1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề đáp án thi HSG Toán 842893

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 307,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy nghiệm của phơng trình là: x;yBài 4 8 điểm Cho hình vuông ABCD, độ dài các cạnh bằng a.. Chứng minh chu vi tam giác CMN không đổi khi M chuyển động trên DC 5.. Gọi H là giao điểm củ

Trang 1

ĐỀ I

Bài 1 Chứng minh rằng :

a, (n^5- 5n^3+4n) chia hết cho 120 với m,n thuộc Z

giải

a)Ta có : n5 – 5n3 + 4n = n5 – n3 – 4n3+ 4n = n3(n2 - 1) – 4n( n2 - 1)

= n(n - 1)( n + 1)(n - 2)(n + 2) là tích của 5

số nguyên liên tiếp trong đó có ít nhất hai số là bội của 2 ( trong đó một số là bội của 4, một số là bội của 3, một số là bội của 5)

Vậy tích của 5 số nguyên liên tiếp chia hết cho 8,3,5 = 120

b, Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

B  x  5x  6  7x x  5x  6  12x

giải

B  x  5x  6  7x x  5x  6  12x

B  y  7xy 12x 

B  y  3xy  4xy 12x   y y  3x  4x y  3x

Bài 2:

A

a,Tỡm ĐKXĐ rồi rỳt gọn biểu thức A ?

b,Tỡm giỏ trị của x để A > 0?

c,Tớnh giỏ trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4

giải

a)

Trang 2

2

3

3 0

x

x

  

     

A

2

.

2

4 ( 2) (2 ) 4 (2 )(2 )( 3) 3

Vậy với x 0,x  2,x 3 thì 4x2 .

3

A x

 b)

Với 2

4

3

x

x

 ( Vì 4x2 > 0 mọi x # 0)

3 0

x

  

 

Vậy với x > 3 thì A > 0

c)

7 4

7 4

x x

x

 

      

  

 Với x = 11 thì A = 121

2

Bµi 3 ( 3®iÓm)

a) Giải phương trình:

6

42 12 4

20 8 8

72 16 2

6

2

x

x x

x

x x x

x x

x

x

x

b) Gi¶i phư¬ng tr×nh víi nghiÖm lµ sè nguyªn:

x( x + x + 1) = 4y( y + 1).2

Trang 3

a) ( 1,5 điểm)

6

6 ) 6 ( 4

4 ) 4 ( 8

8 ) 8 ( 2

2 )

2

x

x x

x x

x x

x

6

6 6 4

4 4 8

8 8 2

2 2

x

x x

x x

x x

x

6

6 4

4 8

8 2

2

3 4

2 8

4 2

1

x

) 6 )(

4 (

24 5 )

8 )(

2

(

16

5

x x

x x

x

x

 (5x+16)(x+4)(x+6) = (5x+24)(x+2)(x+8)

 (5x+16)(x2 +10x + 24) = (5x+24)( x2 +10x + 16)

 5x3 + 50x2 + 120x + 16x2 + 160x + 16.24

= 5x3 + 50x2 + 80x + 24x2 + 240x + 24.16

 8x2 + 40x = 0

 8x(x + 5) = 0

x = 0; x = -5

Đối chiếu điều kiện và kết luận nghiệm

b) ( 1,5 điểm)

+ Phơng trình đợc biến đổi thành: (x + 1)(x + 1) = (2y + 1)2 2

+ Ta chứng minh (x + 1) và (x + 1) nguyên tố cùng nhau !2

Vì nếu d = UCLN (x+1, x + 1) thì d phải là số lẻ (vì 2y+1 2

lẻ)

1

 

2 2

1 1

 

 

1

 

  d

+ Nên muốn (x + 1)(x + 1) là số chính phơng 2

Thì (x+1) và (x + 1) đều phải là số chính phơng2

Đặt: 2 1 2 2 (k + x)(k – x) = 1 hoặc

1

  

 

1 0

k x

 

1 0

k x

 

 

+ Với x = 0 thì (2y + 1) = 1 y = 0 hoặc y = -1.(Thỏa 2 

mãn pt)

Trang 4

Vậy nghiệm của phơng trình là: (x;y)

Bài 4 ( 8 điểm)

Cho hình vuông ABCD, độ dài các cạnh bằng a Một điểm M chuyển động trên cạnh DC (M D, M C) chọn điểm N trên cạnh  

BC sao cho MAN = 45  o , DB thứ tự cắt AM, AN tại E và F.

1 Chứng minh:  ABF  AMC

2.Chứng minh AFM = AEN = 90   o

3 Chứng minh SAEF = S AMN

2

1

4 Chứng minh chu vi tam giác CMN không đổi khi M chuyển động trên DC

5 Gọi H là giao điểm của MF và NE Chứng Minh: MH.MF + NH.NE = CN 2 + CM 2

Giải

Bài 4 ( 8 điểm)

I H F

E

N

M

B A

1 Chứng minh:  ABF  AMC ( 1,25 điểm)

-Ta cm: ABF = ACM = 45   0

- BAF = MAC ( vì cùng cộng với góc CAN bằng 45   0 )

suy ra :  ABF  AMC

2 Chứng minh AFM = AEN = 90   o ( 1,5 điểm)

Từ  AFB   AMC (g.g)

AC

AM AB

AF AC

AB

AM

AF

Có MAF = BAC = 45   0 (2)

Từ 1 và 2 =>  AFM   ABC

Trang 5

C/M hoàn toàn tơng tự có AEN = 90  0

vì vậy AFM = AEN = 90   o

3 S  AEF = 1/2 S  AMN (2 điểm)

Có  AFM   AEN =>

AN

AE

AM AF 

=>  AEF   AMN (c.g.c) => ( )2( 1 )

AM

AF SAMN SAEF 

Có FAM = 45  0 , AFM = 90  0

=>  AFM Vuông cân đỉnh F nên AM 2 = AF 2 + FM 2 = 2AF 2

=> 2 =

)

(

AM

AF

2 1

Thay vào (1) ta đợc = hay: S  AEF = 1/2 S  AMN

SAMN

SAEF

2 1

4 C/M chu vi  CMN không đổi ( 1,25 điểm)

Trên tia đối của tia DC lấy điểm K sao cho DK = BN

 ADK =  ABN => AK = AN và BAN = DAK  

do đó  AMN =  AKM (c.gc) => MN=KM

Vì vậy: Chu vi  CMN = MN + CN +CM = CM + KM + CN

= CD + KD + CN = CD + NB + CN

= CD + CB = 2a không đổi

Tức là: Chu vi  CMN không thay đổi khi M chuyển động trên cạnh DC

5 Chứng Minh: MH.MF + NH.NE = CN 2 + CM 2 (2 điểm)

Kẻ HI  MN tại I

- Cm:  MHI   MNF => MH.MF =MI.MN

- Cm: NHI  NME => NH.NE =NI.NM

- suy ra: MH.MF + NH.NE =MI.MN + NI.NM = MN( MI+NI ) = MN 2

- áp dụng định lí Pitago vào CMN ta có: MN 2 = MC 2 +CN 2

Vậy: MH.MF + NH.NE = MC 2 +CN 2

Bài 5

a) Chửựng minh raống: x3m + 1 + x3n + 2 + 1 chia heỏt cho x2 +

x + 1 vụựi moùi m, n N

Trang 6

b) Cho a; b; clà số đo ba cạnh của tam giác chứng minh

rằng

2

3

c a c

b c

b

a

giải

Bài 5: ( 2 điểm)

a) ( 1,0 điểm)

Ta coự: x 3m + 1 + x 3n + 2 + 1 = x 3m + 1 - x + x 3n + 2 – x 2 + x 2 + x + 1 = x(x 3m – 1) + x 2 (x 3n – 1) + (x 2 + x + 1)

Vỡ x 3m – 1 vaứ x 3n – 1 chia heỏt cho x 3 – 1 neõn chia heỏt cho x 2 + x + 1

Vaọy: x 3m + 1 + x 3n + 2 + 1 chia heỏt cho x 2 + x + 1 vụựi moùi m, n N 

b) ( 1,0 điểm)

Đặt x= b + c ; y= c + a ; z = a + b

ta có a = ; b = ; c =

2

x z

y 

2

y x

z 

2

z y

x 

ta có (1) 

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

2

2

3

   1    1    1  3

z

y z

x y

z y

x x

z x y

 (  )  (  )  (  )  6 là Bđt đúng?

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Trang 7

Đề 2.

Bài 1

a Phân tích đa thức thành nhân tử: x2  2xy 6y 9

b Giải phương trình: 1 2 3 2012

x  x  x   x 

c Tìm đa thức f x( ) biết: f x( )chia cho x 2 dư 5; f x( )

chia chox 3 dư 7; f x( )chia cho (x 2)(x 3) được thương là

và đa thức dư bậc nhất đối với

2 1

Giải

a,x2  2xy 6y 9 = ( x2 – 9) + 2y(x + 3) = (x – 3)(x + 3) + 2y(x + 3)

=(x+ 3)(x + 2y – 3)

b, 1 2 3 2012 2012

2013 2012 2011 2

(x – 2014)(

2013  2012   2

) = 0

x = 2014

c,Gọi dư trong phép chia f(x) cho x2 - 1 là ax + b

Ta có : f(x) = (x – 2)(x – 3)(x2- 1) + ax + b

Theo bài ra : f(2) = 5 nên ta có 2a + b = 5 ; f(3) = 7 nên 3a + b = 7

HS tính được a = 2 ; b = 1

Vậy đa thức cần tìm là : f(x) = (x – 2)( x – 3)(x2 - 1) + 2x + 1 Bài 2

Cho: P 7.2014n  12.1995n với nN; ( 22 )(1 ) 2 22 2 1

x n n n x Q

x n n n x

Chứng minh:

a chia P hết cho 19

Trang 8

b không Q phụ thuộc vào và x Q 0.

Giải

Bài 3

a Chứng minh: a2  5b2  (3a b  ) 3ab 5

b Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:

2 2

2x  3y  4x 19

giải

Bài4

a ,P = 7.2014n + 12.1995n = 19.2014n -12.2014n + 12.1995n = 19.2014n - 12(2014n -1995n)

Ta có : 19 2014n 19 ; (2014 n -1995n) 19 nên P 19 

b,Q = ( 22 )(1 ) 22 22 1

1 1

= 22( 22 1) 22 1 =

    

    

Vậy Q không phụ thuộc vào x

Q =

2 2

2

2

0

n

a, a2 + 5b – (3a + b) 3ab – 5  2a2 + 10b2 – 6a -2b – 6ab +10 0

a2 – 6ab +9b2 + a2 – 6a + 9 + b2 - 2b +1 0

(a– 3b)2 +(a - 3)2 + (b – 1)2 0 Dấu « = » xảy ra khi a = 3 ; b

= 1

b, 2x2  3y2  4x 19 2x2 + 4x + 2 = 21 – 3y2 2(x + 1)2 = 3(7 –

y2) (*)

Xét thấy VT chia hết cho 2 nên 3(7 – y2) 2  y lẻ (1)

Mặt khác VT 0 3(7 – y  2) 0  y2 7 (2).

Từ (1) và (2) suy ra y2 = 1 thay vào (*) ta có : 2(x + 1)2 = 18

HS tính được nghiệm nguyên đó là (2 ; 1) ; (2 ; -1) ; 4 ; -1) ;

(-4 ; 1)

Trang 9

Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao

AE, BF cắt nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K

a Chứng minh ABC đồng dạng EFC. 

b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng

IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và D Chứng minh NC

= ND và HI = HK

c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:

AH

6

HEHFHG

Giải

G

N

D

K

I

M

H

F

E A

Ta có AEC  ฀ BFC (g-g) nên suy ra CE CA

CFCB

Xét ABC và EFC có   CE CAvà góc C chung nên suy ra

ABC ฀ EFC ( c-g-c)

Vì CN //IK nên HM CN M là tr  ực tâm HNC 

Trang 10

MN CH mà CH AD (H là trực tõm tam giỏc ABC) nờn

MN // AD

Do M là trung điểm BC nờn NC = ND

IH = IK ( theo Ta let)

Ta cú: AHC ABH AHC ABH AHC ABH

AH

Tương tự ta cú BHC BHA

AHC

BH

BHA

CH

AH BH CH

HEHFHGAHC ABH

BHC

S

  BHC BHA

AHC

S

  BHC AHC

BHA

S

= AHC ABH + Dấu ‘=’ khi tam giỏc ABC

BHC BHC

AHC AHC

BHA BHA

đều, mà theo gt thỡ AB < AC nờn khụng xảy ra dấu bằng

Đề 3

Bài 1

Cho P=

8 14 7

4 4

2 3

2 3

a a

a

a a a

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nguyên của a để P nhận giá trị nguyên

Giai

a) (1,5) a3 - 4a2 - a + 4 = a( a2 - 1 ) - 4(a2 - 1 ) =( a2 - 1)(a-4)

=(a-1)(a+1)(a-4)

a3 -7a2 + 14a - 8 =( a3 -8 ) - 7a( a-2 ) =( a -2 )(a2 + 2a + 4) -

7a( a-2 )

=( a -2 )(a2 - 5a + 4) = (a-2)(a-1)(a-4) Nêu ĐKXĐ : a 1 ;a 2 ;a  4 Rút gọn P= 1

a

Trang 11

b) P= ; ta thấy P nguyên khi a-2 là ớc của 3,

2

3 1 2

3 2

a a

a

mà Ư(3)=  1 ; 1 ;  3 ; 3  0,25

Từ đó tìm đợc a   1 ; 3 ; 5  Bài 2

a) Chứng minh rằng nếu tổng của hai số nguyên chia

hết cho 3 thì tổng các lập phơng của chúng chia hết cho 3

b) Tìm các giá trị của x để biểu thức :

P=(x-1)(x+2)(x+3)(x+6) có giá trị nhỏ nhất Tìm giá

trị nhỏ nhất đó

Giải

a) Gọi 2 số phải tìm là a và b , ta có a+b chia hết cho 3

Ta có a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2)=(a+b)(a2  2abb2 )  3ab=

=(a+b)(ab)2  3ab

Vì a+b chia hết cho 3 nên (a+b)2-3ab chia hết cho 3 ;

Do vậy (a+b)(ab)2  3ab chia hết cho 9

b)P=(x-1)(x+6)(x+2)(x+3)=(x2+5x-6)(x2+5x+6)=(x2+5x)2

Ta thấy (x2+5x)2 0 nên P=(x 2+5x)2-36 -36 

Do đó Min P=-36 khi (x2+5x)2=0

Từ đó ta tìm đợc x=0 hoặc x=-5 thì Min P=-36

Trang 12

Bài 3

a) Giải phơng trình :

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

x

b) Cho a , b , c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng :

A =  3

c b

c a

b a

c b a

Giải

a) x2+9x+20 =(x+4)(x+5) ;

x2+11x+30 =(x+6)(x+5) ;

ĐKXĐ : x  4 ;x  5 ;x  6 ;x  7 Phơng trình trở thành :

1 ) 7 )(

6 (

1 )

6 )(

5 (

1 )

5 )(

4 (

1

x

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

1

x

18

1 7

1 4

1

x

18(x+7)-18(x+4)=(x+7)(x+4)

(x+13)(x-2)=0

Từ đó tìm đợc x=-13; x=2;

Trang 13

b) (1đ) Đặt b+c-a=x >0; c+a-b=y >0; a+b-c=z >0

2

; 2

; 2

y x c z x b z

) (

) ( ) ( 2

1 2 2

z z

y x

z z

x y

x x

y z

y x y

z x x

z y

2

1  

Bài4

Cho tam giác đều ABC , gọi M là trung điểm của BC Một góc xMy bằng 600 quay quanh điểm M sao cho 2 cạnh Mx , My luôn cắt cạnh AB và AC lần lợt tại D và E Chứng

minh :

a) BD.CE=

4

2

BC

b) DM,EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED

c) Chu vi tam giac ADE không đổi

Giải

a)

Trong tam giác BDM ta có : 1

0

Mˆ 2=600 nên ta có :

1 0

Suy ra Dˆ 1 Mˆ 3

Chứng minh BMD ∾CEM (1)

Suy ra , từ đó BD.CE=BM.CM

CE

CM

BM BD 

3 2 1

2 1

x

y

E D

B

A

Trang 14

Vì BM=CM= , nên ta có BD.CE=

2

BC

4

BC

b) (1đ) Từ (1) suy ra mà BM=CM nên ta có

EM

MD

CM BD 

EM

MD

BM BD 

Chứng minh BMD∾MED

Từ đó suy ra Dˆ 1  Dˆ 2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE

Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc

c) Gọi H, I, K là hình chiếu của M trên AB, DE, AC

Tính chu vi tam giác bằng 2AH

Bài 5

Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các

số nguyên duơng và số đo diện tích bằng số đo chu vi

Giải

Gọi các cạnh của tam giác vuông là x , y , z ; trong đó cạnh huyền là z

(x, y, z là các số nguyên duơng )

Ta có xy = 2(x+y+z) (1) và x2 + y2 = z2 (2)

Trang 15

z2 = (x+y)2 - 4(x+y+z)

z2 +4z =(x+y)2 - 4(x+y)

z2 +4z +4=(x+y)2 - 4(x+y)+4 (z+2)2=(x+y-2)2 , suy ra z+2 = x+y-2

z=x+y-4 ; thay vào (1) ta đuợc : xy=2(x+y+x+y-4)

xy-4x-4y=-8

Từ đó ta tìm đuợc các giá trị của x , y , z là :

(x=5,y=12,z=13) ; (x=12,y=5,z=13) ;

(x=6,y=8,z=10) ; (x=8,y=6,z=10)

Đề 4

Bài 1

Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh: x2 + 2y2 +

3xy – x – y + 3 = 0

Giải

Giải phương trỡnh nghiệm nguyờn

x2 + 2y2 + 3xy - x - y + 3 = 0

(x + y)(x + 2y - 1) = - 3

Vỡ x,y nguyờn nờn x + y và x + 2y - 1 là cỏc ước của - 3

Trang 16

Ta có bảng sau:

x + 2y

-1

Kết luận nghiệm (x; y) là (4; 3), (-8;5), (-6; 5), (4; -3)

Bài 2

1 1

c b

bc

b a

ab

a

b,

c

a a

b b

c a

c c

b

b

a

 22 22

2

2

Giải

c b

bc

b a

ab

a

1

c ac

abc abc

abc c

ac abc ac

1

1 1

1

ac abc c

ac

c ac

c

abc c

ac ac

b, Áp dụng bất đẳng thức: x2+y2 2xy dấu bằng khi  x=y

c

a c

b b

a c

b

b

a

2 2

2

2

2

2

b

c a

c b

a a

c b

a

2 2

2 2 2

2

a

b c

b a

c c

b a

c

2 2

2 2 2

2

 Cộng từng vế ba bất dẳng thức trên ta có

a

b b

c c

a ( 2 ) a

c c

b b

a (

2 2 2 2

2

a

b b

c c

a a

c c

b b

a

2 2 2 2 2

2

 Bài 3

1 Cho hình vuông ABCD; Trên tia đối tia BA lấy E, trên tia đối tia CB lấy F sao cho AE = CF

a) Chứng minh EDF vuông cân

b) Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo AC và BD Gọi I là trung điểm EF Chứng minh

Trang 17

O, C, I thẳng hàng.

2 Cho tam giác ABC vuông cân tại A Các điểm D, E theo

thứ tự di chuyển trên AB, AC sao

cho BD = AE Xác địnhvị trí điểm D, E sao cho:

a/ DE có độ dài nhỏ nhất

b/ Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất

Giải

Chứng minh EDF vuông cân

Ta có ADE = CDF (c.g.c)   EDF cân tại D

Mặt khác: ADE = CDF (c.g.c)   Eˆ1Fˆ2

Mà Eˆ1Eˆ2Fˆ1 = 900  Fˆ2Eˆ2Fˆ1= 900

= 900 Vậy EDF vuông cân

 EDF  b)Chứng minh O, C, I thẳng Theo tính chất đường chéo hình vuông CO là trung  trực BD

Mà EDF vuông cân DI = EF  1 2 Tương tự BI = EF DI = BI 1 2  I thuộc dường trung trực của DB I thuộc đường thẳng CO   Hay O, C, I thẳng hàng

2 DE có độ dài nhỏ nhất Đặt AB = AC = a không đổi; AE = BD = x (0 < x < a) Áp dụng định lý Pitago với ADE vuông tại A có: DE2 = AD2 + AE2 = (a – x)2 + x2 = 2x2 – 2ax + a2 = 2(x2 – ax) – a2

= 2(x –a42 )2 + a22  a2

2

A D B

C E

Trang 18

Ta có DE nhỏ nhất DE 2 nhỏ nhất x =  a

2

BD = AE = D, E là trung điểm AB, AC

2 

b,Tứ giác BDEC có diện tích nhỏ nhất

Ta có: SADE = AD.AE = AD.BD = AD(AB – AD)=12 12 12 12

(AD2 – AB.AD)

= – (AD12 2 – 2AB2 AD + AB42 ) + AB82 = – (AD – 12 AB4 )2 + AB2

2

 AB2

8

Vậy SBDEC = SABC – SADE AB2 – = AB2 không

2

2

AB 8

3 8

đổi

Do đó min SBDEC = AB3 2 khi D, E lần lượt là trung

8

điểm AB, AC

Đề 5

Bài 1 Cho A = 1 1 2 4x 12 2014 (với )

        

1) Rút gọn A

2) Với giá trị nguyên nào của x thì A có giá trị

nguyên?

Giải

1, Với x 0;x 1;x  1 ta có

   2  2 2 2

A

2) Ta có Ax2014 1 2013

Trang 19

Suy ra với x nguyên thì A có giá trị nguyên khi x + 1 là ước của 2013

Ước của 2013 gồm -2013;-671; -183; -61; -33; -11; -3; -1; 1; 3; 11; 33; 61; 183; 671; 2013

Từ đó tìm và đối chiếu điều kiện ta có với x nhận các giá trị

là -2014; -672; -184; -62; -34; -12; -4; -2; 2; 10; 32; 60; 182; 670; 2012 thì A nhận giá trị nguyên

Bài 2

1) Phân tích đa thức sau đây thành nhân tử:

a x2  7x 6

b x4  2008x2  2007x 2008

2) Chứng minh rằng nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì A = 4a2b2 – (a2 + b2 - c2)2 luôn luôn dương Giải

xx x  x x x x  x

x 1 x 6 

2008 2007 2008 2007 2007 2007 1

2) Ta có A = [2ab + (a2 + b2 - c2)][2ab – (a2 + b2 - c2)] = [(a + b)2 – c2][c2 – (a – b)2]

= (a + b + c)(a + b – c)(c + b – a)(c + a – b)

Do a, b, c là ba cạnh của một tam giác nên a, b, c > 0 và theo bất đẳng thức trong tam giác ta có a + b – c > 0; c + b – a > 0; c + a – b > 0 từ đó suy ra điều phải chứng minh

Bài 3

1) Cho x, y thoả mãn xy 1 Chứng minh rằng:

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình vuông ABCD, độ dài các cạnh bằng a. Một điểm M chuyển động trên    cạnh DC (M D, M C) chọn điểm N trên cạnh  - Đề  đáp án thi HSG Toán 842893
ho hình vuông ABCD, độ dài các cạnh bằng a. Một điểm M chuyển động trên cạnh DC (M D, M C) chọn điểm N trên cạnh  (Trang 4)
Ta cú bảng sau: - Đề  đáp án thi HSG Toán 842893
a cú bảng sau: (Trang 16)
w