1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra hóa 8 (số 1) ma trận kiểm tra16110

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 290,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HểA 8 SỐ1Ma trận kiểm tra Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Vật thể, chất, nguyên tử Nắm được định nghĩa nguyên tử, cấu tạo nguyên tử... Câu 4:1 đi

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HểA 8 (SỐ1)

Ma trận kiểm tra Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Vật

thể,

chất,

nguyên

tử

Nắm

được

định

nghĩa

nguyên

tử, cấu

tạo

nguyên

tử

Nhận biết được

đâu là vật thể

đâu là chất

Hiểu được nguyờn

tố húa học là gỡ

Số

cõu:1/2

Số

điểm:

1,0

Số cõu:1

Số điểm:

2,0

Số cõu:1

Số điểm:

0,5

2.1/2

Điểm: 3,5 Đơn

chất,

hợp

chất,

phân tử

Nhận biết

được

đơn chất

và hợp chất

Tớnh được PTK của hơp chất

Lập được CTHH của hợp chất

Tính

được PTK, xác

định

được tên nguyên

tố hóa học

cõu: 1/2

điểm:1 cõu:1điểm:0,5 Cõu 1Điểm: 2 cõu:1 điểm:1 cõu:3. 1/2

điểm: 4,5

Hóa

trị,

quy

tắc hóa

trị

Tính

được hóa

tr ị của một nguyên

tố trong hợp chất

Biết vận dụng quy tắc hóa trị

để tìm

ra công thức sai

Biết dựa vào húa trị để tỡm cụng thức đỳng

cõu:1

điểm: 1đ cõu:2 điểm:

cõu:3

điểm: 2,0

cõu:1/2 cõu:1 cõu: cõu:1 cõu:2 cõu: 2 cõu: 1 Cõu;9

Trang 2

T ổng điểm:1,0

= 10%

điểm:

2,0

1.1/2

điểm:1,5

= 15%,

điểm:0,5 điểm: 3,0

= 30%

Số điểm:1

= 10%

Số điểm:

Điểm: 10

Đề bài và đỏp ỏn

m A- Phần trắc nghiệm.

Câu 1: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào

chỗ trống trong các câu sau:

a- là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về

điện Từ tạo ra mọi chất Nguyên tử

gồm mang điện tích dương và vỏ tạo

bởi mang điện tích âm

b- Chất được chia làm 2 loại lớn là và

Đơn chất được tạo nên từ 1 còn

được tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học

trở lên

Câu 2: Dựa vào hoá trị của các nguyên tố

và hoá trị của nhóm nguyên tử Cho biết

CTHH nào sai?

a- NaO b- K2O

c- HCl d- H2SO4

( Biết hóa trị của Na, K,Cl là (I); hóa trị của

SO4 là II )

Cõu 3: Phõn tử khối của Fe2O3 là:

A 62 B 160 C 250 D 136

Cõu 4: Nguyờn tố húa học là:

A Nguyờn tử cựng loại

B Phần tử cơ bản cấu tạo nờn vật chất

C Tập hợp những nguyờn tử cựng loại cú

cựng số proton trong hạt nhõn

D Yếu tố cơ bản cấu tạo nờn nguyờn tử

Cõu 5: Hợp chất Alx(NO3)3 cú phõn tử

khối 213 Giỏ trị của x là:

A.3 B.2 C.1 D 4

B- Phần tự luận:

Câu 1( 2 điểm): Lập CTHH của hợp chất

gồm:

a- Ba (II) và NO3 (I)

b- Na (I) và PO4 (III)

c- Mn (IV) và O (II)

d- Al (III) và Cl (I)

Câu 2:( 1 điểm) 1 hợp chất mà phân tử gồm

2 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử S

Biết phân tử khối của hợp chất gấp 75 lần

so với khí Hiđro

- Tính phân tử khối của hợp chất

- Hãy xác định tên nguyên tố; kí hiệu hoá

học; hoá trị của nguyên tố X?

Câu 3 ( 2 điểm): Trong các câu sau, từ nào

chỉ vật thể, từ nào chỉ chất?

a) Dây điện bằng đồng hoặc nhôm

A- Phần trắc nghiệm.

Câu 1:

a- Nguyên tử; nguyên tử; hạt nhân;

electron

b- Đơn chất; hợp chất; nguyên tố

hoá học; hợp chất

Câu 2:

- Chỉ ra CTHH đúng và sai

+ CTHH sai: a

Cõu 3: B

Cõu 4: C

Cõu 5: C

B- Phần tự luận:

Câu 1:

a- Ba(NO3)2

b- Na3PO4

c- MnO2

d- AlCl3

Câu 2:

a- Tính PTK = 75 : 2 = 150

b - Theo bài ra ta có:

2X + 3.32 = 150

2

96

150 

X

- Vậy nguyên tố hoá học là nhôm (Al).Nhôm có hoá trị III

Câu 3:

a) Các từ chỉ vật thể: dây điện,

2.0

1,0

1.0

0,5

0,5 0,5

0,5

2,0

1,0

1,0

Trang 3

b) Không khí gồm oxi, nitơ, khí cacboic.

c) Lưỡi dao bằng sắt, cán dao bằng nhựa

d) Nước biển gồm nước, muối và một số

chất khác

Câu 4:(1 điểm)

- Tính hóa trị của các nguyên tố trong các

hợp chất sau:

không khí, lưỡi dao, cán dao, nước biển

b) Các từ chỉ chất: đồng, nhôm, sắt, nhựa, nước, muối

Câu 4:

a) N(III) b) Mg(II)

1,0

1,0

-ĐỀ KIỂM TRA HểA 8 (SỐ2)

Ma trận kiểm tra

Chủ đề

Phõn biệt được hiện tượng vật lý

và hiện tượng húa học

Vận dụng để phân biệt được hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học

1.Sự biến

đổi chất

- Phản ứng

hoá

cõu:1

Số điểm:1,0

Số điểm:2,0

cõu: 2.

điểm:3,0

= 30 %

Nắm được khái niệm

về phản ứng hóa học

và bản chất của PTHH

Viết được sơ đồ PƯHH và áp dụng

định luật BTKL vào bài toán

:

2 .Định

luật bảo toàn

khối lượng

Số cõu: 1

Số điểm:1 Số cõu:1

= 30%

PTHH sai Cân bằng được PTHH và hiểu được

ý nghĩa của PTHH

3.Phương

trình hoá học

cõu:1

Số điểm:1

cõu:2

Số điểm:

3d

.

cõu:3

Số điểm: 40

= 40%

T ổng cõu:1Số

điểm:1,0

cõu: 1

Số điểm:1,0

cõu:2

Số điểm:

4,0

cõu: 1

Số điểm:1

cõu:2

Số điểm:

3,0

cõu:7

Số điểm:10 =

Trang 4

= 10% = 10% = 40% = 10% = 30% 100%

Đề và đỏp ỏn

A-Phần trắc nghiệm

Câu 1: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để

điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

Với các chất có thể xảy ra những biến đổi

thuộc 2 loại hiện tượng Khi chất biến đổi mà

vẫn giữ nguyên là ban đầu thì sự biến

đổi thuộc loại hiện tượng Còn khi

biến đổi thành khác, sự biến đổi

thuộc loại hịên tượng

Câu 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu

các trường hợp đúng sau đây:

Trong 1 phản ứng hoá học:

a Tổng khối lượng của các sản phẩm bằng

tổng khối lượng của các chất tham gia phản

ứng

b.Số phân tử các chất tham gia bằng số phân

tử các chất tạo thành

c.Các chất sản phẩm và chất phản ứng có

chứa cùng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

d.Liên kết giữa các nguyên tố thay đổi làm

cho nguyên tử này biến đổi thành nguyên tử

khác

Câu 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở các

PTHH đúng trong các PTHH sau:

a 2H2 + O2 to

2H2O

b Na + O2  Na2O

c HgO to

Hg + O2

d 4Al + 3O2 to

2Al2O3

B- Phần tự luận:

Câu1: Cho sơ đồ phản ứng sau:

a K + O2 > K2O

b NaOH + H2SO4 > Na2SO4 + H2O

c Al(OH)3 Al2O3 + H2O

d BaCO3 > BaO + CO2

Lập PTHH của mỗi phản ứng và cho biết tỷ

lệ số nguyên tử; số phân tử của các chất

trong mỗi phản ứng hoá học trên?

Câu 2: Cho kim loại Zn tác dụng với axit

H 2 SO 4 loãng tạo ra khí H 2 và muối

A- Phần trắc nghiệm.

Câu 1:

Với các chất có thể xảy ra những biến

đổi thuộc 2 loại hiện tượng Khi chất

biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban

đầu thì sự biến đổi thuộc loại hiện

tượng vật lí Còn khi chất biến đổi thành chất khác, sự biến đổi thuộc loại

hịên

tượng hoá học

Câu 2:

a; c

Câu 3:

a; d

B- Phần tự luận:

Câu 1:

a 4K + O2  2K2O

Tỷ lệ số nguyên tử K : Số phân tử O2 :

Số phân tử K2O = 4 : 1 : 2

b 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O

Tỷ lệ số phân tử NaOH : Số phân tử

H2SO4 : Số phân tử Na2SO4 : Số phân tử

H2O = 2 : 1 : 1: 2

c 2Al(OH)3 to

Al2O3 + 3H2O

3,0

1,0

1,0

1,0

7,0

2,0

Trang 5

ZnSO 4.

a Lập PTHH?

b Tính m khí H2? Biết mZn = 6,5 (g), mH2SO4

= 9,8 (g), mZnSO4 = 16,1 (g)

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mg + HCl > MgxCly + H2

a Xác định các chỉ số x và y?

b Lập thành PTHH?

Cõu 4: Những hiện tượng dưới đõy hiện

tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng

nào là hiện tượng húa học và giải thớch?

A.Cồn để trong lọ khụng kớn bị bay hơi

B Thủy tinh núng chảy được thổi thành bỡnh

cầu

C.Hũa tan muối ăn dạng hạt vào trong nước

được dung dịch trong suốt

D.Lưu huỳnh chỏy trong khụng khớ tạo chất

khớ cú mựi hắc( khớ lưu huỳnh dioxit)

Tỷ lệ số phân tử Al(OH)3 : Số phân tử Al2O3 : Số phân tử H2O = 2:1:3

d BaCO30 BaO + CO2.

t

Tỷ lệ số phân tửBaCO3 : Số phân tử BaO: Số phân tử CO2= 1:1:1

Câu 2:

a Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

b mH2 = mZn + mH2SO4 – mZnSO4 = (6,5 + 9,8) – 16,1 = 0,2 (g)

Câu 3:

a x = 1; y= 2

b Mg + 2HCl  MgCl2 + H2

Cõu 4:

- A,B,C là hiện tượng vật lý (khụng cú chất mới sinh ra)

- D là hiện tượng húa học vỡ cú chất mới sinh ra

2,0

1,0

2,0

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - HểA 8

*)Ma trận kiểm tra:

Chủ đề

Tự luận

Tự luận

Tự luận Tự luận

Phân biệt được đơn chất và hợp chất, ví dụ

Lập được công thức hóa học của hợp chất

Chất-

nguyên tử,

phân tử

- STCKT:

15

- Tỉ lệ:

Số cõu:1

Số điểm:1

= 10%

Số cõu:1

Số điểm:2 = 20%

Số cõu: 2

Số điểm: 3đ

= 30 %

Phỏt biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng, giải thớch định luật

Viết biểu thức ĐLBTK

Cân bằngđược các PTHH

- Phản ứng

hoá học

- STCKT: 8

- Tỉ lệ:

Số cõu: 1

Số điểm: 1,0đ

= 10%

Số cõu:1

Số điểm:2,0

= 20%

Số cõu:2

Số điểm: 3,0đ = 30%

- Mol và

tính toán hoá

học

- STCKT:

10

Biết tính % các nguyên tố trong hợp chất

Viết được pthh, tính

được khối lượng chất tham gia, sản phẩm

Lập được CTHH dựa vào

tỉ lệ cỏc

.

Trang 6

tính được thể tích chất

khí sinh ra

khối lượng cỏc nguyờn tố

- Tỉ lệ:

Số cõu: 1

Số điểm: 1,5đ

= 15%

Số cõu: 1

Số điểm:

1,5đ

= 15%

Số cõu:

1

Số điểm:

1,0đ

= 10%

Số cõu:3

Số :điểm: 4

= 40%

Tổng Số cõu:2Số điểm:2,0

= 20%

Số cõu:3

Số điểm: 5,5d

= 55%

Số cõu: 1

Số điểm:

1,5đ

= 15%

Số cõu:

1

Số điểm:

1,0đ

= 10%

Số cõu: 7

Số điểm:10

= 100%

Đề bài

Câu 1(1đ):Phân biệt đơn chất với hợp chất, lấy ví dụ?

Câu 2(2đ): Lập nhanh CTHH của hợp chất tạo bởi:

a.Fe (III) và O c.Cu(II) và O

b.Ca (II) và OH(I) d.Na (I) và SO4

Cõu 3( 1,0đ): Phỏt biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng và giải thớch định luật? Viết biểu

thức dạng tổng quỏt của định luật?

Câu 4(2,0đ): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a.CaCO3 + H2SO4_ ->_CaSO4 + CO2 + H2O

b.Zn + HCl -> ZnCl2 + H2

c.Al + O2 -> Al2O3

d FexOy + CO -> Fe + CO2

Câu 5( 1,5 đ): Tớnh Thành phần % cỏc nguyên tố trong hợp chất sau Fe2O3?

(Biết Fe = 56, O = 16)

Câu 6(1,5đ): Cho 2,8 g Fe tác dụng với axit clohidric (HCl) tạo thành sắt (II)clorua (FeCl 2 )và

giải phóng khí Hiđro

a.Tính thể tích khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn?

b tính khối lượng axit clohiđric tham ra phản ứng?

Cõu 7(1đ): Một hợp chất khớ cú thành phần gồm 2 nguyờn tố C và O.Biết tỉ lệ về khối lượng của

C với O là mC: mO = 3: 8 Xỏc định cụng thức phõn tử của hợp chất khớ đú?

1

(1đ) + Phân biệt đ+Lấy VD chính xác về đơn chất và hợp chấtược đơn chất với hợp chất

0,5đ 0,5đ

2

(2đ) a.Feb.Ca(OH) 2 d.Na2SO42O3 c.CuO Mỗi phần

0,5đ

3

(1đ) - Phỏt - Giai thớch được đỳng biểu đỳng nội dung định luật 0,5đ0,5đ

4

(2đ) a.CaCOb.Zn + 2HCl 3 + H2SO ZnCl2 + H24_ _CaSO4 + CO2 + H2O

c.4Al + 3O2  2 Al2O3

d FexOy + y CO  x Fe + yCO2

Mỗi PTHH cân bằng

đúng, nối liền mũi tên Viết CTHH đúng quy ớc

Trang 7

mỗi phần

đúng 0,5 đ

5

(1,5đ) - Tớnh - Tớnh được khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất được M của hợp chất

- Tớnh được % mỗi nguyờn tố

0,5đ) (0,5đ) (0.5đ)

6

(1,5đ) - Cân bằng ph-Thể tích H2 ở (đktc) : 11,2(l) ương trình đúng

- Khối lượng HCl tham ra phản ứng: 3,65 g

0,5đ

0,5đ

0,5đ

7

ĐỀ KIỂM TRA HểA HỌC 9 (SỐ 2)

Ma trận

Nội

dung

Loại cõu

hỏi/bài tập Nhận biết

Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Cõu hỏi/bài

tập định tớnh - Phận loại được cỏc hơp chất oxit - Viết được cỏc PTPƯ minh hoạ, - oxit.Nhận biết cỏc - Nguyờn tắc

và cỏch làm

Trang 8

axit- oxit bazơ – oxit lưỡng – axit

- Tinh chất của oxit, axit

các điều kiện của

- Ứng dụng của oxit

Bài tập định

lượng

-Tính theo PTHH (tính thể tích khí

SP ở ĐKTC)

- Xác định thành phần % các chất trong hỗn hợp

- Xác định chất dư

- Tính nồng độ

% Bài tập thực

hành/thí

nghiệm

Nhận biết axit bằng quỳ tím Tính của SO2chất hóa học

Tính chất hóa học của H2SO4 loãng, đặc nóng

Đề bài:

+ Mức độ nhận biết:

Câu 1: chất nào là oxit bazơ

A CuO B P2O5 C SiO3 D SO3

Câu 2: chất nào là axit

A.Fe3O4 B H3PO4 C NaOH D NaHCO3

Câu 3: Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm

A FeO B CaO C SiO3 D MgO

Câu 4: oxit tác dụng với nước tạo thành axit

A.CuO B K2O C SO3 D MgO

+ Mức độ hiểu:

Câu 5: oxit nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm vừa tác dụng với dung dịch axit

A CuO B SO2 C Al2O3 D N2O5

Câu 6: khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây

A.K2SO3 và H2SO4 B CuCl2 và Na2SO4

C K2SO4 và HCl D NaOH và Na2SO3

Câu 7: chất nào tác dụng với kim loại tạo khí sunfurơ

A H2SO4 B HCl C KOH D H2SO4đặc nóng

Câu 8: Cho 13 g Zn t¸c dông víi dd H2SO4 lo·ng ThÓ tÝch khÝ H2 sinh ra ë ®ktc lµ:

A 4,48 (l) B 2,24(l) C 3,36(l) D 1,12(l)

Câu 9: Viết phương trình cho những chuyển đổi hóa học sau:

CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3

+ Vận dụng mức độ thấp:

Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nào hãy nhận biết 2 chất rắn màu trắng là CaO và P2O5

+ Vận dụng mức độ cao:

Câu 11: Cho 1,6 gam CuO tác dụng với 100 gam H2SO4nồng độ 20% Nồng độ % các chất

trong dd sau PƯ lần lượt là?

A 3,15% và 17,70% B 3% và 17,76%

C 3,15% và 20,5% D 3,15% và 17,76%

*) Đáp án- thang điểm:

Phần trắc nghiệm (4đ)

1A, 2B, 3B, 4C, 5C, 6A, 7D, 8D (mỗi câu 0,5đ)

Phần tự luận:(6đ)

Câu 9:(1,5đ)

Mỗi PT đúng 0,5đ

Trang 9

Cõu 10: (2,0đ)

- Lấy mỗi chất một ớt mẫu thử và đỏnh số thứ tự (0,5đ)

- Hũa cỏc mẫu thử này vào nước(viết cỏc PTHH) (1đ)

- Thử bằng quỳ tớm ( 0.5đ)

Cõu 11(2,5đ)

- Tớnh toỏn cỏc đại lượng( 0,5đ)

- Viết PTHH (0,5đ)

- Xỏc dịnhđược chất dư và tớnh đỳng % của CuSO4, H2SO4dư(1,5đ)

5 Nhận xột và đỏnh giỏ giờ kiểm tra:

ĐỀ KIỂM TRA HểA 9 (SỐ 2)

Ma trận kiểm tra

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Tổng

Chủ đề

TNKQ TL

TN

KQ

Q

TL

Nhận

biết

được

cụng

thức húa

học của

cỏc hợp

chất.Nh

ận biết

được

tớnh chất

húa học

của axit.

Viết được PTHH của NaOH với CO2

So sỏnh được tớnh chất húa học của bazơ khụng tan và kiềm,viết được pt húa học minh họa.

Nhận ra dấu hiệu của phản ứng,vận dụng để nhận biết cỏc chất.

Tỏch chất, loại

bỏ tạp chất

ra khỏi hỗn hợp cỏc muối.

Các

loại hợp

chất vô

cõu:2

điểm:

0,5

:cõu:1

Số cõu: 5.1/3

Số điểm:4,5

= 45%

Viết được PTHH

và nắm được điều kiện của phản ứng trao đổi

:Viết được Cỏc PTHH

để thực hiện dóy biến húa

Mối

quan hệ

giữa

các loại

hợp

chất vô

cõu:2

Số cõu:3

Số điểm:3

= 30%

Tính

khối

lượng

chất tạo

thành

và thể

tích dd

được thể tớch

dd đó dựng , khối lượng sản

.

cõu:2/3

điểm:2,5

= 25%

Trang 10

phẩm phản

ứng

cõu:2/3

điểm:

2.5

Tổng cõu:2

điểm:1

=10%

cõu:1/

3

điểm:

0,5

=5%

cõu:2

điểm:1

= 10%

cõu:1

điểm:1

=10%

cõu:1

điểm:1

= 10%

cõu:1.2/

3

điểm:4, 5= 45%

cõu:1

điểm:

1

=10%

cõu:9

điểm:10

= 100%

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1:

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chọn là phương án đúng trong các câu sau:

a)Dãy các chất nào sau đây đều là các muối?

A KCl; CuSO4; HCl; Ba(OH)2; Mg(NO3)2 C.Na2SO4;BaCl2;Ca(OH)2; KHCO3; MgSO4

B ZnCl2; CuSO4; Fe(NO3)3; NaCl; AgNO3 D AlCl3; CuO; Ca(H2PO4)2; ZnSO4; H2O

b)Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dd HCl tạo ra chất khí?

c)Hợp chất nào sau đây tác dụng được với dd CuSO 4 ?

d)Trộn 2 dd nào sau đây sẽ có chất rắn không tan (kết tủa) xuất hiện?

A DD BaCl2 và DD AgNO3 C DD NaCl và DD KNO3

B DD Na2SO4 và DD AlCl3 D .DD ZnSO4 và DD CuCl2

Câu 2:Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một.Hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng xảy ra,dấu (o) nếu không có phản ứng?

FeCl3

CuO

NaCl

II.Tự luận :(7đ)

Câu 1:So sánh tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ không tan?Viết các PTHH minh hoạ?

Câu 2:Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:

Na ( 1 ) Na2O ( 2 ) NaOH ( 3 ) Na2SO4 ( 4 ) NaCl

Câu 3:Dẫn từ từ 3,36 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M, sản phẩm là Na2CO3 và

nước

a)Viết PTHH xảy ra

b)Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

c)Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng

Cõu 4: Cú cỏc dung dịch : NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 chỉ dựng thờm một thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch trờn.Viết cỏc PTHH nếu cú

(Cho:Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1)

Đáp án chấm

I.Trắc nghiệm khách quan: (3đ) Câu1 (2đ): Mỗi đáp án khoanh tròn đúng được 0,5đ

Ngày đăng: 24/03/2022, 16:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w