1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Môn: Vật lý lớp 6 Tuần 1 trường THCS Dệt11255

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mét khối m3 Câu 2: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần ước lượng...cần đo B.. Vật Câu 3: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần chọn bình chia độ có...phù

Trang 1

Phòng GD - ĐT Đề kiểm tra tNKQ - Môn: Vật lý Lớp 6 - Tuần 1 Việt Trì Người ra đề: Nguyễn Thị Sinh - Trường THCS Dệt

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Đơn vị đo độ dài là:

A Ki lô gam(kg) C Mét khối(m3)

Câu 2: 1 mét(m) bằng bao nhiêu đề xi mét(dm) ?

Câu 3: 1 kilômét(km) bằng bao nhiêu mét(m) ?

Câu 4: Khi đo độ dài người ta dùng:

A Thước đo độ dài C Bình chia độ

B Cân

Câu 5: Chiều dài một chiếc bàn học sinh 2 chỗ ngồi là:

Câu 6: Chiều rộng của cuốn sách vật lý lớp 6 là:

Câu 7: 1dm bằng bao nhiêu mm ?

Câu 8: 50 m bằng bao nhiêu km ?

Câu 9: Một bạn dùng thước đo độ dài có độ chia nhỏ nhất là 1cm, để đo chiều rộng lớp học Trong các cách ghi kết quả dưới đây, cách ghi nào là đúng ?

Câu 10: Độ chia nhỏ nhất của thước là:

A Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

B Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

C Giá trị ghi cuối cùng trên thước

Trang 2

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Khi đo độ dài cần: ước lượng cần đo

A Độ dài C Khối lượng vật

Câu 2: Khi đo độ dài cần chọn thước có thích hợp

A Giới hạn đo C Độ chia

Câu 3: Khi đo độ dài cần chọn thước có thích hợp

B Độ chia nhỏ nhất D Vạch chia

Câu 4: Khi đo độ dài cần đặt thước độ dài cần đo

A Dọc theo C Xiên góc

B Vuông góc

Câu 5: Khi đo độ dài cần đặt sao cho một đầu của vật vạch số 0 của thước

A Ngang bằng với C Thụt vào so với

Câu 6: Khi đo độ dài cần đặt mắt nhìn theo hướng với cạnh của thước ở đầu kia của vật

A Vuông góc C Chếch lên

Câu 7: Khi đo độ dài cần đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia với đầu kia của

vật

Câu 8: 1cm bằng bao nhiêu mm ?

Câu 9: 5m thì bằng bao nhiêu cm ?

Câu 10: 2cm thì bằng bao nhiêu m ?

Trang 3

Phòng GD - ĐT Đề kiểm tra tNKQ - Môn: Vật lý Lớp 6 - Tuần 3

Việt Trì Người ra đề: Nguyễn Thị Sinh - Trường THCS Dệt

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Đơn vị đo thể tích là ?

B Mét khối ( m3)

Câu 2: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần ước lượng cần đo

B Vật

Câu 3: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần chọn bình chia độ

có phù hợp

A Giới hạn đo C Độ cao

Câu 4: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần có thích hợp

A Độ chia nhỏ nhất C Độ cao

B Độ chia

Câu 5: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần đặt bình chia độ

A Thẳng đứng C Dọc theo

B Nghiêng

Câu 6: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ cần đặt mắt nhìn với độ

cao mực chất lỏng trong bình

A Ngang C Chếch lên

Câu 7: Khi đo thể tích của chất lỏng bằng bình chia độ phải đọc và ghi kết quả đo

theo vạch chia với mực chất lỏng

Câu 8: 1m3 = (dm3) ?

A 1 000 dm3 C 10 dm3

Câu 9: 1cm3 = (dm3) ?

B 1/1000 dm3 D 1000 dm3

Câu 10: 1dm3 = (m3) ?

A 1/1 000 m3 C 1/100 m3

B 10 m3

Trang 4

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Để đo thể tích của vật rắn không thấm nước có hình dạng bất kỳ có thể

dùng

A Thước đo C Bình chia độ, bình tràn

Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích của vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật rắn bằng

A Thể tích bình tràn

B Thể tích bình chứa

C Thể tích phần nước trào ra từ bình tràn sang bình chứa

D Thể tích nước còn lại trong bình

Câu 3: Người ta dung một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 nước để đo thể tích của 1 hòn đá Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86cm3 Hỏi các kết quả ghi sau đây, kết quả nào là đúng ?

A V = 86 cm3 C V = 31 cm3

Câu 4: 1m3 = (ml) ?

A 100 ml C 1 000 000 ml

Câu 5: 5dm3 = (m3) ?

A 5/1000 m3 C 0,05 m3

B 0,5 m3

Câu 6: Mặt ngoài của một bể chứa nước có ghi con số 100 lít, con số đó cho biết.

A Khối lượng nước chứa trong bể

B Thể tích nước chứa trong bể

C Trọng lượng(sức nặng) của nước chứa trong bể

D Lượng nước chứa trong bể

Câu 7: 1lít = (dm3) ?

A 1 dm3 C 1/1000 dm3

Câu 8: 5ml = (cm3) ?

A 5 cm3 C 0,5 cm3

Câu 9: 1m3 = (lit) ?

A 10 lit C 100 lit

B 1 000 lit

Câu 10: 1ml = (lit) ?

A 10 lit C 1/1000 lit

B 1/10 lit

Trang 5

Phòng GD - ĐT Đề kiểm tra tNKQ - Môn: Vật lý Lớp 6 - Tuần 5

Việt Trì Người ra đề: Nguyễn Thị Sinh - Trường THCS Dệt

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Khi cân vật bằng cân Rôbecvan, thoạt tiên phải điều chỉnh sao cho khi chưa cân đòn cân phải nằm thăng bằng, kim cân chỉ đúng vạch giữa Đó là việc

A Sửa cân C Điều chỉnh số 0

Câu 2: Khi cân vật bằng cân Rôbecvan đầu tiên đặt lên một đĩa cân.

A Một quả cân C Hộp quả cân

B Vật đem cân D Cả vật và quả cân

Câu 3: Đặt lên đĩa cân bên kia một số có khối lượng phù hợp sao cho đòn cân thăng bằng

Câu 4: Kim cân nằm bảng chia độ

A Đúng giữa C Lệch sang phải

Câu 5: Tổng khối lượng của các trên đĩa cân sẽ bằng khối lượng của vật

A Hộp quả cân C Vật

Câu 6: 1g = ?kg

A 1/100 kg C 1/1000 kg

B 1/10 kg

Câu 7: Khối lượng của một vật chỉ Chất chứa trong vật

A Lượng C Trọng lượng

Câu 8: Người ta dùng để đo khối lượng

Câu 9: Đơn vị khối lượng là

A Ki lô gam (Kg) C Mét khối (m3)

Câu 10: Một tạ bằng bao nhiêu kg

A 100 kg C 1/100 kg

Trang 6

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Hai lực cân bằng là hai lực mạnh băng nhau có:

A Cùng phương nhưng ngược chiều cùng tác dụng vao 1 vật

B Cùng phương, cùng chiều

C Khác phương, khác chiều

D Phương vuông góc với nhau

Câu 2: Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống Lò xo lá tròn bị ép đã tác dụng vào xe

lăn một

A Lực hút C Lực kéo

B Lực đẩy

Câu 3: Lò xo bị dãn đã tác dụng lên xe lăn một

A Lực kéo C Lực uốn

B Lực đẩy

Câu 4: Gió tác dụng vào buồm một

A Lực đẩy C Lực nâng

B Lực kéo

Câu 5: Đầu tàu tác dụng vào toa một

A Lực đẩy C Lực tương tác

B Lực kéo

Câu 6: Lực là:

A Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác

B Sự chuyển động của vật

C Sự biến dạng của vật

Câu 7: Để nâng một tấm bê tông nâng từ mặt đất lên, cần cẩu đã phải tác dụng vào

tấm bê tông một

A Lực đẩy C Lực nâng

B Lực uốn

Câu 8: Trong khi cày con trâu đã tác dụng vào cái cây một

A Lực kéo C Lực nâng

B Lực đẩy

Câu 9: Chọn câu đúng

A Mỗi lực đều có một phương và một chiều xác định

B Mỗi lực có thể có nhiều phương và một chiều

C Mỗi lực có một phương và nhiều chiều

Câu 10: Hai học sinh A và B chơi kéo co Sợi dây đứng yên chọn câu trả lời đúng.

A Lực mà tay của học sinh A tác dụng lên dây và lực mà dây tác dụng lên tay học sinh A là 2 lực cân bằng

B Lực mà hai học sinh tác dụng lên hai đầu dây là hai lực cân bằng

C Các câu A, B đều đúng

Trang 7

Phòng GD - ĐT Đề kiểm tra tNKQ - Môn: Vật lý Lớp 6 - Tuần 7

Việt Trì Người ra đề: Nguyễn Thị Sinh - Trường THCS Dệt

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1 Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

- Lực đẩy mà lò xo lá tròn tác dụng lên xe lăn đã làm

A Biến dạng xe C Xe không thay đổi vị trí

B Biến đổi chuyển động của xe

Câu 2 Lực mà tay ta ép vào lò so đã làm

A Biến dạng lò xo C Biến đổi chuyển động của lò xo

B Lò xo không biến dạng

Câu 3. Dùng hai tay uốn cong một thanh tre Lực uốn của tay đã làm cho thanh tre

bị

A Thay đổi vị trí C Biến dạng

B Biến đổi chuyển động

Câu 4 Chọn câu nói sai Các trường hợp sau được coi là chuyển động của vật bị biến

đổi.

A Xe đang chạy trên đường, tài xế hãm phanh xe chạy chậm dần

B Máy bay đang bay ở chế độ ổn định

C Quả bóng đập vào tường rồi quay trở lại

Câu 5 Lực mà lò xo lá tròn tác dụng lên hòn bi khi va chạm đã làm

A Biến đổi chuyển động của hòn bi C Bi biến dạng

B Bi dừng lại

Câu 6 Lực tác dụng lên một vật

A Không thể làm biến đổi chuyển động của vật

B Có thể làm biến đổi chuyển động của vật hoặc làm nó biến dạng

C Không bao giờ làm biến dạng vật

Câu 7 Khi một quả bóng đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra kết quả gì ? Hãy chọn câu trả lời đúng :

A Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng

B Chỉ làm biến dạng của quả bóng

C Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm biến đổi chuyển động của nó

Câu 8 Chọn câu nói đúng Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng bị hãm phanh xe dừng lại

chuyển động của xe đã:

A Bị biến đổi C Cả hai câu đều sai

B Không bị biến đổi

Câu 9. Một máy bay đang bay thẳng với vận tốc 500 km/h Chuyển động của máy bay

đã:

B Có thể biến đổi, có thể không

Câu 10. Một chiếc xe máy đang chạy, bỗng được tăng ga, xe chạy nhanh lên Chuyển

động của xe máy:

A Đã bị biến đổi C Cả hai câu đều sai

B Không bị biến đổi

Trang 8

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1. Đơn vị của lực là:

B Niutơn trên mét khối(N/m3) D Mét(m)

Câu 2. Trọng lực là:

A Lực đẩy của trái đất C Lực tương tác của trái đất

B Lực hút của trái đất D Lực nén của trái đất

Câu 3. Trọng lực có phương

A Thẳng đứng C Chếch lên

B Nằm ngang

Câu 4 Trọng lực có chiều

A Từ dưới lên trên C Từ trái sang phải

B Từ trên xuống dưới D Từ phải sang trái

Câu 5 Trọng lượng của quả nặng 100g là:

B 10 N

Câu 6. Trọng lượng của quả cân 1kg là:

B 10 N

Câu 7 Trong đời sống hàng ngày trọng lực còn được gọi là:

A Trọng lượng B Khối lượng

Câu 8 Trọng lựợng của một quả trứng 50g là:

Câu 9. Trọng lượng một xe tải khối lượng 6 tấn là

B 60 N

Câu 10 Trọng lực có:

A Nhiều phương C Có thể có một hoặc nhiều phương

B Một phương

Trang 9

Phòng GD-ĐT đề kiểm tra TNKQ Môn: Lý Lớp: 6 Tuần:9

Việt trì Người ra đề:Lê thị Thuỷ - Trường THCS lý Tự Trọng

Em hãy chọn phương án đúng nhất và đánh dấu X vào phiếu trả lời

Câu1 : Giới hạn đo của thước là:

A Độ dài ngắn nhất giữa hai vạch ghi trên thước

B Độ dài lớn nhất ghi trên thước

C Khoảng cách lớn nhất giữa hai vạch ghi trên thước

Câu 2: 1 inh bằng bao nhiêu cm

A 2,54cm B 2,53cm C 25,4cm D 254cm

Câu3 Trong phòng thí nghiệm người ta dùng dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng:

A Thước B Can C Bình chia độ D Cả 3 đều sai

Câu 4 Người ta dùng 1 bình chia độ ghi cm3 chứa 65cm3 nước để đo thể tích của 1

hòn đá Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới vạch 93 cm3 Hỏi

các kết quả sau kết quả nào đúng:

A.V= 93cm3 B.V=65cm3 C V= 28 cm3 D V = 158cm3

Câu 5 1 Tấn bằng bao nhiêu kg:

A 1000kg ; B 100kg ; C 1/1000kg ; D 10kg

Câu 6 Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau có cùng (1) , nhưng ngược (2).

A.(1) chiều (2) phương C (1) chiều (2) chiều

B (1) phương (2) chiều D (1) phương (2) phương

Câu 7 Lực tác dụng lên 1 vật có thể

A Biến đổi chuyển động B Làm nó biến dạng

C Biến đổi chuyển động hoặc làm nó biến dạng

Câu 8 Trọng lượng của quả cân 5N có khuối lượng là:

A 50g B 500g C 5000g D 1/500g

Câu 9 Trọng lượng 1 xe tải khối lượng 7 tấn là:

A 700N B 70N C 70 000N

Câu 10 Trọng lượng có chiều:

A Từ dưới lên trên C Từ trái sang phải

B Từ trên xuống dưới D Từ phải sang trái

Trang 10

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1: Độ biến dạng của lò xo là:

A Hiệu giữa chiều dài khi biến dạng và chiều dài tự nhiên của lò xo (1-10)

B Chiều dài khi biến dạng của lò xo (1)

C Chiều dài tự nhiên của lò xo (l0)

D/ Tổng chiều dài khi biến dạng và chiều dài tự nhiên của lò xo (1+10)

Câu 2: Khi độ biến dạng tăng gấp đôi thì lực đàn hồi:

A Tăng gấp đôi C Giảm 1/2

Câu 3: Lực đàn hồi và độ biến dạng có tính chất:

A Lực đàn hồi không phụ thuộc vào độ biến dạng

B Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi giảm

C Độ biến dạng tăng thì lực đàn hồi tăng

D Độ biến dạng tỷ lệ nghịch với lực đàn hồi

Câu 4: Độ biến dạng tăng gấp ba thì lực đàn hồi

B Tăng gấp ba

Câu 5: Lò xo là vật

A Có tính chất đàn hồi C Cả hai câu trên đều sai

B Không có tính chất đàn hồi

Câu 6: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi

A Trọng lực của một quả nặng

B Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

C Lực hút của một nam châm tác dụng lên miếng sắt

Câu 7: Các vật sau có tính chất đàn hồi

A Một quả bóng cao su C Một cục đất sét

B Một hòn đá

Câu 8: Lực nào dưới đây là lực đàn hồi

A Lực đẩy của gió lên cánh buồm

B Lực tác dụng của đầu búa lên đinh

C Lực do cái giảm xóc đặt vào khung xe máy

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng Lúc quả bóng bàn rơi xuống mặt bàn rồi nẩy lên thì có

thể xẩy ra những hiện tượng gì đối với quả bóng.

A Chỉ có sự biến đổi chuyển động của quả bóng

B Chỉ có sự biến dạng chút ít của quả bóng

C Quả bóng bị biến dạng chút ít, đồng thời chuyển động của nó bị biến đổi

D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 10: Khi ta bóp bẹp một cục tẩy cao su thì biến dạng của cục tẩy là:

A Biến dạng đàn hồi C Cả 2 câu trên đều sai

B Không phải biến dạng đàn hồi

Trang 11

Phòng GD - ĐT Đề kiểm tra tNKQ - Môn: Vật lý Lớp 6 - Tuần 11 Việt Trì Người ra đề: Nguyễn Thị Sinh - Trường THCS Dệt

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1. Dụng cụ đo lực là:

Câu 2. Khi đo lực bằng lực kế Thoạt tiên phải điều chỉnh số 0, nghĩa là phải điều

chỉnh sao cho khi chưa đo lực, kim chỉ thị nằm:

A Đúng vạch 0 C Dưới vạch 0

Câu 3. Hệ thức giữa khối lượng và trọng lượng của một vật:

Câu 4 Một quả cân có trọng lượng là 2(N) thì có khối lượng là:

Câu 5. Quả cân 1kg có trọng lực là:

Câu 6. Trong các số liệu sau đây, số liệu nào chỉ khối lượng của hàng hoá :

A Trên nhãn của chai nước khoáng có ghi 330ml

B ở 1 số cửa hàng vàng bạc có ghi: Vàng 99,99

C Trên vỏ chai nước rửa chén, bát có ghi: Khối lượng tịnh 1kg

Câu 7 Khi đo lực ta phải cầm vào vỏ lực kế và hướng sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo của lực cần đo.

A Phương C Cả 2 đều sai

B Chiều

Câu 8 Một xe tải có khối lượng 3,2 tấn sẽ có trọng lượng là:

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng

A Một hộp bánh có 336g

B Một túi kẹo có khối lượng tịnh 118g

C Một túi xà phòng có khối lượng là 0,5N

Câu 10. Chọn câu trả lời đúng

A Lực kế là dụng cụ dùng để đo khối lượng

B Cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để đo trọng lượng

C Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực còn cân Rôbécvan là dụng cụ dùng để

đo khối lượng

Trang 12

Em hãy chọn phương án đúng và đánh dấu X vào phiếu trả lời.

Câu 1. Đơn vị khối lượng riêng là:

Câu 2. Đơn vị của trọng lượng riêng là:

B N

Câu 3 Chọn công thức đúng

B V = m.D

Câu 4 Muốn xác định khối lượng riêng của các hòn bi bằng thủy tinh, người ta cần dùng những dụng cụ sau:

A Chỉ dùng một cái cân C Dùng một lực kế và bình chia độ

B Chỉ dùng một lực kế D Dùng một cái cân và bình chia độ

Câu 5 Công thức d = P/V dùng để tính:

A Khối lượng của vật C Trọng lượng của vật

B Khối lượng riêng của chất tạo nên

vật

D Trọng lượng riêng của chất làm vật

Câu 6. Một chất có trọng lượng riêng 8000N/m 3 thì có khối lượng riêng là:

A 800Kg/m3 C 8000Kg/m3

Câu 7 Biết khối lượng riêng của đá là: 2600Kg/m 3 Khối lượng của một khối đá có thể tích 0,5m 3 là:

Câu 8 Công thức tính trọng lượng riêng d theo khối lượng riêng D là:

Câu 9 Khối lượng riêng của một chiếc đầm sắt có thể tích 40dm3 là:

(Biết khối lượng riêng của sắt là 7800Kg/m3)

Câu 10. Chọn câu sai:

A Một vật có thể tích nhất định và khối lượng nhất định thì khối lượng riêng không thay đổi

B Giữ nguyên khối lượng của vật, nếu tăng thể tích của vật thì khối lượng riêng tăng

C Giữ nguyên khối lượng của vật, nếu tăng thể tích của vật thì khối lượng riêng giảm

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w