1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 41:(NB) Kim loại thường dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân là

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

Câu 43:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 44:(NB) Trong các tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường nước có ion của kim loại nặng nào sau

đây?

A Na+ B Ca2+ C Pb2+ D Mg2+

Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 loãng là

Câu 46:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất X, thu được kết tủa màu xanh Chất X là

A Cu(NO3)2 B Ca(HCO3)2 C Fe2(SO4)3 D NaH2PO4

Câu 47:(NB) Bột nhôm tự bốc chảy khi tiếp xúc với

Câu 48:(NB) Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa bằng?

Câu 49:(NB) Muối ngậm nước CaSO4.2H2O được gọi là

A vôi tôi B thạch nhũ C thạch cao nung D thạch cao sống

Câu 50:(NB) Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

A FeCO3 B FeCl3 C Fe(OH)2 D Fe3O4

Câu 51:(NB) Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với

A oxi B lưu huỳnh C flo D clo

Câu 52:(NB) Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng trong ống nghiệm, thường sinh ra khí NO2 rất

độc Để loại bỏ khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

A Giấm ăn B Cồn C Nước cất D Xút

Câu 53:(NB) Este X được tạo thành trực tiếp từ axit fomic và ancol etylic có công thức phân tử là

A C2H4O2 B C4H8O2 C C4H10O2 D C3H6O2

Câu 54:(NB) Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol

glixerol và

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic

C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic

Câu 55:(NB) Trong quả chuối xanh có chứa nhiều cacbohiđrat nào sau đây?

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Tinh bột

Câu 56:(NB) Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

A Alanin B Glucozơ C Anilin D Vinyl axetat

Trang 2

Câu 57:(NB) Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

A Axit glutamic B Anilin C Glyxin D Lysin

Câu 58:(NB) Tơ tằm thuộc loại

A tơ tổng hợp B tơ nhân tạo C tơ bán tổng hợp D tơ thiên nhiên

Câu 59:(NB) Để tạo độ xốp cho bánh mì, trong quá trình nhào bột bánh, người ta cho thêm chất nào

sau đây?

A NH4HCO3 B KNO3 C (NH4)2SO4 D NH4Cl

Câu 60:(NB) Glixerol có công thức là

A C6H5OH B C2H5OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 61:(TH) Cho các chất sau: Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3, Fe(NO3)2 Số chất phản ứng được với dung dịch

NaOH loãng là

Câu 62:(TH) Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do

A Chứa chủ yếu các gốc axit béo no B Trong phân tử có chứa gốc glyxerol

C Chứa axit béo tự do D Chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

Câu 63:(VD) Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, không thấy khí thoát ra Số mol

HNO3 đã phản ứng là

A 1,5 B 1,2 C 2,0 D 0,8

Câu 64:(TH) Nhận định nào sau đây là sai?

A Sắt có trong hemolobin (huyết cầu tố) B Gang và thép đều là hợp kim

C Sắt là kim loại có tính nhiễm từ D Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất

Câu 65:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lit

khí H2 và 57 gam muối Giá trị của m là

Câu 66:(TH) Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là

A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat

B Benzyl axetat, triolein, metyl axetat

C Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat

D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic

Câu 67:(TH) Chọn phát biểu đúng?

A Có thể dùng phản ứng tráng bạc để phân biệt fructozơ và glucozơ

B Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ

C Saccarozơ có tính chất của ancol đa thức chức và anđehit đơn thức chức

D Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau

Câu 68:(VD) Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung

dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 38,88 gam Ag Giá trị m là

A 48,6 B 32,4 C 64,8 D 16,2

Câu 69:(VD) Hỗn hợp X gồm metylamin và đimetylamin có tỉ khối so với metan bằng 2,4625 Lấy 7,88

gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thư được m gam muối Giá trị của m là

A 14,98 B 14,45 C 14,27 D 15,18

Câu 70:(TH) Cho các polime sau: polietilen, nilon-6,6, poliacrylonitrin, poli(etilen-terephtalat),

Trang 3

poli(metyl metacrylat) Số polime trùng ngưng là

Câu 71:(VD) Đốt cháy hoàn toàn x mol hỗn hợp E gồm CH4, C2H4, C3H6 và C2H2, thu được 8,064 lít

CO2 (đktc) và 7,56 gam H2O Mặt khác, cho 6,192 gam E phản ứng được với tối đa 0,168 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

Câu 72:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeSO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Fe(NO3)3

(c) Dẫn luồng khí NH3 qua bột CuO, nung nóng

(d) Nhiệt phân AgNO3

(e) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ)

(g) Cho Na vào lượng dư dung dịch CuSO4 dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 73:(VD) Hỗn hợp X gồm C6H12O6, CH3COOH, C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-COOH Đốt cháy

hoàn toàn m gam X, thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H2O Giá trị m là

