1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát học sinh giỏi môn: Toán học 848583

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN : Toán 8.. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ; CM và NP.. Gọi E và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ; CM và NP.

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN : Toán 8 Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ BÀI.

Câu 1 (2 điểm) : Cho biểu thức A = 23 3 3 4

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng giá trị của A luôn dương với mọi x ≠ - 1

Câu 2 (3 điểm):

a) Chứng minh rằng: Với mọi x  Q thì giá trị của đa thức :

M = x 2x 4x 6x  8 16 là bình phương của một số hữu tỉ

b) Giải phương trình x  1 x x(  1)

Câu 3 (1,5 điểm): Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1)=0 ;

P(3)=0 ; P(5)= 0

Hãy tính giá trị của biểu thức: Q= P(-2)+7P(6)

Câu4 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD Vẽ hình

vuông MNPQ có M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC Gọi E

và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ; CM và NP Chứng minh rằng:

a) DE song song với AC

b) DE =DF; AE =AF

Câu5 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức: 3 Với

2

a bb cc a

   a  b c 0

-Hết -ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI MÔN : Toán 8 Thời gian làm bài: 120 phút

ĐỀ BÀI.

Câu 1 (2 điểm) : Cho biểu thức A = 23 3 3 4

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng giá trị của A luôn dương với mọi x ≠ - 1

Câu 2 (3 điểm):

a) Chứng minh rằng: Với mọi x  Q thì giá trị của đa thức :

M = x 2x 4x 6x  8 16 là bình phương của một số hữu tỉ

b) Giải phương trình x  1 x x(  1)

Câu 3 (1,5 điểm): Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1 Biết P(1)=0 ;

P(3)=0 ; P(5)= 0

Hãy tính giá trị của biểu thức: Q= P(-2)+7P(6)

Câu4 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD Vẽ hình

vuông MNPQ có M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, P và Q thuộc cạnh BC Gọi E

và F lần lượt là giao điểm của BN và MQ; CM và NP Chứng minh rằng:

a) DE song song với AC

b) DE =DF; AE =AF

Câu5 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức: abc  3 Với a  b c 0

Trang 2

B HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

MÔN: Toán 8

1

a/ A = 23 3 3 4 =

2

2

=

           

2

2

1

x x

 

b/ Víi mäi x ≠ - 1 th× A = =

2 2

1 1

x x

x x

 

 

2

2

x

x

   

   

                 

1,0

1,0

2

a/ Ta cã: M =  2  2 

xxxx 

§Æt a = x2 + 10x + 16

suy ra M = a( a+8) + 16 = a2 + 8a + 16 = ( a+ 4)2

M = ( x2 + 10x + 20 )2 ( ®pcm)

b/ x  1 x x(  1)  (x x     1) x 1 0 x x      1 x 1 0

1 ( 1) 0

xx  

1

x

0,5

1,0

0,5 1,0

3

Ta có: P(x) (x-1), (x-3), (x-5)

Nên P(x) có dạng: P(x) = (x-1)(x-3)(x-5) (x+a)

Khi đó: P(-2) +7P(6) = (-3).(-5).(-7).(-2 +a) +7.5.3.1.(6+a)

= -105.(-2+a) +105.(6+a)

= 105.( 2 –a +6 +a) = 840

0,5 1,0

4

a/ Vẽ hình

a) Chứng minh được:

0,25

Trang 3

BE BQ BQ AB BD

ENQPMQACDC

hay / /

DE NC

b) Do DE/ / AC nên

(1) .

CNBC  BC

Tương tự,

(2)

CD

BC

Từ (1) và (2) suy ra

.

DE BD CN

DFCD BM

BD AB

CDAC CN AC

BMAB

Nên DE 1 DE DF

DF   

Ta có Dˆ1DACˆ DABˆ Dˆ2  ADE ADF

AE =AF

1

0,5

0,25

0,5

5

Gọi vế trái là A, ta có:

( ) (a )

A

         

.

2 ( )(b c) 2 ( )(c a)

( )(a c) 1 1

2( )

( )(a c)(b c)

2( )(b c)(c a)

a b

a b

Do a b c

b c

Vậy 3

2

Ngày đăng: 31/03/2022, 19:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a/ Vẽ hình - Đề khảo sát học sinh giỏi môn: Toán học 848583
a Vẽ hình (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm