Câu 10: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí oxi khí sunfurơ.. Nếu đã có 48g lưu huỳnh cháy và thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là Câ
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8
Cấp độ: Vận dụng thấp.
PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Phân tử H2SO4 có khối lượng là:
Câu 2: Cho PTHH: 2Cu + ? → 2CuO
Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là :
Câu 3: Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
Câu 4: Khí X có tỷ khối với H2 là 8,5g X là khí nào cho dưới đây:
A SO2 B NH3 C O2 D Cl2
Câu 5: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do loại hạt nào ?
A Nơ tron B Proton C Electron D Proton và nơtron
Câu 6: Khi đốt hoàn toàn một chất trong khí ôxi, người ta thu được sản phẩm gồm khí
Câu 7: Cho axit photphoric (H3PO4) Công thức tạo bởi giữa kẽm (Zn) và PO4 là:
A Zn2PO4 B ZnPO4 C Zn3(PO4)2 D Zn2(PO4)3
dấu(….):
A O2; B H2; C Cl2; D N2
Câu 9: Phát biểu sai là
gia
chất còn lại
Câu 10: Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Lưu huỳnh + khí oxi khí sunfurơ Nếu
đã có 48g lưu huỳnh cháy và thu được 96g khí sunfurơ thì khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là
Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam Magiê trong không khí thu được 4 gam magiê oxit
Trang 2A 2,4 B 2,2 C 1,8 D 1,6
Câu 12:Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO chiếm thể tích là :
A.5,6 lít B 3,6 lít C 4,8 lít D 7,2 lít
Câu 13.Số mol CO2 có trong 8,8 gam phân tử CO2 là :
A 0,02 mol B 3 mol C 0,2 mol D 0,2 1023
Câu 14 : Phản ứng hoá học có xảy ra sự oxi hoá là:
Câu 15: Sự cháy là:
A Sự oxy hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng
B Sự oxy hóa có tỏa nhiệt và phát sáng
C Sự oxy hóa nhưng không phát sáng
Câu 16 Khi phân hủy có xúc tác 122,5g Kaliclorat (KClO3) thể tích khí oxi thu được là :
Câu 17: Dẫn khí H2dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tượng
Câu 18: Cho 5,85 gam kim loại Kli vào nước dư Thể tích H2(ở đktc) thu được là:
A 1,68 lit B 1,8lit C.1,12 lit D 3,36 lít
Câu 19:Phản ứng nào là phản ứng thế
C 3Fe + 2O2 t o Fe3O4 D 2KClO3 o 2KCl + 3O2
t
Câu 20: Thể tích mol chất khí hidđro ở đktc là:
A 2,24 (l) B 22,4 (l) C 24,2(l) D 42,2 (l)
Câu 21:Số gam NaOH có trong 2 lít dung dịch NaOH 1M là:
Câu 22: Axit sunfuric có công thức hóa học là: H2SO4 Công thức của muối sắt (III) sunfat là:
PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1: Núi đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat với công thức phân tử là CaCO3 Hãy cho biết phân tử khối của chất này?
Câu 2: Bột kẽm cháy trong oxi theo phương trình phản ứng:
Trang 3Biết rằng, khối lượng kẽm (Zn) tham gia phản ứng 2,56 Kg và khối lượng kẽm oxit tạo thành
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 25,2 g sắt trong bình chứa khí O2
Câu 4: Cho 13gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịnh HCl dư
Tính thể tích H2ở điều kiện tiêu chuẩn
Câu 5: Lập công thức hoá học và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố là Fe(II) và O(II)
Câu 6:Một nguyên tử R có tổng số các loại hạt (proton, electron, nơtron) là 40, trong đó số hạt không mang điện chiếm 35% Hỏi nguyên tố R là nguyên tố nào ?
Câu 7: Cho 8,4g bột sắt cháy hết trong 3,2g khí oxi (đktc) tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4)
ứng
Câu 8: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng với HCl theo phản ứng sau:
Al + HCl → AlCl3 + H2
c Tính thể tích H2 sinh ra ở (đktc)
Câu 9: Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào
a, Fe + O2 -> Fe3O4
b, KNO3 -> KNO2 + O2
c, Al + Cl2 -> AlCl3
Câu 10: Hãy nêu phương pháp nhận biết 3 dung dịch đựng trong 3 lọ mất nhãn sau: Ba(OH)2, HCl, Na2SO4
Câu 11: