1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45 phút toán 1055165

1 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 84,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh ABC cân, từ đó tính diện tích ABC.. c Xác định tọa độ trực tâm H của ABC.. b Chứng minh ABC cân, từ đó tính diện tích ABC.. c Xác định tọa độ trực tâm H của ABC.. b Ch

Trang 1

KIỂM TRA 45’ TOÁN 10 ĐỀ 1

Bài 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:

yf x   xx

Bài 2: Xác định ( ) :P yax2bx cBiết (P) qua A(0; 2) và có

đỉnh 1;1

2

I 

Bài 3:Giải hệ phương trình: 2 2 3 11

5

  

Bài 4:Giải các phương trình sau:

a) 2x  7 x 4 b) 2

|x 2 | x  x 2

Bài 5:Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

2 2( 1) 3 5 0

xmxm 

Bài 6: Trong Oxy cho A( 2;3); (4;1) BC(0; 3)

a) Tính chu vi ABC

b) Chứng minh ABC cân, từ đó tính diện tích ABC

c) Xác định tọa độ trực tâm H của ABC

KIỂM TRA 45’ TOÁN 10 ĐỀ 2

Bài 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:

yf x   xx

Bài 2: Xác định ( ) :P yax2bx cBiết (P) qua A(0; 1) ;

và có trục đối xứng

(3; 2)

Bài 3: Giải hệ phương trình: 2 2 4

2

  

Bài 4:Giải các phương trình sau:

a) 2x  7 3 x b) |1 x| x2 x 2

Bài 5:Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

2

xmx m  

Bài 6: Trong Oxy cho A(1;3); (4; 2)BC(2; 0)

a) Tính chu vi ABC

b) Chứng minh ABC cân, từ đó tính diện tích ABC

c) Xác định tọa độ trực tâm H của ABC

KIỂM TRA 45’ TOÁN 10 ĐỀ 1 Bài 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:

yf x   xx

Bài 2: Xác định ( ) :P yax2bx cBiết (P) qua A(0; 2) và có đỉnh 1;1

2

I 

Bài 3:Giải hệ phương trình: 2 2 3 11

5

  

Bài 4:Giải các phương trình sau:

a) 2x  7 x 4 b) 2

|x 2 | x  x 2

Bài 5:Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

2 2( 1) 3 5 0

xmxm 

Bài 6: Trong Oxy cho A( 2;3); (4;1) BC(0; 3) a) Tính chu vi ABC

b) Chứng minh ABC cân, từ đó tính diện tích ABC c) Xác định tọa độ trực tâm H của ABC

KIỂM TRA 45’ TOÁN 10 ĐỀ 2 Bài 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau:

yf x   xx

Bài 2: Xác định ( ) :P yax2bx cBiết (P) qua A(0; 1) ;

và có trục đối xứng (3; 2)

Bài 3: Giải hệ phương trình: 2 2 4

2

  

Bài 4:Giải các phương trình sau:

a) 2x  7 3 x b) |1 x| x2 x 2

Bài 5:Định m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

2

xmx m  

Bài 6: Trong Oxy cho A(1;3); (4; 2)BC(2; 0) a) Tính chu vi ABC

b) Chứng minh ABC cân, từ đó tính diện tích ABC c) Xác định tọa độ trực tâm H của ABC

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 01/04/2022, 09:18

w