1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương Đại số 10 học kỳ II46237

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện của bất phương trình: Điều kiện của bất phương trình là điều kiện của ẩn số x để các biểu thức trong bpt có nghĩa 2.Dấu của nhị thức bậc nhất: Bảng xét dấu: 3.. Phương pháp tổn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ĐẠI SỐ 10 HKII NĂM HỌC 2012-2013 A-LÝ THUYẾT:

1 Điều kiện của bất phương trình:

Điều kiện của bất phương trình là điều kiện của ẩn số x để các biểu thức trong bpt có nghĩa

2.Dấu của nhị thức bậc nhất:

Bảng xét dấu:

3 Dấu của tam thức bậc hai:

Bảng xét dấu:

> 0

x  x1 x2 

 

f x

cùng trái cùng

dấu 0 dấu 0 dấu

với a với a với a

= 0

x 

2

b a

 

f x Cùng dấu 0 cùng dấu

Với a với a

0

 

x  

 

f x Cùng dấu với a

4 Phương pháp tổng quát giải bất phương trình bằng cách xét dấu một biểu thức:

gồm 3 bước

-Đưa bất phương trình về dạng f(x)<0 ( hoặc f(x)>0 )

-Tìm nghiệm và lập bảng xét dấu f(x)

-Từ bảng xét dấu suy ra tập nghiệm của bất phương trình

5 Cách giải bất phương trình dạng f x( )  a hoac  f x( ) a ( a>0 )

f x    a a f xa

 

f x a

 

 

6 Công thức lượng giác cơ bản:

x  b

a

 

f x trái dấu 0 cùng dấu

với a với a

Trang 2

2

1

sin k k Z

2

2

1

7 Cung đối nhau: va 

cos( ) cos

8 Cung bù nhau:  va  

sin( ) sin

9 Cung hơn kém :    và  

sin( ) sin

10 Cung phụ nhau :

2 và

    

2

2

2

2

11 Công thức cộng:

 

cos a b cosacosb sinasinb

cos a+b cosacosb-sinasinb

sin(a-b)=sinacosb-sinbcosa

sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa

1 tan tan

1 tan tan

a b

a b

 

12 Công thức nhân đôi:

sin 2 2 sin cos

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

13 Công thức biến đổi tích thành tổng:

1

2 1

2 1

2

14 Công thức biến đổi tổng thành tích:

15.Công thức hạ bậc:

Trang 3

2 1 cos 2 2 1 cos 2 2 1 cos 2

B BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Bài 1: Xét dấu biểu thức

a) f x   2x1 x 3   

2 1 5 ) ( )

7

b f x

x

d f

x

x x

x x

2

x x

  HD:

1

2

    

    

1

2

f x x

f x x x

    

Bài 2: Giải các bpt sau

x

    

     

2

2

x x

       

    

)

1

x

  )

2

2 3)( 2 3 1) 0

x

         

        



2

13/ (3x-2)(4x -7x+3)>0 14/(-2x+7)(2x+3)>0 15/ (x

18/

2 2

 

   

x

3

2x-1 - 0 + +

-x+3 + + 0

-f(x) - 0 + 0

Trang 4

1) ĐK:x0

Đặt f(x) là vế trái của bpt đã cho

0

x

   

Vậy tập nghiệm của bpt là ; 0  1;

Bài 3: Giải các bpt sau

g x

     

    

    

  

c) d)

  

     j  

HD:

4

4

x

x

       

Vậy tập nghiệm của bpt là 4; 4

3

Bài 4: Xét phương trình 2

xmx  m

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có

a) Hai nghiệm phân biệt;

b) Có nghiệm

c) Vô nghiệm

HD:

a) Pt có 2 nghiệm phân biệt 2

Bài 5: Xét phương trình 2

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có

a) Hai nghiệm phân biệt;

b) Có nghiệm

c) Vô nghiệm

Bài 6: Xét phương trình 2

Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có

a) Hai nghiệm phân biệt;

b) Có nghiệm

c) Vô nghiệm

Bài 7: Xét phương trình 2

1 0

x mx

x  0 1 

1-x + + 0

-x - 0 + +

f(x) - ฀ + 0

Trang 5

-a) Hai nghiệm phân biệt;

b) Có nghiệm

c) Vô nghiệm

Bài 8: Tính giá trị lượng giác của góc trong các trường hợp sau

4

e

         

          

     

f

i

         

            

HD:

4

tan

3

5 3

cot

4

3

Bài 9: Chứng minh các hệ thức sau

2 2

1 tan

) cos 2

1 tan

a

b

c

    

    

f

3

3

) cos 3 4 cos 3cos

d

         

g h HD:

1 cos sin

 

    

VT

VP

Ngày đăng: 31/03/2022, 14:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w