1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số bài tập ôn tập môn Vật lý 1246084

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 07 : Một chiếc ôtô đang chuyển động trên đường với hai bên là hai hàng cây xanh thẳng tấp : a Hành khách so với bác tài xế :  Đứng yên ;  Chuyển động b Hành khách so với cây xanh b

Trang 1

CƠ HỌC Bài 01

MỞ ĐẦU

Câu 01 : Chọn những câu đúng sau :

a)  Cơ học là một phần của vật lý học chuyên nghiên cứu về chuyển động dựa trên sự tương tác qua lại giữa các vật

b)  Cơ học là một phần của vật lý học chuyên nghiên cứu về sự thay đổi vị trí của các vật trong không gian theo thời gian dựa trên sự tương tác qua lại giữa các vật c)  Động học là một phần của cơ học chuyên nghiên cứu về sự chuyển động của các vật

d)  Động học là một phần của cơ học chuyên nghiên cứu về chuyển động của các vật và xét đến nguyên nhân gây ra chuyển động đó

e)  Một điểm mà khi vật chuyển động qua nó thì điểm đó gọi là quỹ đạo của vật f)  Tập hợp những điểm mà khi vật chuyển động đều đi qua những điểm này, gọi là quỹ đạo của vật

Câu 02 : Vật được coi là chất điểm khi :

a)  Vật có kích thước nhỏ hơn chiều dài quỹ đạo mà nó đi được

b)  vật có kích thước nhỏ khi quan sát viên thấy được nó

c)  Vật đang chuyển động trên một đường dài mà quan sát viên nhìn vật

d)  Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của tập hợp các điểm mà nó qua được

e)  Khoảng cách của vật đến mắt quan sát viên rất lớn so với kích thước của nó

Câu 03 : Để xét vị trí của vật trong không gian :

a)  Ta chọn một vật làm mốc

b)  Ta chọn hệ trục tọa độ, gắn vật cần xác định vào hệ trục tọa độ, căn cứ vào hệ trục tọa độ ta xác định được vị trí của vật

c)  Dựa vào hệ quy chiếu

d)  Chọn một vật mốc làm gốc tọa độ và căn cứ vào hệ trục tọa độ

Câu 04 : Chuyển động tịnh tiến là chuyển động mà :

a)  Tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo thẳng

b)  Tất cả mọi điểm trên vật vạch ra những quỹ đạo tròn

c)  Tất cả mọi điểm trên vật vạch ra những quỹ đạo có độ dài bằng nhau

d)  Tất cả mọi điểm trên vật vạch ra những quỹ đạo có hình dạng và kích thước như nhau

Câu 05 : Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào được xem là chuyển động tịnh tiến :

a)  Một chiếc lá đang rơi

b)  Chuyển động của một cánh cửa có bản lề

Trang 2

c)  Chuyển động của một ngăn tủ được kéo ra.

d)  Một chiếc xe đang chuyển động trên một đường thẳng

e)  Trái Đất quay quanh Mặt Trời

Câu 06 : Vật nào được coi là chất điểm :

a)  Ngôi sao sáng trên bầu trời đêm

b)  Chiếc xe đạp đang đậu trong sân trường

c)  Một chiếc ôtô đang chuyển động trong sân trường

d)  Một người ở chân núi được quan sát bởi một người trên đỉnh núi

e)  Em bé đang nhìn chiếc máy bay trên bầu trời

Câu 07 : Một chiếc ôtô đang chuyển động trên đường với hai bên là hai hàng cây xanh thẳng tấp :

a) Hành khách so với bác tài xế :  Đứng yên ;  Chuyển động b) Hành khách so với cây xanh bên đường :  Đứng yên ;  Chuyển động c) Cây xanh bên đường so với bác tài xế :  Đứng yên ;  Chuyển động d) Hành khách so với bác tài xế của ôtô khác

Câu 08 : Trong các chuyển động sau đây, hãy đánh dấu  vào  đối với những lọai chuyển động tịnh tiến :

a)  Chuyển động quanh bản lề của một cánh cửa ra vào

b)  Chuyển động của cánh quạt khi quay

c)  Sự trôi thẳng của một khúc gỗ trên sông

d)  Một hòn bi lăn trên mặt phẳng nghiêng

e)  Một khối gỗ lập phương trượt thẳng trên mặt phẳng nghiêng

f)  Thân của một chiếc xe đang chuyển động thẳng

g)  Một điểm trên bánh xe của của một chiếc xe đang chuyển động thẳng

h)  Chuyển động của chiếc kim đồng hồ

********** **********

Phần I

ĐỘNG HỌC Chương I :

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Bài 02

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU – VẬN TỐC

Câu 01 : Chuyển động thẳng đều :

a)  Là chuyển động trên một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian nhất định

Trang 3

b)  Là chuyển động trên một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng nhất định trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

c)  Là chuyển động tịnh tiến trên một quỹ đạo trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

d)  Là chuyển động trên một quỹ đạo thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

Câu 02 : Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Sự chuyển động thẳng đều nhanh hay chậm của vật được biểu diễn bởi giá trị âm hay dương của vận tốc

b)  Khi vận tốc có giá trị dương , ta nói vật chuyển động thẳng đều nhanh và ngược lại

c)  Vật chuyển động thẳng đều ngược chiều dương của trục tọa độ, vận tốc vật có giá trị dương

d)  Vận tốc có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều của nó so với chiều dương trục tọa độ đã chọn

e)  Vận tốc có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều chuyển động của vật so với chiều trục tọa độ đã chọn

f)  Vận tốc vật có giá trị dương thì vật sẽ chuyển động nhanh hơn vật có vận tốc có giá trị âm

Câu 03 : Vectơ vận tốc có các tính chất :

a)  Gốc vectơ vận tốc đặt tại trọng tâm của vật

b)  Giá vectơ vận tốc vuông gốc phương quỹ đạo thẳng của vật

c)  Hướng vectơ vận tốc song song với chiều dương quỹ đạo của vật

d)  Module vectơ vận tốc đặc trưng cho sự chuyển động nhanh hay chậm của vật e)  Module vectơ vận tốc có ý nghĩa là quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian

************ ************

Bài 03

PHƯƠNG TRÌNH VỊ TRÍ ĐỒ THỊ CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

Câu 1 : Một chất điểm chuyển động với thời điểm ban đầu t = 0, có phương trình chuyển động x = - t 2 + 10t + 8, chất điểm chuyển động :

a)  Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương

b)  Nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm

c)  Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương

d)  Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều âm

e)  Chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm

Trang 4

************ ************

Bài 04 :

CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

Câu 01 : Chọn những câu không đúng trong các câu sau đây :

a)  Vị trí của vật mang tính tương đối là do người khảo sát chọn những vật làm mốc khác nhau

b)  Vị trí của vật mang tính tương đối là do người khảo sát chọn các hệ trục tọa độ khác nhau

c)  Vận tốc của vật mang tính tương đối là do vật chuyển động nhanh chậm khác nhau

d)  Vận tốc của vật mang tính tương đối do người khảo sát chọn những vật làm mốc khác nhau

Câu 02 Điền kết quả tính nhanh ở các ô trống :

Một chiếc xe ôtô đang chuyển động với vận tốc 80 km/h

a) Vận tốc hành khách so với bác tài xế : … … …

b) Vận tốc hành khách so với cây xanh bên đường : … … …

c) Vận tốc cây xanh bên đường so với bác tài xế : … … …

d) Vận tốc hành khách so với một ôtô khác đang chuyển động cùng chiều với vận tốc

60 km/h : … … …

e) Vận tốc hành khách so với một ôtô khác đang chuyển động ngược chiều với vận tốc 60 km/h : … … …

Câu 03 Điền kết quả tính nhanh ở các ô trống :

Một hành khách đang đi bộ với vận tốc 2 km/h trên một sàn xe, xe đang chuyển động với vận tốc 10 km/h so với mặt đất :

a) Vận tốc hành khách ấy so với mặt đất khi đi từ đầu xe đến cuối xe : … … …

b) Vận tốc hành khách ấy so với mặt đất khi đi từ sau xe đến đầu xe : … … …

c) Vận tốc hành khách ấy so với bác tài xế khi đi từ sau xe đến đầu xe : … … … d) Vận tốc cây bên đường so với hành khách ấy khi đi từ đầu xe đến cuối xe : … … …

Câu 04 Một dòng nước đang chảy với vận tốc 4 m/s Một người đang chèo thuyền với vận tốc 3 m/s so với mặt nước

a) Tính vận tốc thuyền so với bờ khi thuyền chuyển động xuôi theo dòng nước … … … b) Tính vận tốc thuyền so với bờ khi thuyền chuyển động ngược theo dòng nước … … … c) Tính vận tốc thuyền so với bờ khi thuyền chuyển động ngang với dòng nước … … …

************ ************

Trang 5

Chương II

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

Bài 05

VẬN TỐC TRUNG BÌNH VÀ VẬN TỐC TỨC THỜI

Câu 01 : Chuyển động thẳng biến đổi đều :

a)  Là chuyển động thẳng biến đổi, trong đó vận tốc biến thiên ( tăng hay giãm) trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

b)  Là chuyển động thẳng biến đổi, trong đó vận tốc biến thiên ( tăng hay giãm) được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bất kỳ

c)  Là chuyển động thẳng biến đổi, trong đó vận tốc tăng được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

d)  Là chuyển động thẳng biến đổi, trong đó vận tốc tăng hay giãm được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ

Câu 02 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Vận tốc trung bình của một chuyển động thẳng biến đổi trên một quãng đường là một đại lượng được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được và khỏang thời gian để vật đi hết quãng đường đó

b)  Vận tốc tức thời là đại lượng đo bằng thương số giữa quãng đường đi rất nhỏ tính từ điểm đã cho và khỏang thời gian rất nhỏ để vật đi hết quãng đường rất nhỏ đó

c)  Vận tốc trung bình của một chuyển động thẳng biến đổi trên một quãng đường nhất định là một đại lượng vectơ được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được và khỏang thời gian để vật đi trên quãng đường đó

d)  Vận tốc tức thời hay vận tốc tại một điểm đã cho trên một quỹ đạo là đại lượng vectơ đo bằng thương số giữa quãng đường đi rất nhỏ tính từ điểm đã cho và khỏang thời gian rất nhỏ để vật đi hết quãng đường rất nhỏ đó

e)  Vận tốc trung bình của một chuyển động thẳng biến đổi trên một quãng đường nhất định là một đại lượng vô hướng được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được và khoảng thời gian để vật đi hết quãng đường đó

Câu 03 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Khi module vectơ vận tốc giảm ta nói vật chuyển động chậm dần đều và ngược lại

b)  Khi module vectơ vận tốc tăng đều ta nói vật chuyển động nhanh dần đều và ngược lại

c)  Khi module vectơ vận tốc có giá trị dương ta nói vật chuyển động nhanh dần đều và ngược lại

Trang 6

d)  Khi module vectơ vận tốc có giá trị âm ta nói vận tốc của vật giảm đều

************ ************

Bài 6

GIA TỐC

Câu 01 Chọn những câu đúng trong các câu định nghĩa gia tốc sau đây :

a)  Gia Tốc là một đại lượng vectơ đặc trưng cho sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc và đo bằng thương số giửa độ biến thiên của vận tốc và khỏang thời gian xảy

ra sự biến thiên đó

b)  Gia Tốc là một đại lượng vectơ đặc trưng cho sự biến thiên nhanh của vận tốc và đo bằng thương số giửa độ biến thiên của vận tốc và khỏang thời gian xảy ra sự biến thiên đó

c)  Gia Tốc là một đại lượng vectơ đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc và đo bằng thương số giửa độ tăng hay giảm của vận tốc và khỏang thời gian xảy ra sự biến thiên đó

d)  Gia Tốc là một đại lượng vô hướng đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc và đo bằng thương số giửa độ biến thiên của vận tốc và khỏang thời gian xảy ra sự biến thiên đó

Câu 02 Trong các bảng giá trị, bảng giá trị nào biểu diễn cho chuyển động thẳng biến đổi đều , tính gia tốc ở bảng đó :

a)  ; a = … … …

b)  ; a = … … …

c)  ; a = … … …

d)  ; a = … … …

Câu 03 Vectơ gia tốc có các tính chất :

a)  Gốc vectơ gia tốc đặt tại điểm vật bắt đầu chuyển động

b)  Giá của vectơ gia tốc cùng với giá vectơ vận tốc

c)  Hướng của vectơ gia tốc cùng với hướng vectơ vận tốc

d)  Module của vectơ gia tốc bằng sự biến thiên module vectơ vận tốc trong một đơn vị thời gian

Trang 7

Câu 4 : Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì hướng vectơ gia tốc cùng với hướng của vectơ vận tốc

b)  Vật chuyển động thẳng đều thì hướng vectơ gia tốc ngược với hướng của vectơ vận tốc

c)  Module của vectơ gia tốc có giá trị khác không thì vật chuyển động thẳng biến đổi đều

d)  Module vectơ gia tốc có giá trị nhỏ hơn không thì vật chuyển động chậm dần đều

e)  Hướng của vectơ gia tốc cùng hướng vectơ vận tốc thì vật chuyển động nhanh dần đều

Câu 5 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Vật chuyển động nhanh dần đều

b)  Vật chuyển động chậm dần đều

c)  Vật chuyển động nhanh dần đều

Câu 06 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  : Nếu a > 0 ; v = 0  Vật chuyển động nhanh dần đều

b)  : Nếu a < 0 ; v< 0  vật chuyển động nhanh dần đều

c)  Nếu a > 0 ; v < 0  Vật chuyển động nhanh dần đều

d)  Nếu a < 0 ; v > 0  Vật chuyển động chậm dần đều

e)  Nếu a = 0 ; v < 0  Vật chuyển động thẳng đều

************ ************

Bài 7

VẬN TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG THẲNG

BIẾN ĐỔI ĐỀU

Câu 1 : Đánh dấu vào  đối với những câu hoàn toàn đúng sau đây :

a)  Độ lớn < 0  Vật chuyển động chậm dần đều a

b)  Độ lớn > 0  Vật chuyển động nhanh dần đều a

c)  cùng phương với  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

d)  cùng phương với  Vật chuyển động chậm dần đềua v

e)  không cùng phương với  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

f)  không cùng phương với  Vật chuyển động chậm dần đềua v

g)  cùng hướng với  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

M a

M

M

v

Trang 8

h)  không cùng hường với  Vật chuyển động chậm dần đềua v

i)  Độ lớn = 0  Vật đứng yên a 

j)  Độ lớn = 0  Vật chuyển động thẳng đều a

k)  cùng chiều với chiều chuyển động của vật  Vật chuyển động nhanh dần a đều

l)  không cùng chiều với chiều chuyển động của vật  Vật chuyển động a chậm dần đều

m)  Phương trùng với phương chuyển động của vật  Vật chuyển động nhanh a

dần đều

n)  Phương không trùng với phương chuyển động của vật  Vật chuyển động a chậm dần đều

Câu 2 Từ các phương trình vận tốc hãy cho biết tính chất các chuyển động sau :

a) v = 5 + 2t  Vật chuyển động _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

b) v = 3t  Vật chuyển động _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

c) - v = -2t + 9  Vật chuyển động _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

d) v = 6  Vật chuyển động _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

e) - v = 9t - 5  Vật chuyển động _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

************ ************

Bài 08

ĐƯỜNG ĐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

Câu 01 : Đánh dấu vào  đối với những câu hoàn toàn đúng sau đây :

a)  Độ lớn vận tốc < 0  vận tốc giảm

b)  Độ lớn vận tốc > 0  vận tốc tăng

c)  Độ lớn gia tốc < 0  vận tốc giảm

d)  Độ lớn gia tốc > 0  vận tốc tăng

e)  Gia tốc cùng chiều với vận tốc  Vận tốc tăng

f)  Gia tốc ngược chiều với vận tốc  Vận tốc giảm

g)  Độ lớn = 0  vận tốc không thay đổi a 

h)  Độ lớn = 0  độ lớn = 0 a  v

i)  Độ lớn = 0  độ lớn = 0 v a 

j)  Vật đứng yên  độ lớn = 0 a 

************ ************

Bài 09

PHƯƠNG TRÌNH CỦA CHUYỂN ĐỘNG THẲNG

BIẾN ĐỔI ĐỀU

Câu 01 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  < 0  Vật chuyển động chậm dần đều a

Trang 9

b)  cùng phương với  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

c)  không cùng phương với  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

d)  không cùng hướng với  Vật chuyển động chậm dần đềua v

e)  = 0  Vật đứng yên a

f)  = 0  Vật chuyển động thẳng đều a

g)  cùng chiều với chiều chuyển động của vật  Vật chuyển động nhanh dần a đều

h)  có phương vuông góc với phương  Vật chuyển động nhanh dần đều a v i)  = 0 :  Vật đứng yên hay chuyển động thẳng đềua 

j)  Phương trùng với phương chuyển động của vật  vật chuyển động nhanh a dần đều

************ ************

Bài 10

LIÊN HỆ GIỮA GIA TỐC – VẬN TỐC – QUÃNG ĐƯỜNG

ĐO GIA TỐC

Câu 01 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  > 0  Vật chuyển động nhanh dần đều a

b)  cùng phương với  Vật chuyển động chậm dần đềua v

c)  = 0 :  Vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều a 

d)  có phương vuông góc với phương  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

e)  không cùng phương với  Vật chuyển động chậm dần đềua v

f)  cùng hướng với  Vật chuyển động nhanh dần đềua v

g)  = 0  Vật đứng yên a

h)  = 0  Vật chuyển động thẳng đều a

i)  cùng chiều với chiều chuyển động của vật  Vật chuyển động nhanh dần a đều

j)  Phương không trùng với phương chuyển động của vật  Vật chuyển động a chậm dần đều

************ ************

Bài 11

Sự Rơi Tự Do Của Các Vật

Câu 1 : Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Vật có khối lượng càng lớn thì sự rơi tự do diễn ra càng nhanh

b)  Kết chặt vật có khối lượng lớn và vật có khối lượng nhỏthì chúng sẽ rơi với vận tốc trung bình của vận tốc mỗi vật

Trang 10

c)  Sức cản của không khí ảnh hưởng đến thời gian vật rơi từ vị trí vật bắt đầu rơi đến mặt đất

Câu 2 : Sự rơi tự ro chỉ khi :

a)  Sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

b)  Sự rơi của vật trong môi trường không có không khí chỉ dưới tác dụng của trọng lực

c)  Sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của ngoại lực d)  Sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của trọng lực

Câu 3 : Sự rơi của vật trong không khí được gọi là rơi tự do nếu :

a)  Vật rơi có khối lượng nhỏ

b)  Vật rơi có kích thước nhỏ

c)  Vật rơi có khối lượng và kích thước lớn

d)  Vật rơi có khối lượng và kích thước nhỏ

e)  Sức cản của không khí không đáng kể khi vật rơi

Câu 4 : Vật rơi tự do có các tính chất :

a)  Phương của quỹ đạo vật rơi tự do là đường thẳng nối từ điểm vật bắt đầu rơi đến tâm Trái Đất

b)  Quỹ đạo vật rơi tự do có phương vuông góc mặt đất, có chiều hướng từ trên xuống

c)  của vật rơi tự do theo chiều từ điểm vật bắt đầu rơi đến tâm Trái Đất v

d)  Vận tốc vật rơi tự do tăng được những lượng gần bằng 9,8 m/s trong khoãng thời gian 1 giây

e)  Độ biến thiên vận tốc của vật rơi tự do phụ thuộc vào vị trí địa lý của điểm mà vật bắt đầu rơi trên Trái Đất

f)  Chuyển động vật rơi tự do có dạng chuyển động nhanh dần đều với gia tốc luôn luôn là một hằng số tại mọi điểm trên Trái Đất

************ ************

Chương III

CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

Bài 12

VẬN TỐC GÓC – CHU KỲ QUAY

Câu 1 Chọn những câu đúng trong các câu sau đây :

a)  Góc quay là góc hợp bởi bán kính đi qua điểm vật bắt đầu chuyển động và bán kính đi qua điểm ta đang xét

b)  Góc quay là góc hợp bởi 2 bán kính đi qua 2 điểm bất kỳ mà ta đang xét

Ngày đăng: 31/03/2022, 13:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN