1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kì II(Hóa học 9-Đề+Đáp án)

8 658 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình phản ứng nếu có.. aViết phương trình phản ứng.. c Tính thể tích không khí ở đktc cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích của không khí... ĐÁP ÁN : ĐỀ SỐ

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGỌC THANH

Họ và tên:

Lớp:

Ngày tháng năm

KIỂM TRA HỌC KÌ II

Thời gian: 45 Phút Môn: Hóa Học 9

i m L i phê c a cô giáoời phê của cô giáo ủa cô giáo

ĐỀ SỐ 1

Câu 1 : Dãy chất nào sau đây làm mất màu dd Brôm :

A CH4 , C2H4 B C2H4 , C2H2

C CH4 , C2H2 D C2H4 , C6H6

Câu 2: Rượu etylíc phản ứng được với Natri vì phân tử có chứa

Câu3 Chất nào tác dụng với CaCO3 sinh ra chất khí CO2 :

Câu 4: Trong 200ml rượu etylíc 45 o có bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất :

Câu5: Công thức nào sau đây có thể tạo ra công thức cấu tạo có 12 liên kết

giữa C-C ,C-H và 3 liên kết  gi a C-C:ữa C-C:

Câu 6: Nguyên nhân nào dẫn đến C 2 H 4 O 2 ,có tính chất hóa học của axit.

A.Có nhóm -OH đính với nhóm -C=O B Có –H liên kết với =O

C Có chứa 2 nhóm:=O,-C-OH D Có chứa liên kết =O,-OH

Câu 7 : Hydrô các bon A có chứa 80% các bon về khối lượng Phân tử khối của

A là 30 đ.v.c Công thức phân tử của A là :

Câu 8 :Lấy 150ml dung dịch rượu 45 0 có số ml rượu là:

Câu 9 :Đốt cháy 1mol chất Y cần 6,5mol O 2 thu được 4mol CO 2 và 5mol nước

Công th c c a Y l :ức của Y là: ủa cô giáo à:

Trang 2

Câu 10: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử có

A Nhóm -COOH B Nhóm -CHO C Nhóm =CO D Nhóm -OH

II.TỰ LUẬN: (5 Điểm)

Câu 1: Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các

bình riêng biệt, không dán nhãn: CH 4 , C 2 H 4 , CO 2 Viết phương trình phản ứng (nếu có).

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic a)Viết phương trình phản ứng b) Tính thể tích khí CO 2 tạo ra ở ĐKTC c) Tính thể tích không khí (ở đktc) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích của không khí .

Trang 3

ĐÁP ÁN : ĐỀ SỐ 1

I.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

I.CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1:

Chất

Hóa chất

Nước vôi trong Không hiện

tượng

Không hiện tượng

Bị vẩn đục(Nhận biết) Dung dịch

nước Brôm

Mất màu dung dịch Br2 (Nhận biết)

(Nhận biết)

1 Điểm

Cách phân biệt 3 chất khí:

*Lần lượt dẫn 3 chất khí vào nước vôi trong

-Thấy nước vôi trong đục là CO2:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O -Thấy nước vôi không đục còn lại là : CH4 , C2H4

0,5 Điểm

*Dẫn hai khí CH4 và C2H4 vào dung dịch Brôm

-Nếu thấy dung dịch Brôm mất màu là C2H4

C2H4 + Br2 (dd nâu đỏ) C2H4Br2(dd không màu)

0,5 Điểm

Câu 2:

a/ Phương trình hoá học:

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3 H2O

0,5 Điểm

b/ nC2H5OH = 0 , 2 ( )

46

2 , 9

mol

Theo phương trình phản ứng:

nCO2 = 2 n C2H5OH = 0,2 2 = 0,4 (mol)

v

CO2 = 0,4 22,4 = 8,96 (lít)

0,5 Điểm

to

Trang 4

c/ Theo phương trình hoá học:

nO2 = 3 nC2H5OH = 3 0,2 = 0,6 (mol)

v

O2 = 0,6 22,4 = 13,44 (lít)

0,5 Điểm

vkk = 67 , 2

20

100 44 , 13

x

Trang 5

TRƯỜNG THCS NGỌC THANH

Họ và tên:

Lớp:

Ngày tháng năm

KIỂM TRA HỌC KÌ II Thời gian: 45 Phút Môn: Hóa Học 9

i m L i phê c a cô giáoời phê của cô giáo ủa cô giáo ĐỀ SỐ 2 I.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Câu 1 : Dãy chất nào sau đây làm mất màu dd Brôm khi không có xúc tác Fe : A CH4 , C2H4 B C2H4 , C2H2 C CH4 , C2H2 D C2H4 , C6H6 Câu2: Rượu etylíc phản ứng được với Natri vì phân tử có chứa A Nguyên tử oxy B Nguyên tử O ,H C Nguyên tử C, H ,O D Nhóm -OH Câu3: Chất nào tác dụng với CaCO 3 sinh ra chất khí CO 2 : A.CH3COOH B C2H5OH C C6H6 D C2H4 Câu4: Trong 200ml rượu etylíc 45 o có bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất : A 9ml B 22,5ml C 90ml D 2,45ml Câu 5: Nguyên nhân nào dẫn đến C 2 H 4 O 2 ,có tính chất hóa học của axit. A.Có nhóm -OH đính với nhóm -C=O B Có –H liên kết với =O C Có chứa 2 nhóm:=O,-C-OH D Có chứa liên kết =O,-OH Câu 6 : Hydrôcác bon A có chứa 80% các bon về khối lượng Phân tử khối của A là 30 đ.v.c Công th c phân t c a A l :ức của Y là: ử của A là : ủa cô giáo à: A CH4 B C2H6 C C3H8 D C2H4 II.TỰ LUẬN: (7 Điểm) Câu 1: Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các bình riêng biệt, không dán nhãn: CH 4 , C 2 H 4 , CO 2 Viết phương trình phản ứng (nếu có).

Trang 6

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng hoá học sau (ghi điều kiện nếu có): a) CH4 + Cl2 ………

b) C2H4 + O2 ………

c) C2H2 + Br2 ………

d) CH4 + O2 ………

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rươu etylic a)Viết phương trình phản ứng b) Tính thể tích khí CO 2 tạo ra ở ĐKTC c) Tính thể tích không khí (ở đktc) cần dùng cho phản ứng trên, biết oxi chiếm 20% thể tích của không khí.

*********Hết********

Trang 7

ĐÁP ÁN:

ĐỀ SỐ 2 I.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

I.CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1:

/

a sang

0

4 2 2 T 2 2 2

0

2 4 3 2 T 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 4

Câu 2:

Chất

Hóa chất

Nước vôi trong Không hiện

tượng

Không hiện tượng

Bị vẩn đục(Nhận biết) Dung dịch

nước Brôm

Mật màu dung dịch Br2

(Nhận biết)

0,5 Điểm

Cách phân biệt 3 chất khí:

*Lần lượt dẫn 3 chất khí vào nước vôi trong

-Thấy nước vôi trong đục là CO2:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O -Thấy nước vôi không đục còn lại là : CH4 , C2H4

0,5 Điểm

*Dẫn hai khí CH4 và C2H4 vào dung dịch Brôm

-Nếu thấy dung dịch Brôm mất màu là C2H4

C2H4 + Br2 (dd nâu đỏ) C2H4Br2(dd không màu)

0,5 Điểm

Câu 3:

a/ Phương trình hoá học:

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3 H2O

1 Điểm

b/ nC2H5OH = 0 , 2 ( )

46

2 , 9

mol

to

Trang 8

nCO2 = 2 n C2H5OH = 0,2 2 = 0,4 (mol)

v

CO2 = 0,4 22,4 = 8,96 (lít)

c/ Theo phương trình hoá học:

nO2 = 3 nC2H5OH = 3 0,2 = 0,6 (mol)

v

O2 = 0,6 22,4 = 13,44 (lít)

0,5 Điểm

v

20

100 44 , 13

x

Ngày đăng: 05/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w