1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Nguyễn Văn Cừ

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học 11 năm học 2019-2020
Trường học Trường THPT Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 745,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2019 202[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2019-2020

MÃ ĐỀ 132

I TRẮC NGHIỆM: (6đ)

Câu 1: Stiren không phản ứng với chất nào sau đây ?

A dd Br2 B khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 2: X tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ,Vậy X là chất nào sau đây:

A But-2-en B 2 – Metyl propen C But-1-en D iso propen

Câu 3: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là :

A 2,2,3-trimetylpentan

B 2,2-đimetylpentan

C 2,3-đimetylpentan

D 2,2,3-trimetylbutan

Câu 4: Công thức tổng quát của ankan là:

A C

nH

2n-2 ( n  2) B C

nH

2n + 2 ( n  1) C C

nH

2n D Kết quả khác

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6g một ancol no, đơn chức, mạch h thu đ ợc 13,2g CO2 CTPT của X là

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 6: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch h là C2H3O CTPT của nó là

A C8H12O4 B C4H6O C C12H18O6 D C4H6O2

Câu 7: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch h với H2SO4 đặc, thu đ ợc hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu đ ợc 8,96 lít khí CO2 ( đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là

A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

B CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

C CH3OH và C3H7OH

D C2H5OH và CH3OH

Câu 8: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây

A Dd AgNO3/ dd NH3

B Dd Br2

C Dd AgNO3 / dd NH3 , dd Br2

D Dd HCl dd Br2

Câu 9: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan

B 3-metylpent-2-en

C 3-metylpent-3-en

D 2-etylbut-2-en

Câu 10: Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:

Trang 2

A dd KOH B dd KMnO4 C dd Br2 D dd HCl

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đ ợc 6,72 lít khí CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

A 5,60 B 3,36 C 2,24 D 4,48

Câu 12: Cho Isopren ( 2- metyl buta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có

thể thu đ ợc tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C5H8Br2 ?

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu đ ợc 10,08 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là:

A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C10H14

Câu 14: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

C Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac

D Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 15: Các ancol đ ợc phân loại trên cơ s

A đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon B số l ợng nhóm OH

C bậc của ancol D Tất cả các cơ s trên

Câu 16: Cho Isopentan (2_metylbutan) tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu đ ợc tối đa là:

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 17: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:

A (CH3) – C = C- (CH3) 2 B CH2 = CH-CH3

C CH3- CH2-CH = CH3 D CH3- CH = CH – CH3

Câu 18: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol kết luận nào sau đây là đúng?

A có một chất td đ ợc với Na B có hai chất td đ ợc với dd NaOH

C có hai chất tan tốt trong n ớc D cả ba chất đều td đ ợc với dd Na2CO3

Câu 19: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (d )

thì khối l ợng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít ( đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với

l ợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đ ợc 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X

A 20% B 50% C 25% D 40%

Câu 20: chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?

A But-1-in B etin C propin D But-2-in

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol C6H5-OH là một r ơu thơm

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 d hơn benzen

(3) Phenol tác dụng đ ợc với natri hidro it tạo thành muối và n ớc

(4) Trong phân tử phenol có s ảnh h ng qua lại giữa nhóm –OH và v ng benzen

Số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 22: Cho m gam hỗn hợp 2 ancol M và N (hơn kém nhau 1 nguyên tử C) tác dụng với Na d thu

Trang 3

đ ợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu đ ợc 22g CO2 và

10,8g H2O Vậy M và N có công thức phân tử là:

Câu 23: Từ Benzen để thu đ ợc p-Bromnitrobenzen phải tiến hành lần l ợt các phản ứng với tác nhân

nào sau đây?

A Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) B HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0)

C Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 loãng D Br2 ( As), HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0)

Câu 24: Khi đun nóng hỗn hợp gồm: CH3OH, C2H5OH và C3H7OH (propan_1_ol)với H2SO4 đặc

140oC có thể thu đ ợc số ete tối đa là

A 6 B 4 C 5 D 3

II TỰ LUẬN:

-Bài 1(2đ): Hoàn thành các phản ứng sau ( ghi rõ đk nếu có):

a) C6H5OH + NaOH b) CH3OH + CuO(t0)

c) đun C2H5OH (1700C, H2SO4đ) d) Br-C6H4CH2Br + NaOH ( loãng, nóng )

Bài 2(2đ): Dẫn 6,72 lít (đkc) hỗn hợp metan, etilen, axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 d thấy sinh ra

m gam kết tủa vàng và c n 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X, hấp thụ X vào dung dịch Brom d thấy dung

dịch bị nhạt màu và bay ra 1,12 lít(đkc) khí Y

a/ Viết các PTPƯ ảy ra, tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu

b/ Tính khối l ợng kết tủa vàng thu đ ợc

MÃ ĐỀ 209

I.TRẮC NGHIỆM: (6đ)

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp 2 ancol M và N (hơn kém nhau 1 nguyên tử C) tác dụng với Na d thu đ ợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu đ ợc 22g CO2 và 10,8g H2O Vậy M và N có công thức phân tử là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C3H5OH

C C2H5OH và C3H5OH D C2H5OH và C3H6(OH)2

Câu 2: Công thức tổng quát của ankan là:

A Kết quả khác B C

nH

2n + 2 ( n  1) C C

nH

2n-2 ( n  2) D C

nH

2n

Câu 3: Stiren không phản ứng với chất nào sau đây ?

A khí H2 ,Ni,to B dd NaOH C dd Br2 D dd KMnO4

Câu 4: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là :

A 2,2,3-trimetylpentan B 2,3-đimetylpentan C 2,2-đimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan

Câu 5: Từ Benzen để thu đ ợc p-Bromnitrobenzen phải tiến hành lần l ợt các phản ứng với tác nhân nào sau đây?

A Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) B HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0)

C Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 loãng D Br2 ( As), HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0)

Câu 6: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

Trang 4

A isohexan B 3-metylpent-3-en C 2-etylbut-2-en D 3-metylpent-2-en

Câu 7: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch h là C2H3O CTPT của nó là

A C4H6O2 B C4H6O C C12H18O6 D C8H12O4

Câu 8: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây

A Dd AgNO3 / dd NH3 , dd Br2 B Dd AgNO3/ dd NH3

C Dd Br2 D Dd HCl dd Br2

Câu 9: X tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ,Vậy X là chất nào sau đây:

A But-1-en B 2 – Metyl propen C But-2-en D iso propen

Câu 10: Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:

A dd HCl B dd Br2 C dd KMnO4 D dd KOH

Câu 11: Khi đun nóng hỗn hợp gồm: CH3OH, C2H5OH và C3H7OH (popan_1_ol)với H2SO4 đặc 140oC

có thể thu đ ợc số ete tối đa là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu đ ợc 10,08 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của A là:

A C10H14 B C8H10 C C9H12 D C7H8

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 6g một ancol no, đơn chức, mạch h thu đ ợc 13,2g CO2 CTPT của X là

A C3H7OH B C4H9OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 14: Các ancol đ ợc phân loại trên cơ s

A đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon B số l ợng nhóm OH

C bậc của ancol D Tất cả các cơ s trên

Câu 15: Cho Isopentan (2_metylbutan) tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu đ ợc tối đa là:

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đ ợc 6,72 lít khí CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 5,60

Câu 17: Cho Isopren ( 2- metyl buta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có

thể thu đ ợc tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C5H8Br2 ?

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (d )

thì khối l ợng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít ( đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với

l ợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đ ợc 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X

A 50% B 20% C 25% D 40%

Câu 19: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

B Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

C Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac

D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol C6H5-OH là một r ơu thơm

Trang 5

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 d hơn benzen

(3) Phenol tác dụng đ ợc với natri hidro it tạo thành muối và n ớc

(4) Trong phân tử phenol có s ảnh h ng qua lại giữa nhóm –OH và v ng benzen

Số phát biểu đúng là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 21: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol kết luận nào sau đây là đúng?

A có hai chất tan tốt trong n ớc B có hai chất td đ ợc với dd NaOH

C cả ba chất đều td đ ợc với dd Na2CO3 D có một chất td đ ợc với Na

Câu 22: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch h với H2SO4 đặc, thu đ ợc hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu đ ợc 8,96 lít khí CO2 ( đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là

A C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH B CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

C C2H5OH và CH3OH D CH3OH và C3H7OH

Câu 23: chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?

A etin B propin C But-1-in D But-2-in

Câu 24: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:

A (CH3) – C = C- (CH3) 2 B CH2 = CH-CH3

C CH3- CH = CH – CH3 D CH3- CH2-CH = CH3

II TỰ LUẬN:

Bài 1(2đ): Hoàn thành các phản ứng sau ( ghi rõ đk nếu có):

a) C6H5OH + NaOH b) CH3OH + CuO(t0)

c) đun C2H5OH (1700C, H2SO4đ) d) Br-C6H4CH2Br + NaOH ( loãng, nóng )

Bài 2(2đ): Dẫn 6,72 lít (đkc) hỗn hợp metan, etilen, axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 d thấy sinh ra

m gam kết tủa vàng và c n 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X, hấp thụ X vào dung dịch Brom d thấy dung

dịch bị nhạt màu và bay ra 1,12 lít(đkc) khí Y

a/ Viết các PTPƯ ảy ra, tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu

b/ Tính khối l ợng kết tủa vàng thu đ ợc

MÃ ĐỀ 357

I.TRẮC NGHIỆM: (6đ)

Câu 1: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol kết luận nào sau đây là đúng?

A có hai chất tan tốt trong n ớc B có một chất td đ ợc với Na

C có hai chất td đ ợc với dd NaOH D cả ba chất đều td đ ợc với dd Na2CO3

Câu 2: Cho Isopentan (2_metylbutan) tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu đ ợc tối đa là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 3: Cho Isopren ( 2- metyl buta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có thể thu đ ợc tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C5H8Br2 ?

A 4 B 5 C 2 D 3

Câu 4: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:

A CH3- CH2-CH = CH3 B (CH3) – C = C- (CH3) 2

C CH2 = CH-CH3 D CH3- CH = CH – CH3

Trang 6

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 6g một ancol no, đơn chức, mạch h thu đ ợc 13,2g CO2 CTPT của X là

A C3H7OH B C2H5OH C C4H9OH D CH3OH

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu đ ợc 10,08 lít CO2 (đktc)

Công thức phân tử của A là:

A C9H12 B C7H8 C C10H14 D C8H10

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đ ợc 6,72 lít khí CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 5,60

Câu 8: Khi đun nóng hỗn hợp gồm: CH3OH, C2H5OH và C3H7OH(propan_1_ol) với H2SO4 đặc 140oC

có thể thu đ ợc số ete tối đa là

A 3 B 6 C 4 D 5

Câu 9: X tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ,Vậy X là chất nào sau đây:

A iso propen B But-2-en C But-1-en D 2 – Metyl propen

Câu 10: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A 3-metylpent-2-en B 3-metylpent-3-en C isohexan D 2-etylbut-2-en

Câu 11: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac

B Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

C Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

D Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol C6H5-OH là một r ơu thơm

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 d hơn benzen

(3) Phenol tác dụng đ ợc với natri hidro it tạo thành muối và n ớc

(4) Trong phân tử phenol có s ảnh h ng qua lại giữa nhóm –OH và v ng benzen

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 13: Các ancol đ ợc phân loại trên cơ s

A đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon B số l ợng nhóm OH

C bậc của ancol D Tất cả các cơ s trên

Câu 14: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch h với H2SO4 đặc, thu đ ợc hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu đ ợc 8,96 lít khí CO2 ( đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là

A C2H5OH và CH3OH B CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp 2 ancol M và N (hơn kém nhau 1 nguyên tử C) tác dụng với Na d thu

đ ợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu đ ợc 22g CO2 và

10,8g H2O Vậy M và N có công thức phân tử là:

Câu 16: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây

Trang 7

A Dd HCl dd Br2 B Dd AgNO3/ dd NH3

C Dd AgNO3 / dd NH3 , dd Br2 D Dd Br2

Câu 17: chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?

