tan nhiều trong nước Câu 6: Biết R là một nguyên tố phi kim có tổng đại số số oxi hóa dương cao nhất với ba lần số oxi hóa âm thấp nhất bằng -4.. Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có 8 elect
Trang 1Sở GD-ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT VĨNH THẠNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2011 - 2012 ) MÔN:HÓA HỌC 10 (NÂNG CAO)
Thời gian làm bài:45 phút(không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: 21/12/2011
I TRẮC NGHIỆM ( 5đ)
Câu 1: Phương trình phản ứng nào sau đây dùng để điều chế Clo trong công nghiệp là đúng?
A 2HCl t0
H2 Cl2
B 2NaCl + 2H2O comangngandpdd 2NaOH + H2 Cl2
C MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl 2 + 2H2O
D F2 + 2KCl 2KF + Cl 2
Câu 2: Cho các nguyên tố X ( Z = 12); Y ( Z = 11); M ( Z = 14); N ( Z = 13) Tính kim loại được sắp xếp
theo thứ tự giảm dần là:
A Y > X > N > M B M > N > Y > X C Y > X > M > N D M > N > X > Y
Câu 3: Khi dẫn khí Clo vào dung dịch KOH ở 1000C thì sản phẩm muối thu được gồm:
A KCl; KClO B KCl; KClO2 C KClO; KClO3 D KCl, KClO3
Câu 4: Tổng số electron trong nhóm ion nào PO43-; SiO32-; ClO4-; SO42- đều chứa 50 electron?
A SiO32-; ClO4-; SO42- B PO43-; SiO32-; ClO4
-C PO43-; SiO32-; SO42- D PO43-; ClO4-; SO4
2-Câu 5: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của khí hiđroclorua?
A Làm đổi màu giấy quỳ tím tẩm ướt B Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2
C Tác dụng với khí NH3 D tan nhiều trong nước
Câu 6: Biết R là một nguyên tố phi kim có tổng đại số số oxi hóa dương cao nhất với ba lần số oxi hóa
âm thấp nhất bằng -4 Tổng số proton và nơtron trong nguyên tử R nhỏ hơn 32 Tên của R nào sau đây là
đúng?
Câu 7: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử: KMnO4 + KCl + H2SO4 MnSO4 + K2SO4 + H2O + Cl2 Hệ số cân bằng lần lượt là:
A 2; 6; 10; 4; 8; 10; 5 B 4; 12; 10; 3; 10; 8; 6
C 2; 10; 8; 4; 6; 5; 8 D 2; 10; 8; 2; 6; 8; 5
Câu 8: Số oxi hóa của nguyên tố N trong NH4+, Li3N, HNO2 , NO2, NO3-, KNO3 lần lượt là:
A -3; -3; +3; +4; -5 và +5 B -3; +3; +3; +4; +5 và +5
C -4; -3; +3; +4; +5 và +5 D -3; -3; +3; +4; +5 và +5
Câu 9: Hòa tan hết 3,3 gam hỗn hợp bột kim loại gồm Zn, Fe và Ca trong dung dịch HCl thu được 1,344
lít (đkc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có 8 electron được điền vào phân lớp p Nguyên tử nguyên tố X thuộc
chu kì nào, nhóm nào?
C Chu kì 3, nhóm IVA D Chu kì 2, nhóm IVA
Câu 11: Cho 0,84 gam kim loại R có hóa trị n vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đkc R là:
Câu 12: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
A Fe2O3; KMnO4; Cu B Fe; CuO; Ba(OH)2
C CaCO3; H2SO4; Mg( OH)2 D AgNO3 (dd), MgCO3; BaSO4
Câu 13: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Nguyên tố Clo :
C Không bị oxi hóa, không bị khử D Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử
Trang 2Câu 14: Nguyên tố Argon có 3 đồng vị 40
Ar( 99,63%); 36
Ar( 0,31%); 38
Ar( 0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Argon là:
Câu 15: Trong phản ứng : 4KClO3 KCl + 3KClO4; Cl+5 ( trong KClO3) đóng vai trò :
A Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B Không xác định
II TỰ LUẬN ( 5đ):
Câu 1( 1,5đ): Bằng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NaCl , NaBr , NaI, HCl,
H2SO4, NaOH
Câu 2(1,5đ): Bảng dưới dưới đây cho biết bán kính nguyên tử và năng lượng ion hóa thứ nhất của
nguyên tử một số nguyên tố :
Bán kính nguyên tử ( nm) 0,157 0,136 0,125 0,117 0,116 0,104 0,096
Năng lượng ion hóa thứ nhất( kJ/ mol) 497 738 578 786 1012 1000 1251
Hãy rút ra nhận xét,giải thích:
a, Sự biến đổi bán kính nguyên tử các nguyên tố trong chu kì
b, Sự biến đổi năng lượng ion thứ nhất của nguyên tử các nguyên tố trong chu kì
Câu 3( 2đ): Cho 35 gam nước Clo vào dung dịch có chứa 3,5 gam KBr thì dung dịch chuyển sang màu
vàng
a, Hãy giải thích hiện tượng trên
b, Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 2,254 gam chất rắn khan Hãy tính nồng độ phần
trăm Clo trong nước Clo, biết lượng Clo đã tham gia phản ứng hoàn toàn
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
- HẾT
-KHUNG MA TRẬN MÔN: HÓA HỌC 10 NÂNG CAO Thời gian 45 phút
Cấp độ
Chủ đề
1.Phản ứng
OXH khử
Xác định được số OXH các nguyên tố trong phân tử và ion
-Nguyên tắc cân bằng phản ứng OXH – khử
2 Định luật
tuần hoàn
- So sánh tính chất các nguyên tố trong chu kì nhóm A
- So sánh tính chất oxit, hidroxit
3 Vị trí
nguyên tố
trong BTH
Từ cấu hình suy ra vị trí cảu nguyên tố trong BTH
4 Đồng vị Tính nguyên tử khối
trung bình
Trang 35 Clo Tính chất hóa học và
phương pháp điều chế Clo
6 Axit HCl
và HCl(khí)
Tính chất hóa học của dung dịch HCl
và HCl (khí)
Biết tính m muối tạo thành dựa vào định luật BTKL
7 Liên kết
hóa học
Xác định số electron trong ion
nhất và số OXH âm
I1
10 Nhóm
Halogen
Phân biệt các dung dịch mất nhãn
Giải thích và tính C %
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM ( 5đ):
II TỰ LUẬN ( 5đ):
- Viết đúng các phản ứng xảy ra :
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
NaBr + AgNO3 AgBr + NaNO3
-0,75
0,25 0,25 0,25
-b) Nêu được nhận xét về năng lượng ion hóa
-
0,75 0,75
Trang 43 a) Viết đúng phản ứng
-
b) 1 mol Cl2 phản ứng thì khối lượng giảm
2 119 – 2 74,5 = 89g -
m = 3,5 – 2,254 = 1,246 g
nCl2 phản ứng = 1,246/89 = 0,014g -
-
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25