www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Đề số 09: TOÁN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT
Thời gian : 150 phút
Câu 1 (3 điểm) Cho hàm số yx33x 2 có đồ thị (C)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2) Dựa vào đồ thị (C), xác định m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình sau: 4x 5.2x 4 0
Câu 3 (2 điểm)
1/ Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: x2 4 x 9 0
2/ Tính tích phân sau : 2
0
(1 sin ) cos x xdx
I
Câu 4 (2 điểm )
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD và O là tâm của đáy ABCD Gọi M là trung điểm
cạnh đáy AB
1) Chứng minh rằng AB vuông góc với mặt phẳng (SMO)
2) Giả sử AB = a và mặt bên tạo với đáy của hình chóp một góc 600 Tính thể tích
của hình chóp S.ABCD
Câu 5 : (2 điểm)
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1;2;3) và đường thẳng d có phương trình
1) Viết phương trình mặt phẳng ( )qua A và vuông góc d
2) Tìm tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng ( )
………Hết………
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C):y x33x 2 của hàm số. 2đ a) Tập xác định: R
b) Sự biến thiên:
i) Giới hạn của hàm số tại vô cực:
x y
x y
lim ii) Bảng biến thiên:
x y
y
x 1 1
y’ 0 + 0
y 0
CĐ CT
4
Trang 2yCT = y(-1) = -4 và yCĐ = y(1) = 0 c) Đồ thị:
Giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ:
Với Oy: x0 y2
2
1 0
) 2 )(
1 ( 0 2 3
x
x x
x x
x x y
Vẽ đồ thị:
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7
x y
y = m
y = 0
y = -4
m
0.5
3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình x3 3x2m0 (1) có ba
nghiệm phân biệt
1đ
Do x3 3x2m0 x33x 2m nên số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = m Dựa vào đồ thị, ta suy ra được:
3) Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt 4 m 0 Câu
2
2
Đặt 2x = t ( t > 0) ta có phương trình tương đương như sau :
t2 – 5t + 4 = 0
1 4
x x
t t
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và x = 2
1 đ
Caâu
3
1 Giải phương trình 2 4 9 0
x
x (1) trên tập số phức
2
Phương trình (1) có biệt số ' 4 9 5
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt là :x2 5i và x2 5i
Tính tích phn
1 cos sin sin cos x sin x
osx ( ) os 2x
Trang 34
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và
mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp SABCD theo a
a/ Gọi O là tâm của đáy và M là trung điểm của AB, vì SABCD là hình chóp tứ giác đều nên ta suy ra được: OM AB;SM AB
Nn AB vuơng góc với Mp( SMO ) b/ Do đó: SMO = 600
2 60 tan
OM
Vậy thể tích khối chóp là:
6
3 3
2 3
1 3
2 a a a
SO S
Câu
5 Trong không gian Oxyz cho điểm A(1;2;3), đường thẳng (d):1 1 1
( 1 )
1 / () Vuơng góc với d nn nhận vec tơ chỉ phương của d lm vec tơ PT, Một
VTPT của ( ) l (2 ; 1 ; 2 ) v đi qua A ( 1 ; 2 ; 3 ) nn phương trình cĩ dạng :
2 ( x – 1 ) + 1.(y – 2) + 2 ( z – 3 ) = 0
< = > 2x + y + 2z -10 = 0 ( 2 )
2 / Pt ( 1) có thể viết
1 2 1
1 2
( 1’)
Thay vào phương trình ( 2 ) ta có :
2(1+2t) + ( -1 +t ) +2 ( 1 + 2t ) -10 = 0
< = > t = 7
9 Thay t vào ( 1’ ) ta có toạ độ giao điểm :
23
1 2
9 2 1
9 23
1 2
9
2đ
Đề số 10. TOÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
Thời gian làm bài: 150 phút
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm)
Cho hàm số : y = – x4 – x2 + 2 (C)
Trang 4a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b).Viết phương trình tiếp tuyến (d) của đồ thị (C)biết hệ số góc của ( d) bằng 6
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), tiếp tuyến (d) ở câu trên và trục Oy
Câu 2 (1,5 điểm) Tính các tích phân :
a) I =
1
0 2
dx e
x
4 / 0
2
tan
xdx
Câu 3 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng 2a và cạnh bên tạo
với mặt phẳng đáy một góc 60o
a) Tính theo a thể tích hình chóp S.ABCD
b) Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
B.PHẦN RIÊNG : ( 3 điểm)
Học sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó ( phần hoặc phần II)
I)Theo chương trình chuẩn.
1) Giải phương trình : 32x5 4.3x2 10
2) Giải phương trình sau trong tập số phức : z4 6z2 50
3) Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2 ; 0 ; 3 ) trên đường thẳng (d): 2 1 2
II)Theo chương trình nâng cao.
1) Giải phương trình : lg( 5x 4)lg( x1)1 lg5 ( ký hiệu lg chỉ lôgarit thập phân) 2) Giải phương trình sau trong tập số phức : z2 (5i)z8i0
3) Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng ( d’) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng ( d ) :
t z
t y
t x
3 2
trên mặt phẳng ( P ) :
0
1
Trang 5
-HẾT -HƯỚNG DẪN
A.PHẦN CHUNG (7 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm)
a) Cho hàm số : y = – x4 – x2 + 2 (C)
+Tập xác định : R
+Sự biến thiên
y’ = – 4x3 – 2x
y’ = 0 x = 0
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; );Hàm số đồng biến trên khoảng (;0) Điểm cực đại :x = 0 ; y = 2
Bảng biến thiên
Đồ thị cắt trục Oytại điểm ( 0 ; 2 ), cắt trục Ox tại 2 điểm
(-1 ; 0 ) và ( 1 , 0 ) và nhận trục Oy là trục đối xứng
Vẽ đồ thị
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 Gọi (x o;y o) là tiếp điểm
Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại tiếp điểm (x o;y o):y y o y'(x o)(x x o)
Trong đó y'(x o) là hệ số góc của tiếp tuyến:
1 6
2 4 6 ) ( ' x o x o3 x o x o
y
Với x o 1thì y o 0
Ta có phương trình tiếp tuyến ( d) cần tìm là: y 0 6(x1) y 6x6
c)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), tiếp tuyến(d) và trục Oy: Dựa vào đồ thị ta có y(d) y(C)
với x[0;1] nên diện tích hình phẳng cần tìm:
) ( 15
23 ) 4 3 3 5 ( )]
2 (
) 6 6
1
0
2
x x
Câu 2 (1,5 điểm)
a) Tính các tích phân: I=
1
0 2 1
0
2 dx x.e dx e
x
Đặt u x thì u'1;
x
e
2
1
Ta có I =
1
0
2 1
0
2
2
1 ) 2
1 ( x e x e x dx
1 4
3 )
4
1 ( ) 2
1
0 2
e e
e
4
0
4
0 2 2
4
0
cos
1 ( )
1 1 (tan tan
dx x dx
x dx
x
= (tan ) 1 4
4 0
x x
Câu 3 (2 điểm)
Trang 6a) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD và I là trung điểm của BC.
Cạnh bên SC có hình chiếu lên mặt đáy ABCD là OC nên góc của SC hợp với mặt đáy là góc SCO = 60o
Ta có tam giác SAC là tam giác đều cho ta AC = SC = 2a
và SO= 2 3
3 2
a
a
2 2
AC
AB a a
Vậy diện tích hình vuông ABCD = (a 2)2 2a2
3 2 (ABCD).SO 3
ðvtt
a
b)Xét hình chóp SABC
3 V
2
1 V
3 S.ABCD SBAC
a
Gọi AK là khoảng cách từ A đến mp(SBC) Ta có :
(SBC)
3V AK (SBC).AK
3
1
SBAC
dt
14 SI
2
7 2 3
OI SO SI
2 2 2 2 2
2
7 BC.SI
2
1
SBC)
(
2
a
21 2 7
3 2a
B.PHẦN RIÊNG : ( 3 điểm)
I)Theo chương trình chuẩn
1) Giải phương trình : 32x5 4.3x2 10
Đặt t 3x2 (t 0), ta có : 3
1 1
0 1 4
t
Với t 1 30, ta có x2 0 cho nghiệm là x2
Với
1
3 3
t
, ta có x2 1 cho nghiệm là x3 2) Giải phương trình sau trong tập số phức : z4 6z2 50 ( 1 )
Trang 7Đặt t z2(tC)
Phương trình ( 1 ) thành : t2 6t50 t1v t 5
Với t 1 i 2 thì z i
Với t 5 5i2 thì z 5.i
3) Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của điểm
A(2 ; 0 ; 3 ) trên đường thẳng (d): 2
2 2
1 3
x
Ta có phương trình tham số của ( d ) :
2t 2 z
2t 1 y
3t 2 x
Xét mp(P) qua A( 2 ; 0 ; 3 ) và vuông góc với (d), mp ( P) nhận vectơ chỉ phương ( 3 ; 2 ;
2 ) của ( d ) làm vectơ pháp tuyến Phương trình mp(P) :
0 12 2z 2y 3x 0 3)2 (z 2y
2)3
Giao điểm H của mp(P) với đường thẳng ( d ) chính là hình chiếu vuông góc của A lên (d) Tọa độ của H thỏa hệ:
17
10 z
17
7 y 17
70 x
0 12 2z
2y
3x
2t
2
z
2t
1
y
3t
2
x
II)Theo chương trình nâng cao
1) Giải phương trình :
Điều kiện : 5
4
x
lg( (5 4)( 1 ) lg2
5 lg 10 lg ) 1 )(
4 5 ( lg(
5 lg 1 ) 1 lg(
) 4 5
lg(
x x
x x x
x
10
161 1
10
161 1
0 8 5
4 ) 1 )(
4 5 ( 2 ) 1 )(
4
5
x v x
x x x
x x
x
Ta chỉ nhận nghiệm là 10
161 1
x
i i
5
Các căn bậc hai của là : (13i)
i i
2
3 1 5
1
Trang 8i
i i
2
3 1 5
2
3) Trong không gian Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng ( d’)
là hình chiếu vuông góc của đường thẳng ( d ) :
t z
t y
t x
3 1 2
trên mặt phẳng ( P ) : x yz1 0
Giải :
Đường thẳng ( d ) đi qua điểm A(2 ; 1 ; 0 ) và có vectơ chỉ phương là (1;1;3)
d
Mp(P) có vectơ pháp tuyến là ( 1; 1;1)
P n
Xét mặt phẳng (Q) chứa (d ) và vuông góc với mp(P) Ta có mp(Q) đi qua A(2 ; 1 ; 0)
và có vectơ pháp tuyến : [ , ](4;4;0)
P d
n
Phương trình mp(Q) : 4(x 2)4(y1)0 xy 30
Ta có hình chiếu ( d’) của ( d ) lên mp(P) là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( P ) và ( Q )
) P ( 0 1 z
y
x
) Q ( 0 3
y
x
Đặt y t, ta tính đượcx3 t và z4 2t
Vậy phương trình tham số của ( d’) là :
t z
t y
t x
2 4
3
HẾT