A etin B propin C But-2-in D But-1-in

Câu 18: Từ Benzen để thu đ ợc p-Bromnitrobenzen phải tiến hành lần l ợt các phản ứng với tác nhân

nào sau đây?

A Br2 ( As), HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) B HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0)

C Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) D Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 loãng

Câu 19: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là :

A 2,2,3-trimetylpentan B 2,2-đimetylpentan C 2,2,3-trimetylbutan D 2,3-đimetylpentan

Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (d )

thì khối l ợng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít ( đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với

l ợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đ ợc 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X

A 20% B 25% C 50% D 40%

Câu 21: Công thức tổng quát của ankan là:

A C

nH

2n + 2 ( n  1) B C

nH

2n C Kết quả khác D C

nH

2n-2 ( n  2)

Câu 22: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch h là C2H3O CTPT của nó là

A C8H12O4 B C4H6O2 C C4H6O D C12H18O6

Câu 23: Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:

A dd KMnO4 B dd KOH C dd Br2 D dd HCl

Câu 24: Stiren không phản ứng với chất nào sau đây ?

A dd Br2 B dd KMnO4 C dd NaOH D khí H2 ,Ni,to

II TỰ LUẬN:

Bài 1(2đ): Hoàn thành các phản ứng sau ( ghi rõ đk nếu có):

a) C6H5OH + NaOH b) CH3OH + CuO(t0)

c) đun C2H5OH (1700C, H2SO4đ) d) Br-C6H4CH2Br + NaOH ( loãng, nóng )

Bài 2(2đ): Dẫn 6,72 lít (đkc) hỗn hợp metan, etilen, axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 d thấy sinh ra

m gam kết tủa vàng và c n 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X, hấp thụ X vào dung dịch Brom d thấy dung

dịch bị nhạt màu và bay ra 1,12 lít(đkc) khí Y

a/ Viết các PTPƯ ảy ra, tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu

b/ Tính khối l ợng kết tủa vàng thu đ ợc

MÃ ĐỀ 485

I.TRẮC NGHIỆM:(6đ)

Câu 1: Khi đun nóng hỗn hợp gồm: CH3OH, C2H5OH và C3H7OH (propan_1_ol)với H2SO4 đặc 140oC

có thể thu đ ợc số ete tối đa là

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp 2 ancol M và N (hơn kém nhau 1 nguyên tử C) tác dụng với Na d thu đ ợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Mặt khác khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu đ ợc 22g CO2 và 10,8g

Trang 8

H2O Vậy M và N có công thức phân tử là:

Câu 3: Cho Isopentan (2_metylbutan) tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu đ ợc tối đa là:

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 4: Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A 3-metylpent-3-en B 2-etylbut-2-en C 3-metylpent-2-en D isohexan

Câu 5: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

B Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

C Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac

D Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol C6H5-OH là một r ơu thơm

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 d hơn benzen

(3) Phenol tác dụng đ ợc với natri hidro it tạo thành muối và n ớc

(4) Trong phân tử phenol có s ảnh h ng qua lại giữa nhóm –OH và v ng benzen

Số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 7: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol kết luận nào sau đây là đúng?

A cả ba chất đều td đ ợc với dd Na2CO3 B có một chất td đ ợc với Na

C có hai chất td đ ợc với dd NaOH D Có hai chất tan tốt trong n ớc

Câu 8: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây

A Dd Br2 B Dd AgNO3 / dd NH3 , dd Br2

C Dd AgNO3/ dd NH3 D Dd HCl dd Br2

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ A, đồng đẳng của benzen thu đ ợc 10,08 lít CO2 (đktc)

Công thức phân tử của A là:

A C7H8 B C9H12 C C10H14 D C8H10

Câu 10: Từ Benzen để thu đ ợc p-Bromnitrobenzen phải tiến hành lần l ợt các phản ứng với tác nhân

nào sau đây?

A Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) B Br2 ( As), HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0)

C HNO3đ(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0) D Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 loãng

Câu 11: Cho Isopren ( 2- metyl buta-1,3- dien ) phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 số mol Hỏi có

thể thu đ ợc tối đa mấy đồng phân cấu tạo có cùng CTPT C5H8Br2 ?

