Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung c p một m i tr ờng học trực tuyến sinh ộng, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng c biên soạn công phu và giảng dạy bở[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CAO LÃNH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
Câu 4: X phòng hó h t n o s u thu glixerol
A Tristearin B Benzyl axetat C Metyl axetat D Metyl fomat
Câu 5: Dã gồm á h t xếp theo hiều tính b zơ giảm ần từ trái s ng phải l :
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 6: Ch t n o s u vừ tá ụng với H2NCH2COOH vừ tá ụng với CH3NH2?
Câu 7: Dã gồm á tơ n o ới ều thuộ tơ tổng h p
A Tơ tằm, tơ vis o, tơ nilon-6,6 B Tơ pron, tơ xet t, b ng
C Tơ nilon-6,6, tơ tằm, b ng D Tơ nilon-6,6, tơ pron, tơ nitron
Câu 8: Cho ã á im loại: Ag, Cu, Au, Al Kim loại trong ã ó ộ n i n tốt nh t l
Câu 9: Kim loại n o s u không t n trong ung h HCl
Câu 10: Điều hế im loại bằng á h ùng á h t hử nh : C, CO, H2 Al, ể hử oxit im loại ở nhi t ộ o l ph ơng pháp
A nhi t nh m B i n ph n C nhi t luy n D thủy luy n
Câu 11: Cho á h t: Al, AlCl3, Al(OH)3, NH4HCO3, KHSO4, NaHS, Fe(NO3)2 Số h t vừ phản ứng với ung h N OH vừ phản ứng với ung h HCl là
Câu 12: Trong bảng tuần ho n á ngu ên tố hóa họ , im loại iềm thổ thuộ nhóm:
Câu 13: Cho m u n ớ ứng hứ á ion: Ca2+,
Trang 2A 2,70 B 3,24 C 4,05 D 5,40
Câu 16: Kết tủ Fe(OH)2 sinh r hi ho ung h FeCl2 tá ụng với ung h
Câu 17: Sau b i thự h nh hó họ , ó n ớ thải hứ á ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, … Dùng
h t n o s u ó thể xử l sơ bộ h t thải trên
Câu 18: Ở nhi t ộ th ờng h t n o s u tồn tại trạng thái lỏng
A S rozơ B Tristearin C Glyxin D Anilin
Câu 19: Đun nóng ung h hứ m g m glu ozơ với l ng ung h AgNO3 trong NH3 Sau khi phản ứng xả r ho n to n thu 10,8 g m Ag Giá tr ủ m l
Câu 20: Thủ ph n ho n to n 3,42 g m s rozơ trong m i tr ờng xit, thu ung h X Cho
toàn bộ X phản ứng với l ng ung h AgNO3 trong NH3, un nóng, thu m g m Ag Giá tr
ủ m l
Câu 21: Cho á h t s u: xetilen, xit fomi , propen, imet l xetilen Số h t tá ụng với l ng
ung h AgNO3 trong NH3 tạo ết tủ l
Câu 22: Đốt há ho n to n mino xit X (mạ h hở, ph n tử ó 1 nhóm NH2), thu 0,2 mol CO2 và
0,25 mol H2O C ng thứ ph n tử ủ X l
A C2H7NO2 B C3H5NO2 C C2H5NO2 D C3H7NO2
Câu 23: Thủ ph n ho n to n m g m hỗn h p X gồm 2 mol tripeptit mạ h hở X v mol tetr peptit
mạ h hở Y (X, Y ều tạo th nh từ á α-amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) ần vừ
ủ 560 g m ung h KOH 7% S u phản ứng thu ung h hứ 104,6 g m muối Giá tr ủ m
Câu 26: Kim loại Ni ều tá ụng với á ung h n o s u
A Zn(NO3)2, CuSO4, AgNO3 B FeCl3, CuSO4, AgNO3
C Zn(NO3)2, FeCl3, AgNO3 D Zn(NO3)2, FeCl3, CuSO4
