Học sinh làm đỳng: a... Em hóy tỡm trong bài và đọc lờn những tiếng cú vần an?. Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em Bỡnh2. Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bộ, giặt một chậu tó lút đầy
Trang 1Họ tờn : Lớp 1A
Bài 1: Đọc, viết cỏc số sau: (2 điểm)
a) 54: ……… Bốn mươi lăm: ………
60: ……… Mười chớn: …………
b) Số liền trước của 70 là: …
Số liền sau của 99 là: …
Bài 2: Xếp cỏc số: 25, 62, 81, 47, 53 (1 điểm)
Bài 3: (4 điểm)
a) Tớnh: 23 + 14 – 5 = ……… 30 + 20 + 10 = ………
33 + 3 – 5 = ……… 76 – 20 – 4 = ….…
b) Đặt tớnh rồi tớnh:
25 + 24 35 – 3 49 - 25 76 + 20
…… …… …… ……
…… ……… …… ……
…… …… ……… ……
Bài 4 : (1 điểm)
a) Đo độ dài của đoạn thẳng: A B Đoạn thẳng AB dài …… cm b) Vẽ đoạn thẳng cú độ dài 6 cm
………
Bài 6: (2 điểm)
a) Lớp 1A trồng được 42 cõy xanh, lớp 1B trồng được 50 cõy xanh Hỏi cả hai lớp
trồng được tất cả bao nhiờu cõy xanh?
Bài giải:
………
………
………
b) Nhà Mai nuụi 65 con cả gà và vịt, trong đó có 5 con gà Hỏi nhà Mai có bao nhiêu
con vịt ?
Bài giải:
………
………
………
Đáp án và thang điểm
Bài 1: (2 điểm) Học sinh làm đỳng:
a (1 điểm) Thực hiện đỳng mỗi ý được 0,25 điểm
54: Năm mươi tư Bốn mươi lăm: 45
Trang 260: s¸u mươi Mười chín: 19
b (1 điểm) Thực hiện đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Số liền trước của 70 là: 69
Số liền sau của 99 là: 100
Bài 2: (1 điểm) Thực hiện đúng mỗi ý được (0,5 điểm)
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 25, 47, 53, 62, 81
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 81, 62, 53, 47, 25
Bài 3: (4 điểm) Học sinh tính đúng:
a) ( 2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
23 + 14 – 5 = 32… 30 + 20 + 10 = 60…
33 + 3 – 5 = 31 76 – 20 – 4 = 52…
b) (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
25 + 24 35 – 3 49 - 25 76 + 20
25 35 49 76
+ - - +
24 3 25 20
49 32 24 96
Bài 4 : (1 điểm) a) Đo đúng đoạn thẳng được 0,5 điểm
A B
Đoạn thẳng AB dài 7 cm
b) Vẽ đúng đoạn thẳng có độ dài 6cm được 0,5 điểm
Bài 6: (2 điểm)
a) Bài giải:
Cả hai lớp trồng được tất cả số cây xanh là: (0,25 điểm)
42 + 50 = 92 (cây xanh) (0,5 điểm ) Đáp số: 92 cây xanh (0,25 điểm)
b) Bài giải:
Nhà Mai cã số con vÞt là: (0,25 điểm)
65 – 5 = 60 (con ) (0,5 điểm)
Đáp số: 60 con vÞt (0,25 điểm)
§Ò BµI - §¸p ¸n Bµi kiÓm tra cuèi N¨m
m«n TIÕNG VIÖT Líp 1
(N¨m häc: 2013 -2014)
Trang 3I Kiểm tra đọc: (10 điểm)
Đọc thành tiếng: (8 điểm)
+ Giỏo viờn gọi lần lượt từng em lờn kiểm tra đọc (khoảng 30 chữ / phỳt)
Đọc bài: Bàn tay mẹ (Sỏch Tiếng Việt 1/ tập 2/trang 56)
+ Trả lời 2 cõu hỏi : (2 điểm)
1 Em hóy tỡm trong bài và đọc lờn những tiếng cú vần an ?
2 Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em Bỡnh ?
II Kiểm tra viết: (10 điểm)
1 Tập chộp chớnh tả: (8 điểm ) Bài viết: Cõy bàng
Viết đoạn: Từ “ … Xuõn sang … đến hết” Sỏch Tiếng Việt 1/ Tập 2/ 127.
2 Bài tập điền õm, vần: (2 điểm)
a Điền at hay ac : Bản nh…… , h… thúc
b Điền iờn hoặc iờng: Trống ch… , th…… nhiờn
* Cách đánh giá:
Kiểm tra đọc: (10 điểm)
+ Đọc trơn toàn bài đúng yêu cầu : 8 điểm Đọc đánh vần, đọc chậm (tuỳ mức độ, trừ bớt điểm )
+ Trả lời các câu hỏi đúng: 2 điểm
1 Bàn
2 Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bộ, giặt một chậu tó lút đầy
Kiểm tra viết: (10 điểm)
- Viết đúng bài bài văn: 6 điểm Viết bài đúng cỡ chữ, viết thẳng hàng, sạch sẽ, sai mỗi lỗi chớnh tả trừ 0,25 điểm
- Làm bài tập chính tả: 4 điểm
a Bản nhạc ; hạt thúc (2điểm)
b Trống chiờng ; thiờn nhiờn (2 điểm)