A 18,02 B 21,58 C 18,54 D 20,30

Câu 74:(TH) Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ trinitrat được dùng để chế tạo thuốc súng không khói

(b) Axit glutamic được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh

(c) Poli(vinyl clorua) là polime có tính cách nhiệt, cách điện

(d) Trimetylamin là chất khí, có mùi khai, tan nhiều trong nước

(e) Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ

(g) Axit axetic tan vô hạn trong nước

Số phát biểu đúng là

Câu 75:(VDC) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO bằng lượng nước dư, thu được dung dịch X Sục 0,32 mol CO2 vào X thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO3-, CO32- và kết

tủa Z Chia Y thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thu được

0,075 mol CO2 Mặt khác, nhỏ từ từ 200 ml HCl 0,6M vào phần 2 thu được 0,06 mol CO2 Cho toàn bộ

X vào 150 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 76:(VD) Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) và hai hiđrocacbon

(mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít

X cần vừa đủ 19,656 lít O2 thu được H2O, 29,92 gam CO2 và 0,56 lít N2 Các thể tích khí được đo ở điều

kiện tiêu chuẩn Phần trăm thể tích của amin có phân tử khối lớn hơn trong X là

Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 34,24 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung

dịch chứa NaNO3 và NaHSO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và

Trang 4

hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,4 gam bột Fe

(không có khí thoát ra) Nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 209,18 gam kết tủa Phần trăm

khối lượng của Fe3O4 trong X là

Câu 80:(VD) Ở điều kiện thường, thực hiện thí nghiệm với khí X như sau: Nạp đầy khí X vào bình

thủy tinh rồi đậy bình bằng nắp cao su Dùng ống thủy tinh vuốt nhọn đầu nhúng vào nước, xuyên ống thủy tinh qua nắp cao su rồi lắp bình thủy tinh lên giá như hình vẽ:

Cho phát biểu sau:

(a) Khí X có thể là HCl hoặc NH3

(b) Thí nghiệm trên để chứng minh tính tan tốt của HCl trong nước

(c) Tia nước phun mạnh vào bình thủy tinh do áp suất trong bình cao hơn áp suất không khí

(d) Trong thí nghiệm trên, nếu thay thuốc thử phenolphtalein bằng quỳ tím thì nước trong bình sẽ có màu xanh

(e) Khí X có thể là metylamin hoặc etylamin

(g) So với điều kiện thường, khí X tan trong nước tốt hơn ở điều kiện 60°C và 1 amt

(h) Có thể thay nước cất chứa phenolphtalein bằng dung dịch NH3 bão hòa chứa phenolphtalein

Số phát biểu đúng là

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 41-B 42-B 43-A 44-C 45-A 46-A 47-A 48-C 49-D 50-B

51-C 52-D 53-D 54-C 55-B 56-C 57-D 58-D 59-A 60-D

Trang 5

Câu 42:(NB) Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 43:(NB) Xút ăn da là hiđroxit của kim loại nào sau đây?

Câu 44:(NB) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 45:(NB) Kim loại không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 46:(NB) Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

A nhiệt độ nóng chảy B khối lượng riêng C tính dẫn điện D tính cứng

Câu 47:(NB) Thành phần chính của quặng boxit là

Câu 48:(NB) Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

Câu 49:(NB) Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2, Ca2, Cl, 2

4

SO Chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 50:(NB) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng xanh (xanh rêu) Chất X là

Câu 51:(NB) Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là

A MgCl2 B Al(OH)3 C NaHCO3 D Cr2O3

Câu 52:(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

A Khí CO2 là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính

B Nicotin có trong cây thuốc lá là chất gây nghiện

C Khí thải sinh hoạt không gây ô nhiễm không khí

D Heroin là chất gây nghiện bị cấm sử dụng ở Việt Nam

Câu 53:(NB) Chất gây ra mùi thơm của quả chuối thuộc loại

A axit béo B ancol C andehit D este

Câu 54:(NB) Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 55:(NB) Glucozơ không thuộc loại

A hợp chất tạp chức B cacbohidrat C monosaccarit D đisaccarit

Câu 56:(NB) Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ sau:

Trang 6

Sau khi lắc nhẹ, rồi để yên thì thấy tại ống nghiệm (A) và (B) lần lượt xuất hiện dung dịch

A (A): màu xanh lam và (B): màu tím B (A): màu xanh lam và (B): màu vàng

C (A): màu tím và (B): màu xanh lam D (A): màu tím và (B): màu vàng

Câu 57:(NB) Dung dịch Gly-Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 58:(NB) Polime nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần phân tử?

A Nilon-6,6 B Cao su buna-N C PVC D Tơ olon

Câu 59:(NB) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A CaCO3  CaO + CO2 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 D 2H2 + O2  2H2O

Câu 60:(NB) Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

Câu 61:(TH) X là một loại quặng sắt Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, chỉ thu được dung dịch

Y và không thấy khí thoát ra X là

A manhetit B pirit C xiđerit D hematit

Câu 62:(TH) Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol các chất tham gia tương ứng

là 1 : 2?

A Phenyl axetat B Metyl acrylat C Etyl axetat D Metyl axetat

Câu 63:(VD) Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 thu được 0,01 mol khí NO là sản

phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 64:(TH) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe dư và H2SO4 loãng

(b) Cho Fe vào dung dịch KCl

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Đốt dây sắt trong Cl2

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là

Câu 65:(VD) Cho 12 gam hỗn hợp chứa Fe và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa lượng dư HCl thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 66:(TH) Este X có các đặc điểm sau:

Trang 7

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Có các phát biểu:

(1) Chất X thuộc loại este no, đơn chức;

(2) Chất Y tan vô hạn trong nước;

(3) Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken;

(4) Trong điều kiện thường chất Z ở trạng thái lỏng;

(5) X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 67:(TH) Dung dịch saccarozơ và glucozơ đều

A phản ứng với dung dịch NaCl

B hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng

D làm mất màu nước Br2

Câu 68:(VD) Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao

nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

A 295,3 kg B 300 kg C 350 kg D 290 kg

Câu 69:(VD) Cho 0,15 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư Khối lượng NaOH tham

gia phản ứng là

A 4 gam B 8 gam C 6 gam D 16 gam

Câu 70:(TH) Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(vinyl axetat); teflon; tơ visco; tơ

nitron; polibuta-1,3-đien Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 71:(VD) Hỗn hợp X gồm metan, eten, propin Nếu cho 13,4 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thì thu được 14,7 gam kết tủa Nếu cho 16,8 lít hỗn hợp X (đktc) tác dụng với dung dịch

brom thì thấy có 108 gam brom phản ứng Phần trăm thể tích CH4 trong hỗn hợp X là

Câu 72:(TH) Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(2) Al là kim loại có tính lưỡng tính

(3) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(4) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon

(5) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit

(6) Đám cháy Mg có thể dập tắt bằng CO2

(7) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

(8) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Số phát biểu đúng là

Trang 8

Câu 73:(VD) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H gồm CH5N (3a mol); C3H9N (2a mol) và este có công thức phân tử là C4H6O2, thu được 33,44 gam CO2 và 17,28 gam H2O Phần trăm số mol của C4H6O2 có trong hỗn hợp là

Câu 74:(TH) Có các phát biểu sau:

(a) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol

(b) Fructozơ có nhiều trong mật ong

(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit

(c) Amilopectin, tơ tằm, lông cừu là polime thiên nhiên

(d) Cao su Buna–S được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(f) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

(g) Protein dạng sợi dễ dàng tan vào nước tạo thành dung dịch keo

(h) Amilozơ và amilopectin đều có các liên kết α-1,4-glicozit

dư, thu được 80 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 34,9 gam so với ban đầu Biết các phản ứng

xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của glyxin trong X là

A 16,67 B 17,65 C 21,13 D 20,27

Câu 77:(VDC) Hòa tan hoàn toàn 27,04 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3, Mg(NO3)2 vào dung dịch chứa hai chất tan NaNO3 và 1,08 mol H2SO4 (loãng) Sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch

Y chỉ chứa các muối và 0,28 mol hỗn hợp Z gồm N2O, H2 Tỷ khối của Z so với H2 bằng 10 Dung dịch

Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 2,28 mol NaOH, thu được 27,84 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của nhôm kim loại có trong X là

Câu 78:(VDC) Đốt cháy hoàn toàn 13,728 gam một triglixerit X cần vừa đủ 27,776 lít O2 (đktc) thu được số mol CO2 và số mol H2O hơn kém nhau 0,064 mol Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn một lượng X cần 0,096 mol H2 thu được m gam chất hữu cơ Y Xà phòng hóa hoàn toàn m gam Y bằng dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa a gam muối Giá trị gần nhất của a là

Câu 79:(VDC) Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam M thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Giá trị của m gần nhất với

giá trị nào sau đây?

Trang 9

A 6,08 B 6,18 C 6,42 D 6,36

Câu 80:(VD) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi rồi để nguội hỗn hợp

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để yên hỗn hợp Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu mỡ bôi trơn thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol

Số phát biểu sai là

A 1 B 2 C 3 D 4

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 41-C 42-D 43-B 44-C 45-A 46-C 47-A 48-A 49-B 50-D

51-D 52-C 53-D 54-D 55-D 56-A 57-A 58-C 59-B 60-C

61-D 62-A 63-B 64-B 65-D 66-A 67-B 68-A 69-C 70-D

71-A 72-C 73-B 74-A 75-D 76-B 77-A 78-B 79-A 80-C

ĐỀ SỐ 3

Câu 41: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng đến mức ánh sáng có thể xuyên qua?

Câu 42: Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

Câu 43: Ở điều kiện thích hợp, phản ứng của Na với chất nào sau đây tạo thành muối clorua?

Câu 44: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm IIA?

Câu 45: Xác định kim loại M thỏa mãn sơ đồ sau: M Ox y H2 to M H O2

Câu 46: Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?

A HCl (dd) B AgNO3 (dư) C S (to) D CuSO4 (dd)

Câu 47: Kim loại crom không phản ứng với dung dịch nào?

C H2SO4 loãng, nóng D HCl loãng, nguội

Câu 48: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

Trang 10

Câu 49: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ

cao có tia lửa điện, tạo thành hợp chất có tác dụng như một loại phân bón, theo nước mưa rơi xuống,

cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng Đó là

Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

Câu 51: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là

Câu 52: Quặng manhetit có công thức là

A Fe3O4 B FeS2 C FeCO3 D Fe2O3

Câu 53: Este được điều chế từ axit axetic CH3COOH và ancol etylic C2H5OH có công thức là

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3

Câu 54: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (to)?

A Axetilen B Propin C But-1-in D But-2-in

Câu 55: Chất nào sau đây không tan trong nước?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 56: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit?

A H2NCH2COOH B C2H5NH2

Câu 57: Chất hữu cơ nào sau đây trong thành phần có chứa nguyên tố nitơ?

A Protein B Cacbohiđrat C Chất béo D Hiđrocacbon

Câu 58: Etylamin có công thức phân tử là

A (CH3)2NH B CH3NH2 C C2H5NH2 D C6H5NH2

Câu 59: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp chứa 2 muối Tên của X là

Câu 60: Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O t , xt o 

Y (2) Y + H2 t , Ni o 

Sobitol

X, Y lần lượt là:

A xenlulozơ và saccarozơ B tinh bột và fructozơ

C tinh bột và glucozơ D xenlulozơ và fructozơ

Câu 61: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tơ axetat là thuộc loại polime nhân tạo

B Tơ lapsan thuộc loại tơ polieste

C Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

D Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime

Trang 11

Câu 62: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen,

poliisopren Số polime dùng làm chất dẻo là

Câu 63: Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên

Trái Đất không bị bức xạ cực tím Chất này là

A lưu huỳnh đioxit B oxi C ozon D cacbon đioxit

Câu 64: Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí hiđro ở nhiệt độ

cao Mặt khác, kim loại M có thể tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng H2 Kim loại M là

Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng: Al  NaOH  H O2  

A Chất khử là Al

B Sản phẩm của phản ứng là NaAlO2 và H2

C Chất oxi hóa là H2O

D Chất oxi hóa là NaOH

Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn m gam saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2 Giá trị của V là

Câu 67: Cho 20,55 gam Ba vào luợng dư dung dịch MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

đuợc m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 68: Hòa tan một lượng kim loại R (hóa trị n) trong dung dịch axit nitric (dư), thu được 1,344 lít khí

NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch chứa 4,26 gam muối nitrat R là

Câu 69: X là amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 Cho 1,085 gam X phản ứng vừa đủ với 35 ml dung

dịch HCl 1M Amin X là

Câu 70: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi ăn cơm nhai kỹ sẽ thấy vị ngọt, đó là do sự thủy phân của tinh bột nhờ enzim trong tuyến nước bọt tạo thành glucozơ

(2) Quần áo dệt bằng tơ tằm không nên giặt bằng xà phòng có tính kiềm

(3) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(4) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc

(5) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

(6) Keo hồ tinh bột được tạo ra bằng cách hòa tan tinh bột trong nước lạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 71: Cho hình vẽ biểu diễn thí nghiệm phân tích định tính glucozơ như sau:

Ngày đăng: 19/04/2022, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 44: Trong bảng tuần hồn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhĩm IIA? - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình
u 44: Trong bảng tuần hồn, nguyên tố nào sau đây thuộc nhĩm IIA? (Trang 9)
(e) X cĩ đồng phân hình học. - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình
e X cĩ đồng phân hình học (Trang 12)
Câu 9. Cấu hình electron của Cr là - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình
u 9. Cấu hình electron của Cr là (Trang 19)
Câu 27. Chất rắn X vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình
u 27. Chất rắn X vơ định hình, màu trắng, khơng tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit (Trang 20)
và cĩ tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợ pE chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản  ứng - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình
v à cĩ tồn tại đồng phân hình học). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợ pE chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng (Trang 22)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 4 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm