ĐỀ KIỂM TRA HểA 8 SỐ1Ma trận kiểm tra Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Vật thể, chất, nguyên tử Nắm được định nghĩa nguyên tử, cấu tạo nguyên tử... Câu 4:1 đi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HểA 8 (SỐ1)
Ma trận kiểm tra Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
Vật
thể,
chất,
nguyên
tử
Nắm
được
định
nghĩa
nguyên
tử, cấu
tạo
nguyên
tử
Nhận biết được
đâu là vật thể
đâu là chất
Hiểu được nguyờn
tố húa học là gỡ
Số
cõu:1/2
Số
điểm:
1,0
Số cõu:1
Số điểm:
2,0
Số cõu:1
Số điểm:
0,5
2.1/2
Điểm: 3,5 Đơn
chất,
hợp
chất,
phân tử
Nhận biết
được
đơn chất
và hợp chất
Tớnh được PTK của hơp chất
Lập được CTHH của hợp chất
Tính
được PTK, xác
định
được tên nguyên
tố hóa học
cõu: 1/2
điểm:1 cõu:1điểm:0,5 Cõu 1Điểm: 2 cõu:1 điểm:1 cõu:3. 1/2
điểm: 4,5
Hóa
trị,
quy
tắc hóa
trị
Tính
được hóa
tr ị của một nguyên
tố trong hợp chất
Biết vận dụng quy tắc hóa trị
để tìm
ra công thức sai
Biết dựa vào húa trị để tỡm cụng thức đỳng
cõu:1
điểm: 1đ cõu:2 điểm:
1đ
cõu:3
điểm: 2,0
cõu:1/2 cõu:1 cõu: cõu:1 cõu:2 cõu: 2 cõu: 1 Cõu;9
Trang 2T ổng điểm:1,0
= 10%
điểm:
2,0
1.1/2
điểm:1,5
= 15%,
điểm:0,5 điểm: 3,0
= 30%
Số điểm:1
= 10%
Số điểm:
1đ
Điểm: 10
Đề bài và đỏp ỏn
m A- Phần trắc nghiệm.
Câu 1: Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào
chỗ trống trong các câu sau:
a- là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về
điện Từ tạo ra mọi chất Nguyên tử
gồm mang điện tích dương và vỏ tạo
bởi mang điện tích âm
b- Chất được chia làm 2 loại lớn là và
Đơn chất được tạo nên từ 1 còn
được tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học
trở lên
Câu 2: Dựa vào hoá trị của các nguyên tố
và hoá trị của nhóm nguyên tử Cho biết
CTHH nào sai?
a- NaO b- K2O
c- HCl d- H2SO4
( Biết hóa trị của Na, K,Cl là (I); hóa trị của
SO4 là II )
Cõu 3: Phõn tử khối của Fe2O3 là:
A 62 B 160 C 250 D 136
Cõu 4: Nguyờn tố húa học là:
A Nguyờn tử cựng loại
B Phần tử cơ bản cấu tạo nờn vật chất
C Tập hợp những nguyờn tử cựng loại cú
cựng số proton trong hạt nhõn
D Yếu tố cơ bản cấu tạo nờn nguyờn tử
Cõu 5: Hợp chất Alx(NO3)3 cú phõn tử
khối 213 Giỏ trị của x là:
A.3 B.2 C.1 D 4
B- Phần tự luận:
Câu 1( 2 điểm): Lập CTHH của hợp chất
gồm:
a- Ba (II) và NO3 (I)
b- Na (I) và PO4 (III)
c- Mn (IV) và O (II)
d- Al (III) và Cl (I)
Câu 2:( 1 điểm) 1 hợp chất mà phân tử gồm
2 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử S
Biết phân tử khối của hợp chất gấp 75 lần
so với khí Hiđro
- Tính phân tử khối của hợp chất
- Hãy xác định tên nguyên tố; kí hiệu hoá
học; hoá trị của nguyên tố X?
Câu 3 ( 2 điểm): Trong các câu sau, từ nào
chỉ vật thể, từ nào chỉ chất?
a) Dây điện bằng đồng hoặc nhôm
A- Phần trắc nghiệm.
Câu 1:
a- Nguyên tử; nguyên tử; hạt nhân;
electron
b- Đơn chất; hợp chất; nguyên tố
hoá học; hợp chất
Câu 2:
- Chỉ ra CTHH đúng và sai
+ CTHH sai: a
Cõu 3: B
Cõu 4: C
Cõu 5: C
B- Phần tự luận:
Câu 1:
a- Ba(NO3)2
b- Na3PO4
c- MnO2
d- AlCl3
Câu 2:
a- Tính PTK = 75 : 2 = 150
b - Theo bài ra ta có:
2X + 3.32 = 150
2
96
150
X
- Vậy nguyên tố hoá học là nhôm (Al).Nhôm có hoá trị III
Câu 3:
a) Các từ chỉ vật thể: dây điện,
2.0
1,0
1.0
0,5
0,5 0,5
0,5
2,0
1,0
1,0
Trang 3b) Không khí gồm oxi, nitơ, khí cacboic.
c) Lưỡi dao bằng sắt, cán dao bằng nhựa
d) Nước biển gồm nước, muối và một số
chất khác
Câu 4:(1 điểm)
- Tính hóa trị của các nguyên tố trong các
hợp chất sau:
không khí, lưỡi dao, cán dao, nước biển
b) Các từ chỉ chất: đồng, nhôm, sắt, nhựa, nước, muối
Câu 4:
a) N(III) b) Mg(II)
1,0
1,0
-ĐỀ KIỂM TRA HểA 8 (SỐ2)
Ma trận kiểm tra
Chủ đề
Phõn biệt được hiện tượng vật lý
và hiện tượng húa học
Vận dụng để phân biệt được hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học
1.Sự biến
đổi chất
- Phản ứng
hoá
cõu:1
Số điểm:1,0
Số điểm:2,0
cõu: 2.
điểm:3,0
= 30 %
Nắm được khái niệm
về phản ứng hóa học
và bản chất của PTHH
Viết được sơ đồ PƯHH và áp dụng
định luật BTKL vào bài toán
:
2 .Định
luật bảo toàn
khối lượng
Số cõu: 1
Số điểm:1 Số cõu:1
= 30%
PTHH sai Cân bằng được PTHH và hiểu được
ý nghĩa của PTHH
3.Phương
trình hoá học
cõu:1
Số điểm:1
cõu:2
Số điểm:
3d
.
cõu:3
Số điểm: 40
= 40%
T ổng cõu:1Số
điểm:1,0
cõu: 1
Số điểm:1,0
cõu:2
Số điểm:
4,0
cõu: 1
Số điểm:1
cõu:2
Số điểm:
3,0
cõu:7
Số điểm:10 =
Trang 4= 10% = 10% = 40% = 10% = 30% 100%
Đề và đỏp ỏn
A-Phần trắc nghiệm
Câu 1: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để
điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
Với các chất có thể xảy ra những biến đổi
thuộc 2 loại hiện tượng Khi chất biến đổi mà
vẫn giữ nguyên là ban đầu thì sự biến
đổi thuộc loại hiện tượng Còn khi
biến đổi thành khác, sự biến đổi
thuộc loại hịên tượng
Câu 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu
các trường hợp đúng sau đây:
Trong 1 phản ứng hoá học:
a Tổng khối lượng của các sản phẩm bằng
tổng khối lượng của các chất tham gia phản
ứng
b.Số phân tử các chất tham gia bằng số phân
tử các chất tạo thành
c.Các chất sản phẩm và chất phản ứng có
chứa cùng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
d.Liên kết giữa các nguyên tố thay đổi làm
cho nguyên tử này biến đổi thành nguyên tử
khác
Câu 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái ở các
PTHH đúng trong các PTHH sau:
a 2H2 + O2 to
2H2O
b Na + O2 Na2O
c HgO to
Hg + O2
d 4Al + 3O2 to
2Al2O3
B- Phần tự luận:
Câu1: Cho sơ đồ phản ứng sau:
a K + O2 > K2O
b NaOH + H2SO4 > Na2SO4 + H2O
c Al(OH)3 Al2O3 + H2O
d BaCO3 > BaO + CO2
Lập PTHH của mỗi phản ứng và cho biết tỷ
lệ số nguyên tử; số phân tử của các chất
trong mỗi phản ứng hoá học trên?
Câu 2: Cho kim loại Zn tác dụng với axit
H 2 SO 4 loãng tạo ra khí H 2 và muối
A- Phần trắc nghiệm.
Câu 1:
Với các chất có thể xảy ra những biến
đổi thuộc 2 loại hiện tượng Khi chất
biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban
đầu thì sự biến đổi thuộc loại hiện
tượng vật lí Còn khi chất biến đổi thành chất khác, sự biến đổi thuộc loại
hịên
tượng hoá học
Câu 2:
a; c
Câu 3:
a; d
B- Phần tự luận:
Câu 1:
a 4K + O2 2K2O
Tỷ lệ số nguyên tử K : Số phân tử O2 :
Số phân tử K2O = 4 : 1 : 2
b 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
Tỷ lệ số phân tử NaOH : Số phân tử
H2SO4 : Số phân tử Na2SO4 : Số phân tử
H2O = 2 : 1 : 1: 2
c 2Al(OH)3 to
Al2O3 + 3H2O
3,0
1,0
1,0
1,0
7,0
2,0
Trang 5ZnSO 4.
a Lập PTHH?
b Tính m khí H2? Biết mZn = 6,5 (g), mH2SO4
= 9,8 (g), mZnSO4 = 16,1 (g)
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Mg + HCl > MgxCly + H2
a Xác định các chỉ số x và y?
b Lập thành PTHH?
Cõu 4: Những hiện tượng dưới đõy hiện
tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng
nào là hiện tượng húa học và giải thớch?
A.Cồn để trong lọ khụng kớn bị bay hơi
B Thủy tinh núng chảy được thổi thành bỡnh
cầu
C.Hũa tan muối ăn dạng hạt vào trong nước
được dung dịch trong suốt
D.Lưu huỳnh chỏy trong khụng khớ tạo chất
khớ cú mựi hắc( khớ lưu huỳnh dioxit)
Tỷ lệ số phân tử Al(OH)3 : Số phân tử Al2O3 : Số phân tử H2O = 2:1:3
d BaCO30 BaO + CO2.
t
Tỷ lệ số phân tửBaCO3 : Số phân tử BaO: Số phân tử CO2= 1:1:1
Câu 2:
a Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
b mH2 = mZn + mH2SO4 – mZnSO4 = (6,5 + 9,8) – 16,1 = 0,2 (g)
Câu 3:
a x = 1; y= 2
b Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Cõu 4:
- A,B,C là hiện tượng vật lý (khụng cú chất mới sinh ra)
- D là hiện tượng húa học vỡ cú chất mới sinh ra
2,0
1,0
2,0
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - HểA 8
*)Ma trận kiểm tra:
Chủ đề
Tự luận
Tự luận
Tự luận Tự luận
Phân biệt được đơn chất và hợp chất, ví dụ
Lập được công thức hóa học của hợp chất
Chất-
nguyên tử,
phân tử
- STCKT:
15
- Tỉ lệ:
Số cõu:1
Số điểm:1
= 10%
Số cõu:1
Số điểm:2 = 20%
Số cõu: 2
Số điểm: 3đ
= 30 %
Phỏt biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng, giải thớch định luật
Viết biểu thức ĐLBTK
Cân bằngđược các PTHH
- Phản ứng
hoá học
- STCKT: 8
- Tỉ lệ:
Số cõu: 1
Số điểm: 1,0đ
= 10%
Số cõu:1
Số điểm:2,0
= 20%
Số cõu:2
Số điểm: 3,0đ = 30%
- Mol và
tính toán hoá
học
- STCKT:
10
Biết tính % các nguyên tố trong hợp chất
Viết được pthh, tính
được khối lượng chất tham gia, sản phẩm
Lập được CTHH dựa vào
tỉ lệ cỏc
.
Trang 6tính được thể tích chất
khí sinh ra
khối lượng cỏc nguyờn tố
- Tỉ lệ:
Số cõu: 1
Số điểm: 1,5đ
= 15%
Số cõu: 1
Số điểm:
1,5đ
= 15%
Số cõu:
1
Số điểm:
1,0đ
= 10%
Số cõu:3
Số :điểm: 4
= 40%
Tổng Số cõu:2Số điểm:2,0
= 20%
Số cõu:3
Số điểm: 5,5d
= 55%
Số cõu: 1
Số điểm:
1,5đ
= 15%
Số cõu:
1
Số điểm:
1,0đ
= 10%
Số cõu: 7
Số điểm:10
= 100%
Đề bài
Câu 1(1đ):Phân biệt đơn chất với hợp chất, lấy ví dụ?
Câu 2(2đ): Lập nhanh CTHH của hợp chất tạo bởi:
a.Fe (III) và O c.Cu(II) và O
b.Ca (II) và OH(I) d.Na (I) và SO4
Cõu 3( 1,0đ): Phỏt biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng và giải thớch định luật? Viết biểu
thức dạng tổng quỏt của định luật?
Câu 4(2,0đ): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
a.CaCO3 + H2SO4_ ->_CaSO4 + CO2 + H2O
b.Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
c.Al + O2 -> Al2O3
d FexOy + CO -> Fe + CO2
Câu 5( 1,5 đ): Tớnh Thành phần % cỏc nguyên tố trong hợp chất sau Fe2O3?
(Biết Fe = 56, O = 16)
Câu 6(1,5đ): Cho 2,8 g Fe tác dụng với axit clohidric (HCl) tạo thành sắt (II)clorua (FeCl 2 )và
giải phóng khí Hiđro
a.Tính thể tích khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn?
b tính khối lượng axit clohiđric tham ra phản ứng?
Cõu 7(1đ): Một hợp chất khớ cú thành phần gồm 2 nguyờn tố C và O.Biết tỉ lệ về khối lượng của
C với O là mC: mO = 3: 8 Xỏc định cụng thức phõn tử của hợp chất khớ đú?
1
(1đ) + Phân biệt đ+Lấy VD chính xác về đơn chất và hợp chấtược đơn chất với hợp chất
0,5đ 0,5đ
2
(2đ) a.Feb.Ca(OH) 2 d.Na2SO42O3 c.CuO Mỗi phần
0,5đ
3
(1đ) - Phỏt - Giai thớch được đỳng biểu đỳng nội dung định luật 0,5đ0,5đ
4
(2đ) a.CaCOb.Zn + 2HCl 3 + H2SO ZnCl2 + H24_ _CaSO4 + CO2 + H2O
c.4Al + 3O2 2 Al2O3
d FexOy + y CO x Fe + yCO2
Mỗi PTHH cân bằng
đúng, nối liền mũi tên Viết CTHH đúng quy ớc
Trang 7mỗi phần
đúng 0,5 đ
5
(1,5đ) - Tớnh - Tớnh được khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất được M của hợp chất
- Tớnh được % mỗi nguyờn tố
0,5đ) (0,5đ) (0.5đ)
6
(1,5đ) - Cân bằng ph-Thể tích H2 ở (đktc) : 11,2(l) ương trình đúng
- Khối lượng HCl tham ra phản ứng: 3,65 g
0,5đ
0,5đ
0,5đ
7
ĐỀ KIỂM TRA HểA HỌC 9 (SỐ 2)
Ma trận
Nội
dung
Loại cõu
hỏi/bài tập Nhận biết
Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Cõu hỏi/bài
tập định tớnh - Phận loại được cỏc hơp chất oxit - Viết được cỏc PTPƯ minh hoạ, - oxit.Nhận biết cỏc - Nguyờn tắc
và cỏch làm
Trang 8axit- oxit bazơ – oxit lưỡng – axit
- Tinh chất của oxit, axit
các điều kiện của
- Ứng dụng của oxit
Bài tập định
lượng
-Tính theo PTHH (tính thể tích khí
SP ở ĐKTC)
- Xác định thành phần % các chất trong hỗn hợp
- Xác định chất dư
- Tính nồng độ
% Bài tập thực
hành/thí
nghiệm
Nhận biết axit bằng quỳ tím Tính của SO2chất hóa học
Tính chất hóa học của H2SO4 loãng, đặc nóng
Đề bài:
+ Mức độ nhận biết:
Câu 1: chất nào là oxit bazơ
A CuO B P2O5 C SiO3 D SO3
Câu 2: chất nào là axit
A.Fe3O4 B H3PO4 C NaOH D NaHCO3
Câu 3: Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm
A FeO B CaO C SiO3 D MgO
Câu 4: oxit tác dụng với nước tạo thành axit
A.CuO B K2O C SO3 D MgO
+ Mức độ hiểu:
Câu 5: oxit nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm vừa tác dụng với dung dịch axit
A CuO B SO2 C Al2O3 D N2O5
Câu 6: khí lưu huỳnh đi oxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây
A.K2SO3 và H2SO4 B CuCl2 và Na2SO4
C K2SO4 và HCl D NaOH và Na2SO3
Câu 7: chất nào tác dụng với kim loại tạo khí sunfurơ
A H2SO4 B HCl C KOH D H2SO4đặc nóng
Câu 8: Cho 13 g Zn t¸c dông víi dd H2SO4 lo·ng ThÓ tÝch khÝ H2 sinh ra ë ®ktc lµ:
A 4,48 (l) B 2,24(l) C 3,36(l) D 1,12(l)
Câu 9: Viết phương trình cho những chuyển đổi hóa học sau:
CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3
+ Vận dụng mức độ thấp:
Câu 10: Bằng phương pháp hóa học nào hãy nhận biết 2 chất rắn màu trắng là CaO và P2O5
+ Vận dụng mức độ cao:
Câu 11: Cho 1,6 gam CuO tác dụng với 100 gam H2SO4nồng độ 20% Nồng độ % các chất
trong dd sau PƯ lần lượt là?
A 3,15% và 17,70% B 3% và 17,76%
C 3,15% và 20,5% D 3,15% và 17,76%
*) Đáp án- thang điểm:
Phần trắc nghiệm (4đ)
1A, 2B, 3B, 4C, 5C, 6A, 7D, 8D (mỗi câu 0,5đ)
Phần tự luận:(6đ)
Câu 9:(1,5đ)
Mỗi PT đúng 0,5đ
Trang 9Cõu 10: (2,0đ)
- Lấy mỗi chất một ớt mẫu thử và đỏnh số thứ tự (0,5đ)
- Hũa cỏc mẫu thử này vào nước(viết cỏc PTHH) (1đ)
- Thử bằng quỳ tớm ( 0.5đ)
Cõu 11(2,5đ)
- Tớnh toỏn cỏc đại lượng( 0,5đ)
- Viết PTHH (0,5đ)
- Xỏc dịnhđược chất dư và tớnh đỳng % của CuSO4, H2SO4dư(1,5đ)
5 Nhận xột và đỏnh giỏ giờ kiểm tra:
ĐỀ KIỂM TRA HểA 9 (SỐ 2)
Ma trận kiểm tra
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu
Tổng
Chủ đề
TNKQ TL
TN
KQ
Q
TL
Nhận
biết
được
cụng
thức húa
học của
cỏc hợp
chất.Nh
ận biết
được
tớnh chất
húa học
của axit.
Viết được PTHH của NaOH với CO2
So sỏnh được tớnh chất húa học của bazơ khụng tan và kiềm,viết được pt húa học minh họa.
Nhận ra dấu hiệu của phản ứng,vận dụng để nhận biết cỏc chất.
Tỏch chất, loại
bỏ tạp chất
ra khỏi hỗn hợp cỏc muối.
Các
loại hợp
chất vô
cơ
cõu:2
điểm:
0,5
:cõu:1
Số cõu: 5.1/3
Số điểm:4,5
= 45%
Viết được PTHH
và nắm được điều kiện của phản ứng trao đổi
:Viết được Cỏc PTHH
để thực hiện dóy biến húa
Mối
quan hệ
giữa
các loại
hợp
chất vô
cơ
cõu:2
Số cõu:3
Số điểm:3
= 30%
Tính
khối
lượng
chất tạo
thành
và thể
tích dd
được thể tớch
dd đó dựng , khối lượng sản
.
cõu:2/3
điểm:2,5
= 25%
Trang 10phẩm phản
ứng
cõu:2/3
điểm:
2.5
Tổng cõu:2
điểm:1
=10%
cõu:1/
3
điểm:
0,5
=5%
cõu:2
điểm:1
= 10%
cõu:1
điểm:1
=10%
cõu:1
điểm:1
= 10%
cõu:1.2/
3
điểm:4, 5= 45%
cõu:1
điểm:
1
=10%
cõu:9
điểm:10
= 100%
Đề bài
I Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1:
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D chọn là phương án đúng trong các câu sau:
a)Dãy các chất nào sau đây đều là các muối?
A KCl; CuSO4; HCl; Ba(OH)2; Mg(NO3)2 C.Na2SO4;BaCl2;Ca(OH)2; KHCO3; MgSO4
B ZnCl2; CuSO4; Fe(NO3)3; NaCl; AgNO3 D AlCl3; CuO; Ca(H2PO4)2; ZnSO4; H2O
b)Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dd HCl tạo ra chất khí?
c)Hợp chất nào sau đây tác dụng được với dd CuSO 4 ?
d)Trộn 2 dd nào sau đây sẽ có chất rắn không tan (kết tủa) xuất hiện?
A DD BaCl2 và DD AgNO3 C DD NaCl và DD KNO3
B DD Na2SO4 và DD AlCl3 D .DD ZnSO4 và DD CuCl2
Câu 2:Cho các chất sau lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một.Hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng xảy ra,dấu (o) nếu không có phản ứng?
FeCl3
CuO
NaCl
II.Tự luận :(7đ)
Câu 1:So sánh tính chất hoá học của bazơ tan và bazơ không tan?Viết các PTHH minh hoạ?
Câu 2:Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển đổi hoá học sau:
Na ( 1 ) Na2O ( 2 ) NaOH ( 3 ) Na2SO4 ( 4 ) NaCl
Câu 3:Dẫn từ từ 3,36 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M, sản phẩm là Na2CO3 và
nước
a)Viết PTHH xảy ra
b)Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
c)Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng
Cõu 4: Cú cỏc dung dịch : NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 chỉ dựng thờm một thuốc thử để nhận biết cỏc dung dịch trờn.Viết cỏc PTHH nếu cú
(Cho:Na = 23; C = 12; O = 16; H = 1)
Đáp án chấm
I.Trắc nghiệm khách quan: (3đ) Câu1 (2đ): Mỗi đáp án khoanh tròn đúng được 0,5đ