1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra môn Vật lý lớp 12 Đề 145995

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 43,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5:Tia tới đi qua tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ cho tia ló: A.Song song với trục chính.. Câu 7:Một vật thẳng AB cao 6cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,ảnh

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (Thời gian làm bài 45 phúc)

ĐỀ I

Câu1:Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:

A.Góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

B.Tia khúc xa ïvà tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới

C.Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

D.Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới

Câu2:Gọi n1,n2 là chiết suất tuyệt đối của các môi trường(1) và(2); v1 vàv2 là vận tốc ánh sáng tương ứng trong các môi trường đó, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không;n21làchiết suất tỉ đối của môi trường(2) so với môi trường(1) ;n12 là chiết suất tỉ đối của môi trường (1) so với môi trường (2) Biểu thức nào sau đây là sai?

A.n21= c/v3 B.n21 = n2/n1 C.n12 =v2/v1 C.n12 = 1/n21

Câu 3:Đối với thấu kính phân kì thì:

A.Hai tiêu điểm chính nằm đối xứng nhau qua quang tâm

B.Chỉ có một tiêu điểm chính

C.Phần rìa mỏng hơn phần ở giữa

D.Độ tụ luôn dương

Câu 4:Gọi 0 là quang tâm,F là tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ.Điều nào sau đây là sai ?

A.Vật thật nằm tại tiêu điểm F cho ảnh ở vô cùng

B.Vật thật nằm trong đoạn 0F cho ảnh ảo cùng chiều với vật

C.Vật thật nằm ngoài đoạn 0F cho ảnh thật ngược chiều với vật

D.Vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 5:Tia tới đi qua tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ cho tia ló:

A.Song song với trục chính B.Đi qua tiêu điểm ảnh chính

C.Đi qua quang tâm D.Truyền thẳng

Câu 6:Một thấu kính có chiết suất n = 3/2 ,khi đặt trong không khí có độ tụ là 4 điôp.khi nhúng vào nước có n = ¾,tiêu cự của thấu kính là:

A.f = 1 m B.f = 0,5 m C.f = 4/3 m D.f = 3/2 m

Câu 7:Một vật thẳng AB cao 6cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,ảnh của vật cao 3cm và cách vât 40 cm

(Trả lời các câu (*)

(*)Kết quả nào sau đây đúng với vị trí của vật và ảnh?

A.d = -80 cm,d’ = -40cm B.d = 40cm,d’= -80cm

C.d = 80cm,d’= -40cm D.d = -80cm,d’= 40cm

(*)Tiêu cự cũa thấu kính có giá trị là:

A f = -60cm B f= -80cm C f= - 90cm D.f = 80cm

Câu 8:Vật sáng AB nằm vuông góc với rục chính và cách thấu kính 30cm.Thấu kính có tiêu cự 20cm.Vị trí (d’)và độ phóng đại (k)ảnh là:

A d’ =60cm, k=1/2 B d’=60cm, k=2

C d’= -60cm, k= -2 D d’=60cm, k=-2

Câu 9: Điểm cực cận của mắt là:

A.Điểm có vị trí cách mắt từ 15cm đến 20cm

Trang 2

B.Điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể thấy rõ.

C.Điểm sa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể thấy rõ

D.Điểm mà mắt có thể nhìn thấy rõ nhất

Câu 10: Gọi O, Cc và Cv lần lược là quang tâm,điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt cận thị Để sửa tật cận thị, đeosát mắt một thấu kính có tiêu cự

A f = OCv B f= - OCv C f = OCc D f = -OCc

Câu 11: Một người cận thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ -2 điôp mới nhìn rõ được các vật nằm cách mắt từ 25cm đến vô cực.Giới hạng thấy rõ của mắt khi không đeo kính là:

A.Từ 166,7cmđên 50 cm B.Từ 16,67m đến 50 m

C.Từ 16,67cm đến 50cm D.Từ 1,667cm đến 50 m

Câu 12: Một người có điểm cực cận và cự viễn cách mắt tương ứng là 0,4m và 1m Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ D= -1,5 điôp, người ấy có khả năng nhìn vật gần nhất cách kính một khoảng:

A 0,25m B 0,5m C.1m D 0,4m

Câu 13: Khi đeo kính có độ tụ D2=-0,5 điôp,ngưòi ấy có khả năng nhìn rõ vật xa nhất cách kính là:

A.0,4m B.0,5m C.1m D.2m

Câu 14: Số bội giác của kính lúp là tỉ số giữa:

A.Độ cao của ảnh với độ cao của vật

B.Góc trong ảnh với độ cao của ảnh

C.Góc trong ảnh với góc trong trực tiếp vật khi vật đặt tại điểm cực cận

D.khoản nhìn rõ ngắn nhất của mắt với tiêu cự của kính

Câu 15: Yếu tố nào kể sau không ảnh hưởng đến giá trị của số bội giác của kính lúp? A.Kích thước của vật B.Đặt điểm của mắt

C.Đặc điểm của kính lúp D.Không có( các yếu tố ABC điều không ảnh hưởng)

Câu 16:trên vành của một kính lúp có ghi X25 tiêu cự của kính lúp là :

A f=25 cm B.f=1 cm C.f=2,5cm D.f=10 cm

Câu17:Chọn câu sai :

A.kính lúp có tác dụng làm tăng góc trong ảnh của những vật nhỏ

B.kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C.kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

D.kính lúp có thể là một thấu kính phân kì

Câu18: Vật kính của kính hiễn vi có tiêu cự f1 =1cm, thị kính có tiêu cự f2 =4cm độ dày quan học của kính là 12cm.một người có khoản nhìn rõ ngắn nhất là D=25cm,dùng kính để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực.số bội giác của kính là: A.G=25 B.G = 27,5 C.G= 35 D G= 75

Câu19:một người cận thị có OCv =50 cm,OCc =15 cm, quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm.mắt đặt cách kính 20 cmtrong trạng thái không điều tiết số bội giác của kính là ;

A Gv =21 B Gv=12,1 C Gv =4,1 D.Gv=2,1

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 12 (Thời gian làm bài 45 phúc)

ĐỀ II

Câu 1:trên vành của một kính lúp có ghi X25 tiêu cự của kính lúp là :

B f=25 cm B.f=1 cm C.f=2,5cm D.f=10 cm

Câu2:Chọn câu sai :

A.kính lúp có tác dụng làm tăng góc trong ảnh của những vật nhỏ

B.kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

C.kính lúp là dụng cụ bổ trợ cho mắt trong việc quan sát các vật nhỏ

D.kính lúp có thể là một thấu kính phân kì

Câu3: Vật kính của kính hiễn vi có tiêu cự f1 =1cm, thị kính có tiêu cự f2 =4cm độ dày quan học của kính là 12cm.một người có khoản nhìn rõ ngắn nhất là D=25cm,dùng kính để quan sát một vật nhỏ trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực.số bội giác của kính là: A.G=25 B.G = 27,5 C.G= 35 D G= 75

Câu4:một người cận thị có OCv =50 cm,OCc =15 cm, quan sát một vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm.mắt đặt cách kính 20 cmtrong trạng thái không điều tiết số bội giác của kính là ;

A Gv =21 B Gv=12,1 C Gv =4,1 D.Gv=2,1

Câu5: Một người có điểm cực cận và cự viễn cách mắt tương ứng là 0,4m và 1m Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ D= -1,5 điôp, người ấy có khả năng nhìn vật gần nhất cách kính một khoảng:

A 0,25m B 0,5m C.1m D 0,4m

Câu 6: Khi đeo kính có độ tụ D2=-0,5 điôp,ngưòi ấy có khả năng nhìn rõ vật xa nhất cách kính là:

A.0,4m B.0,5m C.1m D.2m

Câu7: Số bội giác của kính lúp là tỉ số giữa:

A.Độ cao của ảnh với độ cao của vật

B.Góc trong ảnh với độ cao của ảnh

C.Góc trong ảnh với góc trong trực tiếp vật khi vật đặt tại điểm cực cận

D.khoản nhìn rõ ngắn nhất của mắt với tiêu cự của kính

Câu8 : Yếu tố nào kể sau không ảnh hưởng đến giá trị của số bội giác của kính lúp? A.Kích thước của vật B.Đặt điểm của mắt

C.Đặc điểm của kính lúp D.Không có( các yếu tố ABC điều không ảnh hưởng)

Câu 9: Một người cận thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ -2 điôp mới nhìn rõ được các vật nằm cách mắt từ 25cm đến vô cực.Giới hạng thấy rõ của mắt khi không đeo kính là:

A.Từ 166,7cmđên 50 cm B.Từ 16,67m đến 50 m

C.Từ 16,67cm đến 50cm D.Từ 1,667cm đến 50 m

Câu 10: Gọi O, Cc và Cv lần lược là quang tâm,điểm cực cận và điểm cực viễn của mắt cận thị Để sửa tật cận thị, đeosát mắt một thấu kính có tiêu cự

A f = OCv B f= - OCv C f = OCc D f = -OCc

Câu11:Vật sáng AB nằm vuông góc với rục chính và cách thấu kính 30cm.Thấu kính có tiêu cự 20cm.Vị trí (d’)và độ phóng đại (k)ảnh là:

A d’ =60cm, k=1/2 B d’=60cm, k=2

Trang 4

C d’= -60cm, k= -2 D d’=60cm, k=-2.

Câu 12: Điểm cực cận của mắt là:

A.Điểm có vị trí cách mắt từ 15cm đến 20cm

B.Điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể thấy rõ

C.Điểm sa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể thấy rõ

D.Điểm mà mắt có thể nhìn thấy rõ nhất

Câu 13:Một vật thẳng AB cao 6cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,ảnh của vật cao 3cm và cách vât 40 cm

(Trả lời các câu (*)

(*)Kết quả nào sau đây đúng với vị trí của vật và ảnh?

A.d = -80 cm,d’ = -40cm B.d = 40cm,d’= -80cm

C.d = 80cm,d’= -40cm D.d = -80cm,d’= 40cm

(*)Tiêu cự cũa thấu kính có giá trị là:

A f = -60cm B f= -80cm C f= - 90cm D.f = 80cm

Câu 14:Theo định luật khúc xạ ánh sáng thì:

A.Góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần

B.Tia khúc xa ïvà tia tới nằm cùng phía so với pháp tuyến tại điểm tới

C.Tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng mặt phẳng gọi là mặt phẳng tới

D.Góc khúc xạ luôn luôn lớn hơn góc tới

Câu 15:Đối với thấu kính phân kì thì:

A.Hai tiêu điểm chính nằm đối xứng nhau qua quang tâm

B.Chỉ có một tiêu điểm chính

C.Phần rìa mỏng hơn phần ở giữa

D.Độ tụ luôn dương

Câu 16:Tia tới đi qua tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ cho tia ló:

A.Song song với trục chính B.Đi qua tiêu điểm ảnh chính

C.Đi qua quang tâm D.Truyền thẳng

Câu 17:Một thấu kính có chiết suất n = 3/2 ,khi đặt trong không khí có độ tụ là 4 điôp.khi nhúng vào nước có n = ¾,tiêu cự của thấu kính là:

A.f = 1 m B.f = 0,5 m C.f = 4/3 m D.f = 3/2 m

Câu 18:Gọi 0 là quang tâm,F là tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ.Điều nào sau đây là sai ?

A.Vật thật nằm tại tiêu điểm F cho ảnh ở vô cùng

B.Vật thật nằm trong đoạn 0F cho ảnh ảo cùng chiều với vật

C.Vật thật nằm ngoài đoạn 0F cho ảnh thật ngược chiều với vật

D.Vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 19:Gọi n1,n2 là chiết suất tuyệt đối của các môi trường(1) và(2); v1 vàv2 là vận tốc ánh sáng tương ứng trong các môi trường đó, c là vận tốc của ánh sáng trong chân không;n21làchiết suất tỉ đối của môi trường(2) so với môi trường(1) ;n12 là chiết suất tỉ đối của môi trường (1) so với môi trường (2) Biểu thức nào sau đây là sai?

A.n21= c/v3 B.n21 = n2/n1 C.n12 =v2/v1 C.n12 = 1/n21

Ngày đăng: 31/03/2022, 13:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w