Câu 31: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là A.. Câu 35: Axit axetic không phản ứng với chất nào[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HÀM NGHI
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với
Câu 2: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A Axit fomic B Andehit axetic C Axetilen D Andehit fomic
Câu 3: Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8 là
Câu 4: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
A các chất đồng hình B các chất đồng phân
C các chất đồng đẳng D các chất thù hình
Câu 5: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được
A 10,0 gam B 6,0 gam C 8,0 gam D 4,0 gam
Câu 6: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol pent-1-en và 0,1 mol ancol anlylic (CH2=CH-CH2-OH) tác dụng
phản ứng Giá trị của x là
Câu 7: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HNO3 đặc, nguội B Dung dịch HCl
C Dung dịch HNO3 loãng D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Câu 8: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)
Câu 9: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A NH3, H2O và HCl B NaCl, NH3 và H2O C NaCl, H2O và HCl D NH3, H2O và N2
Câu 10: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 11: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai
Trang 28,55 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 27 gam Ag Giá trị của m là
Câu 12: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
C loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng
D nhiệt phân NH4NO2
Câu 13: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở bằng dung dịch
NaOH, cô cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng thu được 5,2 gam muối khan Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 4,48 lít D 3,36 lít
Câu 14: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không
no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,78 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 20,04 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A 4,98 gam B 9,48 gam C 7,68 gam D 6,03 gam
Câu 15: Hoà tan hết 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn
gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 16: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là
A 3,2 gam B 3,84 gam C 4,0 gam D 2,4 gam
Câu 17: Chất không có tính lưỡng tính là
A NaHCO3 B Al2O3 C Al D Al(OH)3
Câu 18: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A 5,6 gam B 1,6 gam C 8,4 gam D 2,8 gam
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?
A C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl)
B CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân
C C4H10 có hai đồng phân cấu tạo
D Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion
Câu 20: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan,
metan, etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crăckinh là
Câu 21: Phenol tác dụng được với
Trang 3C dung dịch HCl D dung dịch CH3COOH
Câu 22: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa
A 8,38 gam B 12,57 gam C 20,95 gam D 16,76 gam
Câu 23: Công thức của andehit fomic là
Câu 24: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1
Câu 25: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 26: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na,
không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
Câu 28: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic
B Axit fomic có phản ứng tráng bạc
C Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1)
D Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử
Câu 30: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng
ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 20% và 40% B 50% và 20% C 40% và 30% D 30% và 30%
Câu 31: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
A 10,8 gam B 43,2 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít
Trang 4khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 34: Cân bằng nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?
A I2(k) + H2(k) 2HI(k) B N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
C 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) D CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k)
Câu 35: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol etylic B Ancol benzylic C Propan-1,2-điol D Glixerol
Câu 36: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là
A Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa
B Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa
C Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa
D Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa
Câu 37: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
Câu 38: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
Câu 39: Nguyên tố Cl (Z = 17) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là
Trang 510 B 20 D 30 B 40 C
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa
Câu 2: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol
A 13,28 gam B 42,58 gam C 52,48 gam D 52,68 gam
Câu 3: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo
cùng nồng độ mol Giá trị của V là
Câu 5: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan,
etilen, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trình crăckinh là
Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng?
A C6H5OH và C6H5CH2OH là đồng đẳng (C6H5- là nhóm phenyl)
B CH3OH và CH3OCH3 là đồng phân
C C4H10 có hai đồng phân cấu tạo
D Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết ion
Câu 7: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam Ag vào dung dịch HNO3 đặc nguội dư thu được V lít
A 4,48 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Câu 11: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
Trang 6A 15,0 B 7,5 C 18,5 D 45,0
Câu 12: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na,
không tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic
B Axit fomic có phản ứng tráng bạc
C Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1)
D Tất cả các anđehit đều có tính oxi hóa và tính khử
Câu 14: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 15: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:
A chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng
C nhiệt phân NH4NO2
D đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
Câu 16: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
A Andehit axetic B Andehit fomic C Axetilen D Axit fomic
Câu 17: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không
no đều có một liên kết đôi (C=C) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,78 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 20,04 gam Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là
A 7,68 gam B 6,03 gam C 4,98 gam D 9,48 gam
Câu 18: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được
A 6,0 gam B 8,0 gam C 10,0 gam D 4,0 gam
Câu 19: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
Câu 20: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
A 10,8 gam B 43,2 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
Câu 21: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là
Câu 22: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A 5,6 gam B 8,4 gam C 2,8 gam D 1,6 gam
Câu 23: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4
Trang 7(đktc) Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là
A 44,8 và 4,353 B 179,2 và 4,353 C 179,2 và 3,368 D 44,8 và 4,550
Câu 24: Hoà tan hết 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn
gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Cho sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm trên khi mở khóa (K) là
A Cả bình (B) và (C) đều không có kết tủa
B Cả bình (B) và (C) đều có kết tủa
C Bình (B) có kết tủa; bình (C) không có kết tủa
D Bình (B) không có kết tủa; bình (C) có kết tủa
Câu 26: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H2SO4 đặc, nguội B Dung dịch HCl
C Dung dịch HNO3 đặc, nguội D Dung dịch HNO3 loãng
Câu 27: Cân bằng nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?
A CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) B 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai
Trang 8nhóm trong số các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH Đốt cháy hoàn toàn 8,55 gam X thu được 5,6 lít CO2
của m là
Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau
Số thí nghiệm mà sản phẩm cuối cùng luôn có đơn chất là
Câu 32: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam
Câu 33: Chất không có tính lưỡng tính là
Câu 34: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol etylic B Ancol benzylic C Propan-1,2-điol D Glixerol
Câu 35: Công thức của andehit fomic là
Câu 36: Hòa tan 3,82 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y Trung hòa hoàn toàn Y cần 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng kết tủa
A 16,76 gam B 12,57 gam C 20,95 gam D 8,38 gam
Câu 37: Chất nào sau đây thăng hoa khi đun nóng?
Câu 38: Nguyên tố Cl (Z = 17) ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân là
Câu 39: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng
ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
A 40% và 30% B 20% và 40% C 50% và 20% D 30% và 30%
Câu 40: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H2, thu được 9 gam ancol Y Mặt khác 2,1
Trang 9Câu 1: Các chất hữu cơ có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau
A các chất thù hình B các chất đồng đẳng
C các chất đồng phân D các chất đồng hình
Câu 2: Công thức của andehit fomic là
Câu 3: Phenol tác dụng được với
Câu 4: Trong số các phân tử sau NaCl, NH3, H2O, N2, HCl và H2, các phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực là
A NH3, H2O và HCl B NaCl, NH3 và H2O C NaCl, H2O và HCl D NH3, H2O và N2
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3 và KClO (trong đó clo
cùng nồng độ mol Giá trị của V là
Câu 7: Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitơ bằng cách:
A nhiệt phân NH4NO2
B loại O2 trong không khí bằng cách dẫn không khí đi qua bột P hay bột kim loại nung nóng
C chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D đun nóng dung dịch hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
Trang 10Câu 8: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol)
Câu 11: Để phân biệt hai dung dịch KCl và K2SO4 có thể dùng dung dịch
A BaCl2 B HNO3 C NaOH D H2SO4
Câu 12: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu
Câu 13: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
A 8,4 gam B 5,6 gam C 1,6 gam D 2,8 gam
Câu 14: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
A Ancol etylic B Ancol benzylic C Glixerol D Propan-1,2-điol
Câu 15: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
Câu 16: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol
A 13,28 gam B 42,58 gam C 52,48 gam D 52,68 gam
Câu 17: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
A 10,8 gam B 43,2 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
Câu 18: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hoàn
Câu 19: Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HNO3 loãng
C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Dung dịch HNO3 đặc, nguội
Câu 20: Cho x gam hỗn hợp etanol và axit axetic có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với với Na vừa đủ thu được
A 8,0 gam B 10,0 gam C 6,0 gam D 4,0 gam
Câu 21: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4