1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bảng Tóm Tắt Kiến Thức Đại Số 10 Học Kỳ 2

2 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN ĐẠI SỐ LỚP 10 HỌC KỲ II I CÁC ỨNG DỤNG CỦA TAM THỨC BẬC HAI Cho tam thức có * Phương trình có hai nghiệm * Phương trình có nghiệm kép * Phương trình vô nghiệm * Phương trình có hai nghiệm trái dấu * Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm cùng dấu * Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm dương * Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm âm * * * * * vô nghiệm * vô nghiệm * vô nghiệm * vô nghiệm II PHẦN LƯỢNG GIÁC 1 Các điều kiện biểu thức có[.]

Trang 1

www.thuvienhoclieu com CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN ĐẠI SỐ LỚP 10 HỌC KỲ II

I CÁC ỨNG DỤNG CỦA TAM THỨC BẬC HAI:

Cho tam thức ( ) 2

 ( 0) +

f x =ax bx c a+ ¹ có ∆ = −b2 4ac

* Phương trình f x( )= có hai nghiệm 0 ⇔ ≥∆ 0

* Phương trình f x( )= có nghiệm kép 0 ⇔ =∆ 0

* Phương trình f x( )= vô nghiệm 0 ⇔ <∆ 0

* Phương trình f x( )= có hai nghiệm trái dấu0 ⇔ac <0

* Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm cùng dấu

0 0 0

a P

⇔ ∆ ≥

 >

* Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm dương

0 0 0 0

a

S P

∆ ≥

⇔  >

 >

* Phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm âm

0 0 0 0

a

S P

∆ ≥

⇔  <

 >

* f x( ) 0 xa>00

> ∀ ∈ ⇔ ∆ <

¡

* f x( ) 0 xa>00

≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤

¡

* f x( ) 0 xa<00

< ∀ ∈ ⇔ ∆ <

¡

* f x( ) 0 xa<00

≤ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤

¡

* f x( ) >0 vô nghiệm ( ) 0 0

0

a

⇔ ≤ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤

¡

* f x( )  0≥ vô nghiệm ( ) 0 0

0

a

⇔ < ∀ ∈ ⇔ ∆ <

¡

* f x( ) <0 vô nghiệm ( ) 0 0

0

a

⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤

¡

* f x( )  0≤ vô nghiệm ( ) 0 0

0

a

⇔ > ∀ ∈ ⇔ ∆ <

¡

II PHẦN LƯỢNG GIÁC

www.thuvienhoclieu com Trang 1

Trang 2

www.thuvienhoclieu com 1: Các điều kiện biểu thức có nghĩa:

* A có nghĩa khi A≥0

*

A

1

có nghĩa khi A≠0

*

A

1

có nghĩa khi A>0

Đặt biệt:

2 1

sinx= ⇔x= +k *sinx= 0 ⇔x=kπ *

π

π 2 2 1

sinx=− ⇔x=− +k

*cosx= 1 ⇔x=k2π * x= ⇔ x=π +kπ

2 0

cos

*cosx=−1⇔ x=π +k

2: Công thức lượng giác cơ bản:

*sin2α+cos2α =1 *

α

2 cos

1 tan

1+ =

* α α 2 2 sin 1 cot 1+ = * tanα cotα = 1

3: Công thức đối:

*cos(−α)=cosα *sin(−α)=−sinα

* tan(−α)=−tanα *cot(−α)=−cotα 4: Công thức bù:

*sin(π −α)=sinα *cos(π −α)=−cosα

*tan(π −α)=−tanα *cot(π −α)=−cotα 5: Công thức phụ: * π α) cosα 2 sin( − = * π α) sinα 2 cos( − =

* π α) cotα 2 tan( − = * π α) tanα 2 cot( − = 7: Công thức hơn kém π : *sin(π +α)=−sinα *cos(π +α)=−cosα

* tan(π +α)=tanα *cot(π +α)=cotα 8: Công thức cộng:

* cos(ab)=cosa.cosb+sina.sinb

* cos(a+b)=cosa.cosb−sina.sinb

* sin(ab)=sina.cosb−cosa.sinb

* sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb 9: Công thức nhân đôi:

* cos 2a=cos2a−sin2a=2 cos2a−1 = 1 − 2 sin 2a * sin 2a = 2 sina cosa 10: Công thức hạ bậc:

* 2 2 cos 1 cos2 a a= + * 2 2 cos 1 sin2 a a= − 11: Công thức biến đổi tích thành tổng: * [cos( ) cos( )] 2 1 cos cosa b= ab + a+b

* [cos( ) cos( )] 2 1 sin sina b= aba+b * [sin( ) sin( )] 2 1 cos sina b= ab + a+b 12:Công thức biến đổi tổng thành tích: * 2 cos 2 cos 2 cos cosa+ b= a+b ab

* 2 sin 2 sin 2 cos cosab=− a+b ab * 2 cos 2 sin 2 sin sina+ b= a+b ab

*

2

sin 2 cos 2 sin sinab= a+b ab

*

b a

b a b

a

cos cos

) sin(

tan

HỆ QUẢ

* sin(α+k2π) =sinα

* sin(α+(2k+1)π) = −sinα

* cos(α +k2π) =cosα

* cos(α +(2k+1)π) = −cosα

* tan(α+kπ) =tanα

* cot(α+kπ) =cotα

* − ≤1 sinα ≤1

* − ≤ 1 cosα ≤ 1

www.thuvienhoclieu com Trang 2

Ngày đăng: 24/05/2022, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w