1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập môn Toán học lớp 852016

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 152,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.TRẮC NGHIỆM: 3 điẻm thời gian 27 phỳtChọn và ghi một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng nhất vào giấy làm bài.. Hai tam giỏc đồng dạng thỡ bằng nhau.. Hai tam giỏc đều luụn đồ

Trang 1

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điẻm ) (thời gian 27 phỳt)

Chọn và ghi một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng nhất vào giấy làm bài

Caõu 1: Phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ax + b = 0 ( a 0) coự nghieọm duy nhaỏt laứ :

A x = B x = C x = D x =

b

a

a b

b a

a b

Cõu 2 Khẳng định nào ĐÚNG ?

A Hai tam giỏc đồng dạng thỡ bằng nhau B Hai tam giỏc đều luụn đồng dạng với nhau

C Hai tam giỏc cõn luụn đồng dạng với nhau D Hai tam giỏc vuụng luụn đồng dạng với nhau

Caõu 3: Tổ soỏ cuỷa hai ủoaùn thaỳng AB=2dm vaứ CD=10 cm laứ:

A 2 B C 5 D

10

2

5 1

Caõu 4 Giaự trũ x = -3 laứ nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh naứo sau ủaõy :

A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 0 D x – 3 > 0.

Caõu 5: Neỏu AD laứ ủửụứng phaõn giaực goực A cuỷa tam giaực ABC (D thuoọc BC ) thỡ:

A B C D

AC

DC

BD AB 

AC

AB

DC DB 

AB

AC

DC BD 

DB

DC

AC AB 

Caõu 6 Điều kiện xác định của phương trình 21 3 là :

x

A x  0 B x  - và x  0 C x  R D 1

2

1 2

x 

II Tệẽ LUAÄN : (thời gian 53 phỳt)

Cõu 7: (3 điểm )

1)Giaỷi phửụng trỡnh sau : ( 1 ủieồm )

x  x 4

2) Giaỷi baỏt phửụng trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số ( 1 ủieồm )

13 – 4x > 7x - 9

3) Giải phương trỡnh: |x 2 | 2x3 ( 1 ủieồm )

Cõu 8: ( 1 ủieồm )

Coự hai thuứng ủửùng xaờng , thuứng thửự hai ủửùng gaỏp ủoõi soỏ lớt xaờng cuỷa thuứng thửự nhaỏt Neỏu theõm

vaứo thuứng thaỏt 12 lớt xaờng vaứ theõm vaứo thuứng thửự hai 7 lớt xaờng nửừa thỡ caỷ hai thuứng seừ coự soỏ lớt

xaờng baống nhau Hoỷi luực ủaàu thuứng thửự nhaỏt ủửùng ủửụùc bao nhieõu lớt xaờng?

Cõu9: ( 2 ủieồm )

Cho tam giaực vuoõng ABC ( AÂ = 90 ) coự ủửụứng cao AH Bieỏt AB = 6cm vaứ AC = 8cm0

a/ Chửựng minh : HBA đồng dạng với ABC  

b/ Tớnh ủoọ daứi BC vaứ AH

Cõu 10 (1 điểm ) Tớnh thể tớch hỡnh lập phương, biết diện tớch toàn phần của nú là 54 cm2

Trang 2

-Heỏt -HệễÙNG DAÃN CHAÁM - THANG ẹIEÅM

I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Mừi cõu đỳng được 0,5 điểm

II) TỰ LUẬN:

1)Tỡm ủuựng ẹKXẹ :x ≠ 1

Quy đồng và khử mẫu ta được:

(x x 1) (x4)(x1)

2

x

  (thỏa món điều kiện) Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là S = {2}

0.25 ủ 0.5 ủ

0.25 ủ 2) Tớnh ủửụùc -11x > - 22

Tớnh ủửụùc x < 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trỡnh là: {x | x<2}

Biểu diễn tập nghiệm trờn trục số

0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 7

3)Trường hợp 1: x2

|x-2| = 2x + 3

2 2 3 5

x

   

  

(khụng thỏa x2)

Trường hợp 2: x2

|x-2| = 2x + 3

1 3

x

   (thỏa x < 2) Tập nghiệm của phương trỡnh là S = { 1}

3

0,5 đ

0,5đ

Cõu 8

Choùn aồn vaứ xaực ủũnh điều kiện cho aồn

Laọp ủửụùc phửụng trỡnh x + 12 = 2x + 7 Giaỷi phửụng trỡnh tỡm ủửụùc x = 5

Trả lời: lỳc đầu thựng thứ nhất đựng 5 lớt xăng

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Cõu 9

Vẽ hỡnh đỳng

a/ Chửựng minh ủửụùc moọt caởp goực nhoùn baống nhau Keỏt luaọn HBA ủoàng daùng ABC  

b/ Tớnh ủửụùc BC = 10 cm

0.5

0.5 0,5

Trang 3

Tính được AH = 4,8 cm 0.5

Câu 10

+ Tính được diện tích một mặt của hình lập phương: 9 cm2

+ Tính được độ dài cạnh hình lập phương: 3 cm

+ Tính được thể tích hình lập phương: 27 cm3

0,25đ 0,25đ 0,5 đ

Ngày đăng: 01/04/2022, 02:31