCl và I2 C NaCl và KI D NaI

Câu 3: Cho kim loại M hóa trị II tác dụng hoàn toàn với 1,344 lit khí oxi (đktc) thu được 4,8 gam oxit

kim loai kim loại M là

Trang 5

Câu 4: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng

Câu 5: Chọn câu đúng khi so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon:

A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi B Phụ thuộc vào điều kiện phàn ứng

C Ozon có tính oxi hóa yếu hơn oxi D Ozon có tính oxi hóa bằng oxi

Câu 6: Cho hỗn hợp khí Oxi và Ozon (ở đktc) có tỉ khối so với hidro là 18 Phần trăm thể tích khí ozon

trong hỗn hợp là

Câu 7: Chọn phát biểu không đúng:

A Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn

B Độ mạnh axit tăng dần theo thứ tự HF, HCl, HBr, HI

C Tính oxi hóa của các halogen giảm từ iot đến flo

D Trong hợp chất với hidro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hóa từ -1

Câu 8: Cho 4,26 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong

HTTH) vào dung dịch AgNO3 dư thu được 8,51 gam kết tủa Vậy 2 muối đó là:

C NaF, NaCl D NaF, NaCl hoặc NaCl, NaBr

Câu 9: Trong các hợp chất hoá học, số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:

A +1, +4, +6 B -2,+2,+4,+6 C +1, +2, +4, +6 D -2,+4,+6

Câu 10: Cho phản ứng hóa học: Br2 + SO2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr Brom đóng vai trò là

C chất không khử cũng không oxi hóa D chất vừa khử, vừa oxi hóa

Câu 11: Chất HBrO3 có tên gọi là

A axit bromic B axit bromat C axit pebromic D axit pebromat

Câu 12: Dãy các chất đều tác dụng với oxi là:

A Fe, C, CH4 B Pt, P, CH4 C Na, Cl2, CO D Au, S, C2H5OH

Câu 13: Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm oxi là

A ns2np6 B ns2np4 C ns2p5. D ns2np3

Câu 14: Để dung dịch HI trong phòng thí nghiệm sau vài ngày thì dung dịch

A Vẫn trong suốt, không màu B Chuyển thành màu nâu, vì bị oxi hóa thành I2

C Chuyển thành màu nâu, vì bị khử thành I2 D Chuyển thành màu tím, vì bị oxi hóa thành I2

Câu 15: Một số phương pháp điều chế khí oxi như sau:

(1) Điện phân nước (có hòa tan chất điện li như H2SO4 hoặc NaOH)

(2) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng (thu O2 ở -183oC)

(3) Nhiệt phân những hợp chất giàu oxi , kém bền nhiệt Phương pháp được sử dụng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là:

A (1) và (2) B (3) C (1) và (3) D (2) và (3)

Câu 16: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối NaBr và NaI đến khi phản ứng hoàn toàn

Cô cạn dung dịch thu được 0,585 gam muối khan Vậy tổng số mol NaBr và NaI ban đầu là:

A 0,02 mol B 0,04 mol C 0,01 mol D 0,011 mol

Trang 6

Câu 17: Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại hai muối này ra khỏi NaCl người ta có thể:

A Cho muối tác dụng với Br2 dư sau đó cô cạn dung dịch

B Sục từ từ khí Cl2 cho đến dư vào dung dịch sau đó cô cạn dung dịch

C Cho muối tác dụng với dung dịch HCl đặc

D Cho muối tác dụng với dung dịch AgNO3 sau đó nhiệt phân kết tủa

Câu 18: Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:

Câu 19: Người ta có thể điều chế brom bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với hỗn hợp rắn NaBr

và MnO2 Khối lượng MnO2 cần dùng để điều chế 4 gam Br2 là

A 17,4 gam B 4,35 gam C 2,175 gam D 8,7 gam

Câu 20: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khôi so với hidro là a để đốt cháy hoàn toàn 1,2 lit hỗn hợp Y gồm CO và H2 cần 0,5 lit hỗn hợp X Biết tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,5 và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất giá trị của a là

A 19,2 B 22,4

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị

của V là

Câu 22: Chọn phát biểu sai

A Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi

B Nguyên tử lưu huỳnh có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4

C Hidro sunfua là khí có mùi trứng thối, nặng hơn không khí

D Khi pha loãng axit sunfuric đặc, phải rót từ từ nước vào axit

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được

V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A có chứa 80 gam muối Giá trị của V là

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 trong 700 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa

đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch H2SO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam oleum (H2SO4.3H2O) với 315,5 gam nước thu được dung dịch H2SO4

có nồng độ 24,5% Giá trị m là

Câu 27: Chia m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 11,2 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 12,32 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc)

Giá trị của m bằng

Trang 7

Câu 28: Axit sunfuhidric có công thức là

Câu 29: Cho phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + H2O  (X) + HCl

(X) là

Câu 30: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

Câu 31: Để phân biệt 3 mẫu chất rắn chưa dán nhãn: Na2SO3, BaSO3 và BaSO4 chỉ cần dùng một thuốc

thử là

Câu 32: Hợp chất nào dưới đây trong đó lưu huỳnh có số oxi hóa (+6)?

Câu 33: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

C Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Câu 34: Chọn phản ứng dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm

C Cu + H2SO4 (đặc, nóng)  D CuS + H2SO4 (loãng) 

Câu 35: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4 loãng, nhưng có phản ứng với axit H2SO4 đặc, nóng?

Câu 36: Nhiệt phân 31,6 gam KMnO4 với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được V lít O2 (đktc) Giá trị

của V là

Câu 37: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch NaOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2

Câu 38: H2S không phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

Câu 39: Cho các dãy chất sau:

(a) Fe, BaCO3, Cu; (b) Fe2O3, Cu(OH)2, dung dịch Ba(OH)2;

(c) FeO, dung dịch KOH, C12H22O11; (d) C, Fe(OH)2, dung dịch BaCl2;

(e) CuO, Al(OH)3, dung dịch BaCl2;

Số dãy gồm các chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không có sản phẩm khí thoát ra là

Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2; (b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2;

(c) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2; (d) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH;

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;

Trang 8

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chọn phát biểu không đúng

A Axit flohidric là axit có tính chất ăn mòn các đồ vật bằng thủy tinh

B Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO

C Ở điều kiện thường, iot là chất khí có màu đen tím

D Brom chỉ oxi hóa được hidro ở nhiệt độ cao tạo ra khí hidrobromua

Câu 2: Chọn phản ứng dùng để điều chế Cl2 trong công nghiệp

A 2NaCl + 2H2O dpdd cmn2NaOH + H2 + Cl2

B MnO2 + 4HCl t0 MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C HClO3 + 5HCl 3Cl2 + 3H2O

D 2HNO3 + 2HCl 2NO2 + Cl2 + 2H2O

Câu 3: Trong công nghiệp, phản ứng hóa học tạo thành SO3 từ khí SO2 và oxi xảy ra ở điều kiện nào sau

đây?

A Nhiệt độ phòng

B Đun nóng ở 4500C-5000C

C Đun nóng ở 4500C-5000C và có mặt xúc tác V2O5

D Nhiệt độ phòng và có mặt xúc tác V2O5

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp, lưu huỳnh thể hiện tính khử khi phản ứng với

Câu 5: Cặp kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 6: Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi

A tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B nhiệt độ phản ứng không đổi

C nồng độ mol/l của chất tham gia bằng nồng độ mol/l của sản phẩm

D các chất phản ứng chuyển hóa hoàn toàn thành các sản phẩm

Câu 7: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?

A Zn (thanh) + dung dịch HCl 1M ở 250C B Zn (thanh) + dung dịch HCl 1M ở 500C

C Zn (bột) + dung dịch HCl 1M ở 250C D Zn (bột) + dung dịch HCl 1M ở 500C

Câu 8: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + 2KBr  Br2 + 2KCl

Phản ứng này chứng tỏ

A clo có số oxi hóa (-1) trong mọi hợp chất

B clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom

C brom có tính oxi hóa mạnh hơn clo

D clo vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeS HClX O2

t

 Y Br2 H O2 H2SO4

Trang 9

Các chất X, Y lần lượt là:

A SO2 và SO3 B H2S và SO3 C S và SO2 D H2S và SO2

Câu 10: Cho các cặp chất sau:

(a) Cl2 và dung dịch KI; (b) SiO2 và dung dịch HF;

(c) KMnO4 và dung dịch HCl đặc; (d) dung dịch HF và dung dịch AgNO3;

(e) Cl2 và O2; (f) dung dịch HCl và CaCO3;

Số cặp chất có xảy ra phản ứng là

Câu 11: Cho phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau:

(a) FeS2 + O2 t0 (b) Na2S2O3 + H2SO4 (loãng) 

(c) Na2SO3 + HCl  (d) H2S + O2 (dư) t0

(e) Al + H2SO4 (loãng)  (f) Cu + H2SO4 (đặc) t0

Số phản ứng có sinh ra khí SO2 là

Câu 12: Cho các cân bằng sau:

(a) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); (b) CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k);

(c) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); (d) N2O4 (k) 2NO2 (k)

(e) PCl3 (k) + Cl2 (k) PCl5 (k); (f) C (r) + CO2 (k) 2CO (k);

Số cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là

Câu 13: Cho 30 gam hỗn hợp bột Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 1 gam khí H2 thoát ra

Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam lưu huỳnh trong oxi dư thu được 24 gam lưu huỳnh (IV) oxit Giá trị

của m là

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc Giá trị của V là

Câu 16: Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là 0,012 mol/l, sau

50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là

A 4.105(mol/l.s) B 2.105(mol/l.s) C 4.104(mol/l.s) D 2.104(mol/l.s)

Câu 17: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A Sục

khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

Trang 10

A 23,4 gam B 58,5 gam C 29,25 gam D 17,55 gam

Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí X qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a mol/l, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m

và a là

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng thu

được 3,36 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của m là

Câu 1: Axit sunfuhidric có công thức là

A H2S B H2SO4 C H2SO3 D H2S2O7

Câu 2: Hợp chất nào đây trong đó lưu huỳnh có số oxi hóa (+6)?

Câu 3: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

C Sát trùng nước sinh hoạt D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Câu 4: Cho phản ứng hóa học: H2S + Cl2 + H2O  (X) + HCl

(X) là

Câu 5: Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit H2SO4 loãng, nhưng có phản ứng với axit H2SO4

đặc, nóng?

Câu 6: Chọn phản ứng dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm

A H2 + S t0 B CuS + H2SO4 (loãng) 

Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2;

(b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2;

(c) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2;

(d) Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH;

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S;

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 8: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chết tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch

Câu 9: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:

C dung dịch NaOH, CaO, nước Br2 D O2,nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 10: Để phân biệt 3 mẫu chất rắn chưa dán nhãn: Na2SO3, BaSO3 và BaSO4 chỉ cần dùng thuốc thử là

Ngày đăng: 01/04/2022, 14:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN