metyl axetat 5.Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là 6.Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?. c
Trang 1TRƯỜNG THPT NHA MÂN
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I Năm học: 2010-2011 Môn: Hóa học 12 Thời gian làm bài: 60 phút
I Phần chung cho tất cả các thí sinh: (32 câu, từ câu 1 đén câu 32)
1.Khái niệm về chất béo
A.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B.Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu
C.Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức
D.Chất béo là este của ancol etylic với axit béo
2.Thuỷ phân chất béo trong môi trường bazơ (phản ứng xà phòng hoá) ta thu được:
A Muối và rượu đơn chức B Muối của axit béo và glixerol
B Axit béo và glixerol D Axit béo và etylen glicol
3.Cho 4,4 g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8 g muối natri Công thức cấu tạo của E có thể là
A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3
C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
4.Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT C2H3O2Na Tên gọi của X là:
A propyl fomat B metyl propionat C etyl axetat D metyl axetat
5.Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
6.Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
7.peptit và protein đều có tính chất hoá học giống nhau là
A.bị thuỷ phân và phản ứng màu biure B.bị thuỷ phân và tham gia tráng gương
C.bị thuỷ phân và tác dụng dung dịch NaCl D.bị thuỷ phân và lên men
8.Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 1 là
9.Cho 8,9 gam alanin ( CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là
A 11,2gam B 31,9gam C 11,1gam D 30,9 gam
10.Cho các chất sau: C6H5NH2 (X), (CH3)2NH (Y), CH3NH2 (Z), C2H5NH2 (T), Thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất nói trên là
A Y < Z < X < T B X < Z < T < Y C T < Y < Z < X D T < X < Y < Z
11.Axit amino axetic không phản ứng được với
A C2H5OH B NaOH C HCl D NaCl
12.Phân biệt: axit amino axetic, lòng trắng trứng, glixerol
Trang 2A Quỳ tím B Cu(OH)2 C nước vôi trong D Na
13.Poli(vinyl clorua) được điều chế từ:
A CH2=CH=CH2Cl B CH3-CH2-Cl C CH2=CH-Cl D CH2-CH-CN
14.Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có
A liên kết B vòng không bền C 2 nhóm chức trở lên D 2 liên kết đôi
15.Etyl metyl amin có CTPT
A CH3NHC2H5 B CH3NHCH3 C C2H5-NH-C6H5 D CH3NH-CH2CH2CH3
16.Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
A dễ kiếm B rẻ tiền hơn xà phòng
C có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng D có khả năng hòa tan tốt trong nước
17.Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:
C hiđro hóa (có xúc tác Ni) D cô cạn ở nhiệt độ cao
18.Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
C kim loại Na D AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
19.Công thức cấu tạo thu gọn của xenlulozơ là
A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n
20.Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau
B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2/ NaOH
C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
21.Nilon-6,6 là một loại
A polieste B tơ axetat C tơ poliamit D tơ visco
22.Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm :
A Hai muối và hai ancol B Hai muối và một ancol
C Một muối và hai ancol D Một muối và một ancol
23.Để trung hòa 14g một chất béo cần dung 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là:
A 6 B 7 C 8 D 9
24.Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C.CH3NH2 D C2H5OH
25.Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
26.Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M 40.000) bằng
27.Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự nào?
A Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ B Fe2+ < Ni2+ < Cu2+ < Pb2+ < Ag+
C Ni2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Ag+ D Fe2+ < Ni2+ < Pb2+ < Ag+ < Cu2+
Trang 328.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
A tính oxi hóa và tính khử B tính bazơ C tính khử D tính oxi hóa
29.Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi:
A cấu tạo mạng tinh thể của kim loại B khối lượng riêng của kim loại
C tính chất của kim loại D các electron tự do trong tinh thể kim loại
30.Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất:
A hidroxit kim loại B oxit kim loại C dung dịch muối D muối ở dạng khan
31.Cho các kim loại: Fe , Al , Mg , Cu , Zn , Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
32.Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lit khí H2(đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
II Phần riêng (8 câu)
Theo chương trình chuẩn (từ câu 33 đến câu 40)
33.Este etyl fomat có công thức là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
34.Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Dung dịch Brom D Dung dịch CH3COOH/H2SO4đặc
35.Cho 3,6 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì số gam Ag thu được là
36.Khi thủy phân đến cùng protein thu được các chất
37.Hoá chất nào sau đây tác dụng dung dịch Br2, tạo kết tủa trắng
A Metyl amin B Đietyl amin C Metyl etyl amin D Anilin
38.Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D CH2=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
39.Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
A Ba , Fe , K B Na , Ba , K C Be , Na , Ca D Na , Fe , K
40.Cho 3,2 gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3đặc, dư thì thể tích khí NO2(đktc) thu được là:
A 1,12 lit B 2,24 lit C 3,36 lit D 4,48 lit
Theo chương trình nâng cao (từ câu 41 đến câu 48)
41.Este metyl acrilat có công thức là:
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2.C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
42.Thuỷ phân hoàn toàn một đisaccarit trong môi trường axit đun nóng thu được glucozơ Đi saccarit đó
là
Trang 4A.saccarozơ B.mantozơ C.tinh bột D.xenlulozơ
43.Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là do
A amin tan nhiều trong H2O
B phân tử amin bị phân cực mạnh
C nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
44 Cho 14,75 g hỗn hợp X gồm 3 amin : n-propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin Tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là :
A 100ml B 150 ml C 200 ml D 250 ml
45.Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+ B Đun nóng
C Dùng dung dịch Ca(OH)2 D Dùng dung dịch KOH
46.Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được:
47.Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M Ở catot thu được 6 gam kim loại và ở anot có 3,36 lit khí (đktc) thoát ra Muối clorua đó là:
48.Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
Đáp án – đề thi đề xuất học kỳ 1 – năm học 2010- 2011.
Phần bắt buộc : 32 câu
Tự chọn chương trình chuẩn : 8 câu 33B 34C 35B 36D 37D 38A 39B 40B
Tự chọn chương trình nâng cao : 8 câu 41C 42B 43D 44D 45A 46A 47D 48A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
SÓ 6
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HÓA HỌC 12 Thời gian làm bài: 60 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
(Na =23;Cl=35,5;C = 12; Ag =108; O =18; Ca =40; N= 14; K= 39; H=1)
Câu 1: Este A có CTPT lần lượt là C3H6O2 Số CTCT ( đồng phân ) của este là:
Câu 2: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic ta thu được este có công thức là
A etyl fomiat B metyl fomiat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 3: Cho sơ đồ biến hoá sau: C2H5OH X etyl axetat X Vâỵ X là:
A CH3COOH B C2H2, C HCHO D CH3COONa
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 7,4gam một hợp chất hữu cơ A chứa (C, H, O) thu được 6,72 lít khí CO2 đktc
và 5,4gam H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 2,55 CTPT của A là
A C2H4O2 B CH2O2 C C4H8O2 D C3H6O2
Câu 5: Khái niệm về chất béo
A Chất béo là tri este của glixerol với axit béo
B Chất béo là este của axit no đơn chức và rượu
C Chất béo là este của glixerol với rượu đơn chức
Trang 5D Chất béo là este của ancol etylic với axit béo
Câu 6: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối
CH3COONa thu được là
A 16,4 gam B 12,3 gam C 4,1 gam D 8,2 gam
Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột →X →Y → Axit axetic
X và Y lần lượt là
A glucozơ, ancol etylic B mantozơ, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D ancol etylic, andehyt axetic
Câu 8: Thủy phân 0,2 mol tinh bột (C6H10O5)ncần 1000 mol H2O Giá trị của n là:
Câu 9: Số đồng phân của amin có CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là
Câu 10: Amino axit làm quì tím hóa đỏ là
A H2NCH2COOH B HOOC(CH2 )2CH(NH2 )COOH
C H2N(CH2 )4CH(NH2)COOH D H2NCH2NHCH2COOH
Câu 11: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2 , N2, và H2O Chất X có thể
là
A Tinh bột B Xenlulozơ C Chất béo D Protein
Câu 12: Điều kiện cần để thực hiện phản ứng trùng hợp là trong công thức của monome phải có
A Nhom chức –COOH
B Nhóm chức –NH2
C Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền có thể mở ra
D Chỉ có liên kết đơn
Câu 13: X Y cao su Buna X là chất nào sau đây
A CH3- CH2-CHO B.CH3- CH2-COOH
C CH3- CH2-CH2-CHO D CH3CH2OH
Câu 14: Monome của polietylen và polivinyl clorua lần lượt là
A CH2=CH-Cl, CH2=CH2 B CH≡CH, CH2=CHCl
C CH3-CH3, CH2=CH2 D CH2=CH2, CH2=CHCl
Câu 15: Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại có số electron ở lớp ngoài cùng là:
A 1, 2, 6 B 1, 2, 5 C 1, 5, 6 D 1, 2, 3
Câu 16: Cation R3+, có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 2p6 Nguyên tử R là:
Câu 17: Sự giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là:
A quá trình oxy hoá khử B quá trình ăn mòn kim loại
C quá trình ăn mòn phi kim D quá trình vật lí xảy ra
Câu 18: Nối một sợi dây gồm 1 đoạn Mg và 1 đoạn Ag Hiện tượng nào sau đây xảy ra chỗ nối 2 đoạn
dây khi để lâu ngày
C Ag, Mg không bị ăn mòn D Mg bị ăn mòn
Câu 19: Điều chế Cu kim loại ta thực hiện như sau
A Điện phân dung dịch CuCl2 B Điện phân CuO
C Điện phân Cu(OH)2 D Điện phân CuSO4 nóng chảy
Câu 20: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (đktc) Khối lượng gam Fe thu được là
Câu 21: Dãy gồm các chất khi nhiệt phân đều có khí CO2 là
A CaCO3, Na2CO3, NaHCO3 B CaCO3, K2CO3, KHCO3
C CaCO3, KHCO3, NaHCO3 D K2CO3, Na2CO3, NaHCO3
Câu 22: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại
M là
Câu 23: Dãy gồm các kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường
A Ca, Ba, Sr B Ca, Ba, Mg C Be, Ca, Ba D Be, Mg, Ca
Trang 6Câu 24: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ B saccarozơ C tinh bột D protit
Câu 25: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 26: Thuốc thử dùng để phân biệt rượu etylic và axit axetic là:
A dung dịch NaCl B quỳ tím C.dung dịch NaNO3 D kim loại Na
Câu 27: Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là:
A.tơ tằm B.tơ capron C tơ nilon – 6,6 D.tơ visco
Câu 28: Số đồng phân đi peptit tạo thành từ glyxin và alanin là
Câu 29: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của
X là
A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO
Câu 30: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 31: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là
A 25,900 gam B 6,475gam C 19,425gam D 12,950gam
Câu 32: Cho m gam glucozo tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng) thu được 21,6 g Ag Giá trị của m là
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (8câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A hidro hóa ( có xúc tác Ni , t0 ) B cô cạn ở nhiệt độ cao
C làm lạnh D xà phòng hóa
Câu 34: Để phân biệt hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ lần lượt dùng các hóa chất là:
A.Dd I2 và dd AgNO3/NH3đun nóng C.Dd KOH và dung dịch HCl
B.dd I2 , dd NaCl D.H2, AgNO3/NH3đun nóng
Câu 35: Dãy các chất là amin là
A C2H5NH2, CH3NH2, C2H5OH B C6H5OH, C6H5NH2, C2H5NH2
C NH(CH3)2, C6H5NH2, C2H5NH2 D (CH3)3N, C6H5NH2, CH3OH
Câu 36: Có 3 chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 37: Đốt cháy amino axit A thu được 0,6 mol CO2, 0,7 mol H2O và 0,1 mol N2 Công thức phân tử của A là?
A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D C6H14O2N
Câu 38: Khối lượng KOH cần dùng để trung hòa 4 gam chất béo có chỉ số axit 7 là
Câu 39: Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần dưới nước) với kim loại
Câu 40: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
B Theo chương trình nâng cao (8câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41 Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch sau: glucozo, glixerol, fomanđehit, etanol?
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/ NH3 C Natri kim loại D Nước Brom
Trang 7Câu 42: Xà phòng được điều chế bằng cách:
A Cho axit hữu cơ phản ứng với kim loại
B Hidro hoá dầu thực vật
C Đun chất béo với dung dịch kiềm ở nhiệt độ cao
D Thủy phân dầu thực vật trong môi trường bazơ
Câu 43: Khi cho glyxin tác dụng với dung dịch chất X thấy có khí N2 được giải phóng Chất X là
Câu 44: Đốt cháy 1 mol amino axit NH2(CH2)nCOOH phải cần số mol oxi là?
A (2n+3)/2 B (6n+3)/2 C (6n+3)/4 D (6n-1)/4
Câu 45: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là?
Câu 46: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 20 gam bột CuO đun nóng Sau một thời gian thấy khối lượng chất rắn trong ống sứ còn lại 16,8 gam Phần trăm CuO đã bị khử là
Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2(đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch
X Khối lượn muối thu được trong dung dịch X là?
Câu 48: Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A Ban đầu xuất hiện kết tủa màu trắng sau đó kết tủa tan dần đến hết
B Xuất hiện kết tủa trắng
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
D.B đầu xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan bớt đi một phần
ĐÁP ÁN - ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2010 – 2011
PHẦN BẮT BUỘC: 32 câu
TỰ CHỌN CHƯƠNG TRÌNH
TỰ CHỌN CHƯƠNG TRÌNH
NÂNG CAO: 8 câu
TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ 2 ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KỲ 1- NĂM HỌC 2010- 2011
ĐỀ SỐ 7 MÔN HÓA HỌC 12- THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT
I- Phần chung cho tất cả các thí sinh (32 câu từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm
Câu 1: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm
thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Câu 2 Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 3 Axit amino axetic (glixin) có CTCT là
A NH2CH2CH2COOH B C2H5NH2
C CH3COOC2H5 D NH2CH2-COOH
Câu 4 chất nào sau đây là amin bậc 2
Trang 8A C2H5OH B C2H5NH2 C C2H5NHCH3 D (CH3)3N
Câu 5 Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào
A anilin. B ancol etylic C axit axetic D benzen
Câu 6 Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
Câu 7 cho các chất : glucozơ, ancol etylic, etyl amin, glyxerol, sacacozơ Số chất tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam là
Câu 8 cho các chất : glucozơ, ancol etylic, sacacozơ, etyl axetat, tristearin Số chất cho phản ứng thuỷ phân là
Câu 9 Thuốc thử dùng để phân biệt ancol etylic và axit axetic là:
A dung dịch NaCl B quỳ tím.
C.dung dịch NaNO3 D kim loại Na
Câu 10 dãy các chất đều tác dụng với NaOH là
A C2H5OH, CH3COOC2H5, C6H5NH2
B C2H5NH2, CH3COOC2H5, NH2CH2-COOH
C NH2CH2-COOH, C6H5NH2, C2H5OH
D NH2CH2-COOH, CH3-COOH, CH3COOC2H5
Câu 11 dãy các chất đều tác dụng với HCl là
A C2H5OH, CH3COOH, C6H5NH2
B C2H5NH2, CH3COOH, NH2CH2-COOH
C C2H5NH2, C6H5NH2, NH2CH2-COOH
D C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
Câu 12 Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A kim loại Na B quỳ tím C nước brom. D dd NaCl
Câu 13 Số đồng phân của amin bậc 1 ứng với CTPT C2H7N và C3H9N lần lượt là
A 1, 2 B 1, 3 C 1, 4 D 1, 5
Câu 14 Cho các kim loại sau: Be, K, Na, Ca, Mg Số kim loại khử được nước ở nhiệt độ
thường là
Câu 15 Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao;
B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim;
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim;
D Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng
Câu 16 Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào vỏ tàu được bảo vệ?
A Vỏ tàu thép được nối với thanh đồng;
B Vỏ tàu thép được nối với thanh chì;
C Vỏ tàu thép được nối với thanh bạc;
D Vỏ tàu thép được nối với thanh kẽm
Câu 17 Cation R + có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6 Nguyên tử R là
Câu 18: Cho 4,8 gam một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc) kim loại R là
A- Cu B- Zn C- Mg D- Ni
Trang 9Câu 19 : Khi thủy phân saccarozơ thu được 270 gam hổn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ đã thủy phân là
A- 256,5 gam B- 288 gam C- 516,5 gam D – 270,5 gam
Câu 20: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X , thu được 16,80 lit khí CO2 , 2,80 lít khí
N2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn ) và 20,5 gam H2O Công thức phân tử của X là A- C3H9N B- C3H7N C- C4H9N D- C2H7N
Câu 21: Chất có nhiệt độ sôi thấp hơn so vớicác chất còn lại sau đây
A- etyl axetat B- propyl axetat C- axit axetic D- axit propionic
Câu 22: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là
A- glucozơ B- saccarozơ C- tinh bột D- xenlulozơ
Câu 23: Trong các chất dưới đây , chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A- (CH3)2NH B- NH3 C- C6H5NH2 D- CH3-CH2-NH2
Câu 24 : Nếu 1mol amino axit phản ứng vừa đủ với 1 mol NaOH và 1 mol HCl Công thức nào sau đây phù hợp với amino axit trên
A- H2N-CH2-COOH B- H2N-CH( COOH)2
C- H2 N-CH2-CH(NH2)-COOH D- HOOC-CH(NH2)-COOH
Câu 25: Trong các loại tơ dưới đây , chất nào là tơ nhân tạo ?
A- tơ visco B- nilon-6,6 C- tơ tằm D- tơ capron
Câu 26: Cho các ion : Na+, Ba2+, Mg2+, Cu2+,Ag+,Zn2+.Trong dung dịch những ion KHÔNG bị điện phân là
A- Na+, Ba2+, Mg2+ B- Cu2+,Ag+,Zn2+
C- Ba2+, Mg2+, Cu2+ D- Mg2+,Ag+,Zn2+
Câu 27: Trong phòng thí nghiệm đun nóng hổn hợp ancol etylic với axit axetic ( có H2 SO4) trong ống hồi lưu sản phẩm chính thu được là
A- etyl axetat B- etylen C- dietyl ete D- metyl axetat
câu 28; Este có khối lượng là 60 gam/ mol Công thức của este là :
A- HCOOCH3 B- CH3COOCH3 C- CH3COOH D- CH3-CH2 CH2OH Câu 29: Từ glyxin(Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất dipeptit?
A- 4 chất B- 3 chất C- 2 chất 1- chất
Câu 30: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 ( có mặt H2SO4loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y từ X có thể điều chế trực tiêp ra Y bằng một phương trình phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A- etyl axetat B- propyl fomat
C- metyl propionate D- metyl acrylat
Câu 31 : Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% toàn bộ khí CO2 sinh
ra được hấp thụ hết vào dung dich Ca (OH)2 ( lấy dư ) , tạo ra 80 gam kết tủa tính gia trị của m là
A- 96 B- 72 C- 57,6 D- 108
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất chứa các nguyên tố C,H,O,N.có phân tử khối là 89 .thu được 67,2 lit CO2 ( đktc) , 14 gam N2 và m gam hơi nước Công thức phân tử của hợp chất
đó là
A- C3H7NO2 B- C3H5NO2 C- C4H7O2N D- C3H7ON
II Phần tự chọn ( 8 câu , 2 điểm )
Thí sinh chọn một trong 2 nhóm câu :nhóm 8 câu ( từ câu 33 đến câu 40 ) hoặc nhóm 8 câu ( từ câu 41 đến câu 48)
A- nhóm 8 câu thuộc chương trình chuẩn ( từ câu 33 đến câu 40 )
Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2
là
Trang 10Câu 34: Nhờ chất xúc tác axit ( hoặc bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành các
A α- amino axit B β- amino axit.
C Axit amino axetic D amin thơm
Câu 35: Phenol và anilin đều phản ứng với
Câu 36: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần
A CH3CH2CH2OH, C2H5COOCH3, CH3COOH
B C2H5COOCH3, CH3COOH, CH3CH2CH2OH
C CH3COOH, CH3CH2CH2OH, C2H5COOCH3
D C2H5COOCH3 ,CH3COOH, CH3CH2CH2OH
Câu 37: polime nào sau đây là polime trùng ngưng
A poli(vinyl clorua)
B nilon -6,6
C polietylen
D poli(metyl metacrylat)
Câu 38: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A.Fe, Cu có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3
B.Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
C.Fe không tan được trong dung dịch CuCl2
D.Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2
Câu 39: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là
Câu 40: Cho glyxin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối
thu được là:
A 11,65 gam B 11,15 gam C 15,11 gam D 10,15 gam
B nhóm 8 câu thuộc Chương trình nâng cao : ( từ câu 41 đến câu 48).
Câu 41: Etyl axetat bị khử bởi liti nhôm hiđrua sản phẩm thu được là
A- ancol etylic B- ancol etylic và axit axetic
C- axit axetic D- ancol etylic và axetat liti
Câu 42 :Kim loại KHÔNG phản ứng với nước là
A- Be, B- Ca C- Li D- Mg
Câu 43: Cho phản ứng sau: Cu + 2 Fe3+ > Cu2+ + 2 Fe2+.Chọn phát biểu đúng
A- Cu là chất khử B- Cu là chất oxi hóa
C- Fe3+ là chất khử D- Fe3+ là chất bị oxi hóa
Câu 44: Phản ứng nào của glucozơ và fructozơ cho sản phẩm giống nhau
A- Phản ứng cộng với H2( xúc tác Ni nóng ) B- Phản ứng tráng bạc
C- phản ứng với đồng (II) hidroxit D- phản ứng với axit axetic
Câu 45: Phản ứng nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí
A- etyl amin với axit nitrơ B- etyl amin với axit axetic
C- anilin với axit nitrơ D- anilin với axit nitric loãng