Câu 27: D n luồng hí CO qu hỗn h p CuO, Al2O3, C O, MgO ó số mol bằng nh u, nung nóng ở nhi t ộ o thu h t rắn X Cho X v o l ng n ớ òn lại h t rắn Y gồm á h t
A Cu, Al2O3, MgO B Cu, Mg C Cu, Mg, Al2O3 D Cu, MgO
Câu 28: Cho m g m N v Al v o n ớ thu 4,48 lít hí H2 M t há , m g m hỗn h p trên tá ụng với ung h N OH thu 11,2 lít hí H2 Giá tr ủ m l
Trang 3Câu 29: Kim loại M tá ụng với Cl2 muối X, tá ụng với ung h HCl muối Y Nếu ho
M tá ụng với ung h muối X thu muối Y M ó thể l
Câu 30: Phát biểu n o s u không úng
A Sắt t n trong H2SO4 loãng tạo th nh FeSO4 B FeO vừ ó tính oxi hó vừ ó tính hử
C Qu ng m nhetit hiếm ó trong tự nhiên
D Sắt tá ụng với l u huỳnh thu muối Fe2S3
Câu 31: Hỗn h p M gồm este ơn hứ mạ h hở X, h i n ehit ồng ẳng ế tiếp Y v Z (MY < MZ)
Đốt há ho n to n 0,1 mol hỗn h p M ần vừ ủ 4,2 lít hí O2, thu 3,92 lít hí CO2 và 2,7 gam
H2O Đun nóng 0,1 mol M với l ng vừ ủ ung h KOH rồi thêm ung h AgNO3 trong NH3 tới
hi thu l ng ết tủ lớn nh t l m g m Giá tr ủ m l
Câu 32: Đốt há ho n to n m g m một triglixerit X ần 1,61 mol O2, thu 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 7,088 g m X tá ụng với ung h N OH thì hối l ng muối tạo th nh l
A 7,612 gam B 7,512 gam C 7,412 gam D 7,312 gam
Câu 33: Khử ho n to n m g m CuO bằng H2 thu h t rắn X Cho X v o ung h HNO3 thu 2,24 lít hí NO (sản phẩm hử u nh t ủ N+5) Giá tr ủ m l
Câu 34: Hỗn h p X gồm Al, Al2O3, Fe v á oxit ủ sắt trong ó O hiếm 18,49% về hối l ng
Hòa t n ho n to n 12,98 g m X trong 627,5 ml ung h HNO3 1M vừ ủ, thu ung h Y v 0,448 lít hỗn h p Z gồm NO v N2 ó tỉ l mol 1:1 L m b hơi Y thu m g m muối h n Giá tr
ủ m l
Câu 35: Tiến hành các thí nghi m sau:
(a) Cho Mg vào dung d ch Fe2(SO4)3
(b) Sụ hí Cl2 v o ung h FeCl2
(c) D n hí H2 qu bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung h CuSO4
(e) Nhi t ph n AgNO3.
(f) Đi n ph n Al2O3 nóng hả
S u hi xả r ho n to n, số thí nghi m thu im loại l
Câu 36: Cho á phát biểu s u:
( ) Axit xeti ó nhi t ộ s i o hơn n ol et li
(b) Vin l xet t ó hả năng l m m t m u n ớ brom
( ) Tinh bột hi thủ ph n ho n to n trong m i tr ờng iềm hỉ tạo glu ozơ
( ) Dung h nbumin ủ lòng trắng trứng hi un s i b ng tụ
(e) Tơ nilon bền ối với nhi t, xit, iềm hơn tơ nitron
(g) Anilin ở iều i n th ờng l h t lỏng, h ng m u, ộ , ít t n trong n ớ v nhẹ hơn n ớ
Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 37: Đốt há ho n to n 68,2 g m hỗn h p X gồm gl xin, l nin, xit glut mi v xit olei , thu
N2, 55,8 gam H2O và a mol CO2 M t há 68,2 g m X tá ụng tối với 0,6 mol N OH
trong ung h Giá tr ủ l
Câu 38: Cho m g m Mg v o ung h hứ 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, s u một thời gi n
thu 20 g m ết tủ v ung h X hứ h i muối Tá h l ết tủ , thêm tiếp 9,6 g m bột sắt v o ung h X, s u hi á phản ứng ho n to n, thu 10,56 g m ết tủ Giá tr ủ m l
Câu 39: Hỗn h p E hứ một xit RCOOH (X), một n ol h i hứ R’(OH)2 (Y) v một este h i hứ
(R”COO)2R’ (Z), biết X, Y, Z ều no, mạ h hở Đốt há ho n to n 0,09 mol E ần 10,752 lít hí O2, thu
l ng CO2 lớn hơn H2O l 10,84 g m Nếu ho 0,09 mol E tá ụng với ung h N OH thì ần 4
g m N OH M t há , 14,82 g m E tá ụng vừ ủ với ung h KOH, ạn ung h s u phản ứng
thu m g m muối h n v một n ol u nh t l et len gli ol Giá tr ủ m gần nhất với giá tr n o
s u
Câu 40: Hỗn h p X hứ b este ều no, mạ h hở v h ng hứ nhóm hứ há Đốt há hoàn toàn
0,24 mol X với l ng oxi vừ ủ, thu 60,72 g m CO2 và 22,14 gam H2O M t há , un nóng 0,24 mol X với ung h KOH vừ ủ, thu hỗn h p gồm h i n ol ều ơn hứ ó tổng hối l ng l 20,88 g m v hỗn h p Z hứ h i muối ủ h i xit box li ó mạ h h ng ph n nhánh, trong ó ó x
Câu 3: Metyl axetat có ng thứ u tạo l
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C3H7COOCH3 D C2H5COOH
Câu 4: Phản ứng thủ ph n este trong m i tr ờng iềm hi un nóng gọi l phản ứng
A xà phòng hóa B hi r t hóa C este hóa D lên men
Câu 5: Este ó mùi huối hín l
A etyl fomat B isoamyl axetat C amyl propionat D metyl axetat
Câu 6: Số ngu ên tử bon ít nh t trong ph n tử este ơn hứ l
Trang 5Câu 7: C ng thứ ủ xenlulozơ l
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 8: Phát biểu n o s u không úng
A Glu ozơ ùng l m thuố tăng lự ho ng ời ốm
B Glu ozơ t n tốt trong n ớ
C Fru tozơ ó v ngọt ậm hơn ờng mí
D Fru tozơ l h t ết tinh m u trắng, ít t n trong n ớ
Câu 9: Phát biểu n o không úng
A Anilin l h t hí, t n nhiều trong n ớ
B Cá mino xit ở iều i n th ờng l h t rắn ết tinh
C Protein ơn giản tạo th nh từ á gố α-amino axit
D Sự ng tụ xả r hi luộ trứng, lên men sữ hu , n u riêu u ,
Câu 12: Ch t n o s u l polime thiên nhiên
A Polietilen B Cao su isopren C Tơ tằm D Nilon-6,6
Câu 13: Kim loại n i n tốt nh t l
Câu 14: Cho các im loại s u: Fe, N , K, C Số im loại tá ụng với n ớ ở nhi t ộ th ờng l
Câu 15: Kim loại n o s u l im loại iềm thổ
Câu 16: N ớ ứng l n ớ hứ nhiều ion
A Na+, K+ B Ca2+, Mg2+ C Cu2+, Fe3+ D Al3+, Fe3+
Câu 17: Kim loại iềm thổ h ng tồn tại trong tự nhiên ở ạng ơn h t o
A th nh phần trong thiên nhiên r t nhỏ
B hoạt ộng hó họ mạnh
C ều tá ụng với n ớ ở iều i n th ờng
D hỉ ó thể iều hế bằng á h i n ph n nóng hả
Câu 18: Tính h t vật l n o ới không phải ủ Fe
A Kim loại n ng, hó nóng hả B D n i n v n nhi t tốt
C M u v ng n u, ẻo, ễ rèn D Có tính nhiễm từ
Câu 19: Dung h FeCl3 không tá ụng với
Câu 20: Sắt không t n trong ung h
A HCl , nguội B H2SO4 , nguội C HNO3 , nóng D HNO3 loãng, nguội
Câu 21: Cho v o m u n ớ ở hồ nu i t m nhiều vụ một ít ung h Pb(NO3)2 thì ó ết tủ en N ớ
ở hồ ó thể b nhiễm
Trang 6Câu 24: Dung h s rozơ v glu ozơ ều
A phản ứng với ung h AgNO3/NH3, un nóng
B hòa tan Cu(OH)2 ở nhi t ộ th ờng
C phản ứng với ung h N Cl D l m m t m u n ớ brom
Câu 25: Cho m g m glu ozơ lên men th nh r u et li với hi u su t 80% H p thụ ho n to n hí CO2
sinh r v o ung h n ớ v i trong 30 g m ết tủ Giá tr ủ m l
Câu 26: Cho sơ ồ s u: Al nin NaOH X HClY Y là
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2 -COOH
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-CH(NH3Cl)COONa
Câu 27: Ng m một inh sắt trong 100 ml ung h CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo r ều bám v o inh sắt
S u hi phản ứng xong l inh sắt r s h , hối l ng tăng thêm
Câu 28: Hò t n ho n to n 14,5 g m hỗn h p gồm Mg, Fe, Zn bằng ung h HCl , s u phản ứng thu 6,72 lít hí Khối l ng muối loru thu s u phản ứng l
A 53,8 gam B 83,5 gam C 38,5 gam D 35,8 gam
Câu 29: Cho luồng hí CO i qu hỗn h p X nung nóng gồm MgO, Al2O3, CuO và Fe3O4 hỗn
h p rắn Y Cho Y tá ụng với ung h N OH hỗn h p rắn Z Biết á phản ứng xả r ho n
to n Z gồm:
A MgO, Fe và Cu B Mg, Fe và Cu C MgO, Fe3O4 và Cu D Mg, Al, Fe và Cu
Câu 30: Thí nghi m n o s u tạo ra Al(OH)3?
A Cho dung d h HCl v o ung ch natri aluminat
B Thổi khí CO2 vào dung d ch natri aluminat
C Cho dung d h N OH v o ung ch AlCl3
D Cho Al2O3 v o n ớc
Câu 31: Qu ng n o s u ó h m l ng sắt o nh t
A Hematit nâu B Hem tit ỏ C Xi erit D Manhetit
Câu 32: Cho á ung h s u: xit xeti , glixerol, n ol et li , glu ozơ Số ung h hò t n
Cu(OH)2 ở nhi t ộ th ờng l
Câu 33: Tiến hành thí nghi m iều chế etyl axet t theo á b ớ s u :
- B ớ 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH v v i giọt ung h H2SO4 v o ống nghi m
- B ớ 2: Lắ ều ống nghi m, un á h thủ trong nồi n ớ nóng hoảng 5 - 6 phút ở 65 - 700C
Trang 7- B ớ 3: L m lạnh, s u ó rót 2 ml ung h N Cl bão hò v o ống nghi m
Cho các phát biểu sau về á b ớc thí nghi m trên:
(a) H2SO4 ó v i trò vừ l m h t xú tá vừ hút n ớ
(b) Mụ í h hính ủ vi thêm ung h N Cl bão hò l ể nhận r sản phẩm este b tá h lớp
( ) S u b ớ 2, trong ống nghi m v n òn C2H5OH và CH3COOH
( ) S u b ớ 3 thu h t lỏng ồng nh t trong ống nghi m
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho các nhận nh sau:
( ) Kim loại iềm phản ứng với t t ả á phi im
(b) Cá b zơ ủ á im loại nhóm IA v IIA ều t n trong n ớ
( ) Cá im loại nhóm IA v IIA ều t n trong n ớ tạo r ung h iềm
( ) Cá im loại iềm h ng ẩ im loại ó tính hử ếu hơn r hỏi muối
(e) Để sản xu t nh m, ng ời t i n ph n nh m oxit ở nhi t ộ o
(f) Đi n ph n ung h N Cl ó vá h ngăn thu N
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
( ) Nhúng gi quỳ tím v o ung h gl xin thì quỳ tím h ng ổi m u
(b) Cho nilin v o n ớ rồi lắ ỹ thu ung h ồng nh t h ng m u
( ) Khi ốt s i len l m bằng l ng ừu thì ó mùi hét
(d) Cho Cu(OH)2 v o ung h l sin tạo h p h t m u tím
(e) Nhúng gi quỳ tím v o ung h xit glut mi thì quỳ tím hó hồng
(f) Cho hí met l min tiếp xú với hí hi ro loru xu t hi n hói trắng
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Đốt há ho n to n g m một este ơn hứ , mạ h hở X (ph n tử ó số liên ết < 3) ần ùng
0,35 mol O2, thu 0,3 mol CO2 Cho m g m X tá ụng ho n to n với với 200 ml ung h KOH
0,7M thu ung h Y C ạn ung h Y thu 12,88 g m h t rắn h n Giá tr ủ m l
Câu 39: Hò t n ho n to n 35,52 g m hỗn h p X gồm Mg, Al, FeCl2 và Fe(NO3)2 v o ung h hứ
0,816 mol HCl thu ung h Y v 0,144 mol hí NO Cho từ từ ung h AgNO3 v o Y ến hi phản ứng xả r ho n to n thì l ng AgNO3 ã phản ứng l 1,176 mol, thu 164,496 g m ết tủ , 0,896 lít khí NO2 v ung h Z hứ m g m muối Giá tr ủ m gần nhất với giá tr n o s u
Trang 8A 86 B 88 C 82 D 84
Câu 40: X, Y l h i xit no, ơn hứ , ồng ẳng ế tiếp, Z l n ol h i hứ , T l este thuần hứ tạo
bởi X, Y, Z Đốt há 0,1 mol E gồm X, Y, Z, T ần ùng 0,47 mol O2, thu CO2 ó hối l ng nhiều hơn H2O l 10,84 g m M t há , 0,1 mol E tá ụng vừ ủ với 0,11 mol N OH, thu ung
h G v một n ol ó tỉ hối so với H2 bằng 31 Phần trăm hối l ng ủ T trong E l
A CH3CH2CHO B CH3OCH3 C CH3COOH D CH3CH2OH
Câu 3: C ng thứ u tạo thu gọn ủ met l propion t l
A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C C3H7COOCH3 D C2H5COOH
Câu 4: Ch t n o s u ó mùi thơm ủ huối hín
A Isoamyl axetat B Metyl propionat C Glixerol D Etyl axetat
Câu 5: X phòng hó h t n o s u thu glixerol
A Benzyl axetat B Metyl fomat C Tristearin D Metyl axetat
Câu 6: Số ồng ph n este ó ng thứ ph n tử C3H6O2 là
Câu 7: Ch t n o s u l monos rit
A Glu ozơ B Tinh bột C S rozơ D Xenlulozơ
Câu 8: C bohi r t n o s u ùng l m ngu ên li u sản xu t tơ vis o
A S rozơ B Tinh bột C Glu ozơ D Xenlulozơ
Câu 9: C ng thứ u tạo ủ glyxin là
A CH3CH(NH2)COOH B H2N[CH2]2COOH C H2NCH2COOH D H2N[CH2]3COOH
Câu 10: Số ồng ph n min bậ 1 ó ng thứ ph n tử C3H9N là
Câu 11: Phát biểu n o s u đúng?
A Cá min ều ó mùi thơm ễ h u
B Ở nhi t ộ th ờng, t t ả á min ều t n nhiều trong n ớ
C Cá min ều h ng ộ , sử ụng trong hế biến thự phẩm
D Để rử sạ h ống nghi m dính anilin, ó thể ùng ung h HCl
Câu 12: Polime n o s u iều hế bằng ph ơng pháp trùng ng ng
A Poli(etilen terephtalat) B Polipropilen
Trang 9C Polibut ien D Poli(metyl metacrylat)
Câu 13: Kim loại ó nhi t ộ nóng hả th p nh t l
Câu 14: Dã gồm t t ả á im loại ều phản ứng với n ớ ở nhi t ộ th ờng l :
A Na, Fe, K B Na, Cr, K C Be, Na, Ca D Na, Ba, K
Câu 15: Kim loại n o s u l im loại iềm
Câu 16: N ớ ứng l n ớ hứ nhiều ion
A K+ và Na+ B Zn2+ và Al3+ C Cu2+ và Fe2+ D Ca2+ và Mg2+
Câu 17: Ch t n o s u tá ụng với ung h HCl không sinh ra khí?
A Ca(OH)2 B Ca(HCO3)2 C BaSO3 D NaHS
Câu 18: Fe(OH)3 l h t rắn ó m u
A tím B n u ỏ C lụ th m D vàng
Câu 19: Fe tá ụng với ung h n o s u giải phóng hí H2?
A HNO3 , nóng B CuCl2 C H2SO4 loãng D H2SO4 , nóng
Câu 20: Fe tá ụng với l ng ung h n o s u tạo h p h t sắt (III)?
A H2SO4 loãng B HCl C HNO3 , nóng D CuCl2
Câu 21: Khí n o s u l ngu ên nh n hính g hi u ứng nh ính
Câu 24: Cho á ung h: s rozơ, glixerol, fru tozơ, n ol et li , xit xeti Số ung h phản
ứng với Cu(OH)2 ở nhi t ộ th ờng l
Câu 25: Ðun nóng ung h hứ 36 g m glu ozơ với l ng ung h AgNO3 trong NH3 Khối
l ng Ag tối thu l
A 21,6 gam B 32,4 gam C 10,8 gam D 43,2 gam
Câu 26: Số peptit hứ gố gl x l ó phản ứng m u biure thu hi thủ ph n Gl -Ala-Val-Ala-Gly
là
Câu 27: Ngâm một lá Fe trong ung h CuSO4 S u một thời gi n phản ứng l lá sắt r n lại th
hối l ng tăng thêm 1,6 g m Khối l ng Cu bám trên lá Fe l
Câu 28: Cho 6,05 g m hỗn h p X gồm Fe v Zn phản ứng ho n to n với ung h HCl loãng , thu
0,1 mol hí H2 Khối l ng Fe trong X l
A 4,75 gam B 1,12 gam C 5,60 gam D 2,80 gam
Trang 10Câu 29: Cho á h p im s u: Cu–Fe (I), Zn–Fe (II), Fe–C (III), Sn–Fe (IV) Khi tiếp xú với ung
h h t i n li, á h p im m trong ó Fe b ăn mòn l :
A (I), (II), và (IV) B (I), (III) và (IV) C (I), (II) và (III) D (II), (III) và (IV)
Câu 30: Cho hỗn h p hứ mol N 2O và a mol Al2O3 v o n ớ thu ung h X Nhận xét nào s u úng về ung h X
A Chỉ hứ một h t t n B Chứ h i h t t n
C Kh ng l m ổi m u quỳ tím
D Thêm ung h HCl v o X thu ết tủ trắng
Câu 31: Cho từng h t: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 lần l t tá
ụng với ung h HNO3 , nóng Số phản oxi hó - hử xả r l
Câu 32: Hình vẽ s u m tả thí nghi m iều hế h t hữu ơ
Y Phản ứng hó họ n o s u
xả r trong thí nghi m trên
A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O
B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C H2NCH2COOH + N OH → H2NCH2COONa + H2O
D CH3COOH + N OH → CH3COONa + H2O
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
( ) Nhúng quỳ tím v o ung h NH3Cl-CH2CH2COOH, quỳ tím hó ỏ
(b) Tripeptit l h p h t ó 3 liên ết peptit
( ) Amin no, mạ h hở, ơn hứ ó ng thứ hung l CnH2n+3N (n ≥ 1)
( ) Tơ nilon-6,6, tơ tằm, tơ vis o l tơ thiên nhiên
(e) Tơ poli mit l những polime tổng h p ó hứ nhiều nhóm –CO–NH– trong ph n tử
(g) Sản phẩm ủ phản ứng trùng h p met l met r l t ùng l m thuỷ tinh hữu ơ
Số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
( ) Cá im loại iềm ó tính hử mạnh v tính hử giảm ần từ Li ến Cs
(b) Ở nhi t ộ th ờng, t t ả á im loại iềm thổ ều tá ụng với n ớ
(c) FeO và Fe2O3 ều ó tính oxi hó
( ) Cá h t Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 ều l ỡng tính
(e) Có thể ùng ung h N OH ể l m mềm n ớ ứng tạm thời
(f) Trong ng nghi p, nh m sản xu t bằng ph ơng pháp i n ph n nóng hả AlCl3
Số phát biểu đúng là
Câu 35: Cho á ung h s u: B (HCO3)2, NaOH, AlCl3, MgSO4 ánh u ng u nhiên l X, Y,