1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tham khảo học kỳ I khối 1055188

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 199,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT PHÚ ĐIỀN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I KHỐI 10 I.. Tìm tọa độ điểm H sao cho G là trọng tâm của tam giác ABH.. Tính AC BA.. Tìm tham số để phương trì

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT PHÚ ĐIỀN

ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ I

KHỐI 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I ( 1,0 điểm)

Cho hai tập hợp Ax฀ / x1 ; Bx฀ / 2  x 3 Xác định các tập hợp

AB AB A B

Câu II (2,0 điểm)

1) Vẽ đồ thị hàm số 2 (P)

yxx 2) Tìm hàm số yaxb biết đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng

và đi qua điểm A(3; -1)

yx

Câu III (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

1) 2x45x2  3 0

2) 2

4x 2x 1 3x1

Câu IV ( 2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A2,1 , B 1, 2 

1) Tìm tọa độ điểm C, sao cho OCAB (O là gốc tọa độ)

2) Cho điểm G thỏa OG 2 i j Tìm tọa độ điểm H sao cho G là trọng tâm của tam giác ABH

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu Va (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình: 2 2 2 1 0

10

2) Cho các số a, b, c là các số dương Chứng minh: bc ca ab a b c

abc   

Câu VIa (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB =5, AC = 8, góc A bằng 600 Tính AC BA



2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình 2 2 102

69

xy x y

  

 2) Cho phương trình x2 2(m1)x3m50 Tìm tham số để phương trình nhận – 2 m

là nghiệm và tính nghiệm còn lại

Câu Vb (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có AB =5, AC = 8, góc A bằng 600 Tính AC BA



- Hết

Trang 2

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu I

Cho hai tập hợp Ax฀ /x1 ; Bx฀ / 2  x 3 Xác định các tập hợp AB A; B A B; \

Ta có: A  ;1 ; B  2;3

2;1

;3

A B

  

  

  

0,25 0,25

0,25 0,25

1) Vẽ đồ thị hàm số yx2 4x3 (P)

b

    

Tọa độ đỉnh I(2; -1)

Trục đối xứng: x = 2.

 Hướng bề lõm quay lên

 Điểm đặc biệt: Cho x  1 y 0 Cho x  3 y 0

 Đồ thị:

6 4 2

-2 -4

M A

0,5 0,25

0,25 Câu II

2) Tìm hàm số yaxb biết đồ thị là đường thẳng song song với đường thẳng y2x3 và đi qua điểm A(3; -1)

 Vì đường thẳng yaxb song song với đường thẳng

nên a = 2

yx

 Vì đường thẳng yaxb đi qua điểm A(3; -1) nên

3a     b 1 b 7

Vậy hàm số cần tìm là: y = 2x - 7

0,25 0,5 0,25

Câu III

Giải phương trình

1) 2x45x2  3 0

 Đặt 2

( 0)

tx t

 Phương trình trở thành: 2

1( )

( ) 2

   

 

 Với t    1 x 1

0,25 0,25

0,25

Trang 3

 Với 3 6

t    x

 Vậy 1; 6 là nghiệm của phương trình

2

x  x 

0,25

2)

2 2

x

 

 

2

1

0 0

3

5

x x

x x

x

  

Vậy x = 0 là nghiệm của phương trình.

0,25

0,5

0,25

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A2,1 , B 1, 2 

1) Tìm tọa độ điểm C, sao cho OCAB (O là gốc tọa độ).

 Gọi C xC;y C

 Ta có: OCx C;y C;AB3; 3 

3

C C

x

y

 

Vậy C(3; -3)

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu IV

2) Cho điểm G thỏa OG 2 i j Tìm tọa độ điểm H sao cho G là

trọng tâm của tam giác ABH.

 Gọi H xH;y H

 Ta có: G(2; 1)

 Theo đề bài ta có: 3

3

7 4

H H

x y

Vậy H(7 ; 4)

0,25

0,5 0,25

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Câu Va

1) Giải hệ phương trình: 2 2 2 1 0 (1)

10 (2)

Từ (1) ta có x = 2y -1 Thế vào (2) ta được:  2 2

2y1  y 10

2

Vậy   13 9 là nghiệm của hệ phương trình

3; 1 ; ; 

   

0,25 0,5

0,25

Trang 4

2) Cho các số a, b, c là các số dương Chứng minh:

bc ca ab

a b c

abc   

 Vì a, b, c là các số dương nên các số ab cb ca đều dương

c , a , b

Áp dụng BĐT Cô-si ta có:

2

2

2

 Cộng từng vế các Bất đẳng thức trên, rồi chia hai vế cho 2 ta

có đpcm

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu VIa

Cho tam giác ABC có AB =5, AC = 8, góc A bằng 60 0 Tính

AC BA



A

B

C

5

8 D

 Ta có: AC BAAC AB c os AC BA, (*)

 Vì góc BAC bằng 60 0   0

AC BA

 

 Từ đó ta có:

  

0

 Vậy: AC BA  20

0,25 0,5

0,25

Câu Vb

1) Giải hệ phương trình 2 2 102

69

xy x y

  

2

69

xy x y

 



 Đặt S = x + y, P = xy, ta được hệ phương trình

0,25

Trang 5

2 2

15 54

85

S P

loai P

 



 Với S = 15, P = 54 ta có: 6 hoặc

9

x y

 

9 6

x y

 

 Vậy 6 hoặc là nghiệm của hệ pt

9

x y

 

9 6

x y

 

0,25

0,25 0,25

2) Cho phương trình x2 2(m1)x3m50 Tìm tham số để m

phương trình nhận – 2 là nghiệm và tính nghiệm còn lại.

 Phương trình nhận – 2 là nghiệm khi và chỉ khi

m  m 

Vậy m = -13 thì phương trình có nghiệm x 1 = -2.

 Theo định lý Viet ta có:

xxm  xm   x

Vậy m = -13 thì pt có nghiệm x = -2 và nghiệm còn lại là

x = - 22

0,5

0,5

Câu Vb

Cho tam giác ABC có AB =5, AC = 8, góc A bằng 60 0 Tính

AC BA



A

B

C

5

8 D

 Ta có: AC BAAC AB c os AC BA, (*)

 Vì góc BAC bằng 60 0   0

AC BA

 

 Từ đó ta có:

  

0

 Vậy: AC BA  20

0,25 0,5

0,25

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:21