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 12: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học:

A CH3- CH = CH – CH3 B CH3- CH2-CH = CH3

C (CH3) – C = C- (CH3) 2 D CH2 = CH-CH3

Câu 13: chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ?

A But-2-in B etin C propin D But-1-in

Trang 9

Câu 14: CTĐGN của 1 anđehit no, đa chức, mạch h là C2H3O CTPT của nó là

A C4H6O B C12H18O6 C C4H6O2 D C8H12O4

Câu 15: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch h với H2SO4 đặc, thu đ ợc hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu đ ợc 8,96 lít khí CO2 ( đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là

A CH3OH và C3H7OH B C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH

C C2H5OH và CH3OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH4, C2H6 và C3H8 thu đ ợc 6,72 lít khí CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

A 4,48 B 2,24 C 5,60 D 3,36

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (d )

thì khối l ợng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít ( đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với

l ợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đ ợc 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X

A 20% B 40% C 25% D 50%

Câu 18: Các ancol đ ợc phân loại trên cơ s

A đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon B bậc của ancol

C số l ợng nhóm OH D Tất cả các cơ s trên

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6g một ancol no, đơn chức, mạch h thu đ ợc 13,2g CO2 CTPT của X là

A CH3OH B C4H9OH C C3H7OH D C2H5OH

Câu 20: Công thức tổng quát của ankan là:

A C

nH

2n + 2 ( n  1) B C

nH

2n-2 ( n  2) C C

nH

2n D Kết quả khác

Câu 21: X tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ,Vậy X là chất nào sau đây:

A But-2-en B 2 – Metyl propen C iso propen D But-1-en

Câu 22: Stiren không phản ứng với chất nào sau đây ?

A dd NaOH B dd Br2 C dd KMnO4 D khí H2 ,Ni,to

Câu 23: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là :

A 2,2,3-trimetylpentan B 2,2-đimetylpentan C 2,2,3-trimetylbutan D 2,3-đimetylpentan

Câu 24: Để làm sạch khí axetilen có lẫn CO2 , ta cho hỗn hợp qua:

A dd KMnO4 B dd Br2 C dd KOH D dd HCl

II TỰ LUẬN:

Bài 1(2đ): Hoàn thành các phản ứng sau ( ghi rõ đk nếu có):

a) C6H5OH + NaOH b) CH3OH + CuO(t0)

c) đun C2H5OH (1700C, H2SO4đ) d) Br-C6H4CH2Br + NaOH ( loãng, nóng )

Bài 2(2đ): Dẫn 6,72 lít (đkc) hỗn hợp metan, etilen, axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 d thấy sinh ra

m gam kết tủa vàng và c n 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí X, hấp thụ X vào dung dịch Brom d thấy dung

dịch bị nhạt màu và bay ra 1,12 lít(đkc) khí Y

a/ Viết các PTPƯ ảy ra, tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu

b/ Tính khối l ợng kết tủa vàng thu đ ợc

ĐÁP ÁN

Trang 10

MÃ ĐỀ 132

MÃ ĐỀ 209

MÃ ĐỀ 357

MÃ ĐỀ 485

TỰ LUẬN

Bài 1 - Mỗi ph ơng trình đúng cho 0,5đ

- Câu d : Br-C6H4CH2OH Bài 2 a) C2H2 tác dụng với AgNO3/NH3:

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2 + 2NH4NO3

Khí thoát ra là CH4,C2H4 C2H4 tác dụng với dung dịch Brom, thoát ra là CH4

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

Theo đề: nC2H2 = 0,1 mol => %VC2H2 = (0,1/0,3).100 = 33,33%

nCH4 = 0,05 mol => %VCH4 = 16,67%

=> %VC2H4 = 100 – 33,33 -16,67 = 50%

b) ta có nC2Ag2 = nC2H2 = 0,1 mol => m C2Ag2 = 0,1.240 = 24 g

Ngày đăng: 11/04/2023, 20:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm