1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 22 đề thi học kỳ 1 hóa 1138044

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra.. Câu 2: 1 điểm Viết phương trình phản ứng minh họa tính oxi hóa của CO2 1 phản ứng và tính khử của Photpho 1 phản ứng ghi rõ sự thay

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (1,25 điểm) Dung dịch A có chứa các ion Na+, NH4+, HCO3- Cho dung dịch A tác dụng với

dung dịch Ca(OH)2dư Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 2: (1 điểm) Viết phương trình phản ứng minh họa tính oxi hóa của CO2 (1 phản ứng) và tính khử

của Photpho (1 phản ứng) (ghi rõ sự thay đổi số oxi hóa)

Câu 3: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: Cu(NO3)2, NaCl, KNO3,

NH4Cl

Câu 4: (1,5 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện, nếu có:

NH4NO3 1 NaNO3 2 O2 3 HNO3 4 H3PO4 5 KH2PO4 6 K3PO4 Câu 5: (0,75 điểm) Trộn Mg (lấy dư) với SiO2rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí), thu được

rắn A Xác định các chất trong A và viết các phương trình phản ứng xảy ra?

Câu 6: (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 9 g hợp chất hữu cơ A thu được 8,96 lít khí CO2; 2,24 lít khí N2

và 12,6 g H2O Thể tích các khí đo ở đktc Tìm công thức phân tử A, biết tỉ khối hơi của A đối với He là 11,25

Câu 7: (1,25 điểm) Cho hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2(đktc) vào 500 g dung dịch Ca(OH)2 1,48%

Dung dịch sau phản ứng chứa chất tan nào? Bao nhiêu gam?

Câu 8: (1,25 điểm) Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng lượng vừa đủ 500 ml dd HNO3 1,2M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 0,896 lít khí N2(đktc) duy nhất và dung dịch X Tính giá trị của m.

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: (1,5 điểm) Viết các phương trình thực hiện chuỗi biến hóa sau:

P  P2O5  H3PO4  CO2  NaHCO3  CO2  H2SiO3

Câu 2: (1,5 điểm) Phân biệt các lọ không ghi nhãn có chứa các dung dịch sau:

Na2CO3, Mg(NO3)2, K3PO4, CuCl2

Câu 3: (1,5 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a) NH4Cl + KOH  b) SiO2 + NaOH  c) CO + FeO 

Câu 4: (1,0 điểm) Viết 1 phương trình phản ứng minh họa tính oxi hóa và 1 phương trình phản ứng

minh họa tính khử của cacbon

BỘ 22 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 HÓA 11

Trang 2

Câu 5: (1,0 điểm) Cho khí cacbonic đi từ từ vào dung dịch natri hiđroxit thu được dung dịch A Chia

dung dịch A làm hai phần Nhỏ vài giọt dung dịch bari clorua vào phần thứ nhất thấy có kết tủa trắng Phần thứ hai có khả năng tác dụng với một lượng kali hiđroxit Hãy viết phương trình phản ứng cho thí nghiệm trên

Câu 6: (1,5 điểm) Paracetamol là một thuốc giảm đau, hạ sốt được sử dụng rất rộng rãi trong y học Đốt

cháy hoàn toàn 1,51 gam paracetamol thu được 3,52 gam khí cacbonic; 0,81 gam nước và 0,112 lít nitơ (đkc) Định công thức phân tử của paracetamol biết công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất

Câu 7: (1,5 điểm) Đốt 1,2 g một mẫu than (có lẫn tạp chất trơ không cháy) trong oxi dư sinh ra 2,016 lít

(đkc) khí cacbonic

a) Tính % khối lượng cacbon trong mẫu than trên

b) Cho toàn bộ lượng khí cacbonic trên vào 150 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối sinh ra Câu 8: (0,5 điểm) Dẫn 11,2 lít khí CO (đktc) qua ống đựng m gam CuO, nung nóng Sau phản ứng

hoàn toàn thu được hỗn hợp khí A Dẫn hỗn hợp A qua dd Ca(OH)2 dư thu được 30 gam kết tủa Tính m

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: (1,0 điểm) Hoàn thành các phản ứng sau:

a) H3PO4 + 2KOH  b) Na2SiO3 + ?  H2SiO3

b) C + ?  NO2 d) SiO2 + ?  Si

Câu 2: (1,25 điểm) Phân biệt 2 dd sau theo 2 cách khác nhau: Al(NO3)3 và MgCl2

Câu 3: (1,0 điểm) Trong thành phần của thuốc chữa đau dạ dày có natri bicacbonat Chất này được

dùng để chữa bệnh như thế nào? Viết phản ứng minh họa

Câu 4: (0,75 điểm) Từ HNO3 hãy viết các phản ứng điều chế Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, H3PO4

Câu 5: (0,5 điểm) Nêu 2 phản ứng chứng minh tính khử của nitơ và amoniac

Câu 6: (1,5 điểm) Y là 1 hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố C, H, O Khi đốt cháy 10,56g Y thu được

21,12g CO2 và 8,64g H2O Biết tỉ khối hơi của Y so với oxi là 2,75 Tìm CTPT của Y

Câu 7: (1,0 điểm)

Thí nghiệm 1: cho từ từ đến dư dd KOH vào dd AlCl3

Thí nghiệm 2: cho từ từ đến dư dd NH3 vào dd AlCl3

Nêu điểm khác nhau giữa 2 thí nghiệm này Viết phản ứng minh họa

Trang 3

Câu 8: (1,0 điểm) Hòa tan 7,68g kim loại M (hóa trị n) vào dd HNO3vừa đủ thu được 1,792 lít khí NO

Xác định kim loại M

Câu 9: (1,0 điểm) Cho hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 100g dd Ca(OH)2 5,92% Tính

khối lượng dd sau phản ứng

Câu 10: (1,0 điểm) Đun sôi 3 dd, mỗi dd chứa 1 mol chất sau: Ca(HCO3)2, KHCO3, NH4HCO3

a) Viết các phản ứng xảy ra

b) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dd giảm nhiều nhất? (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)

ĐỂ DOWNLOAD ĐẦY ĐỦ (FILE WORD) VÀO LINK:

http://onthi24h.vn/tai-lieu-hoc-tap/bo-22-de-thi-hk1-hoa-11-cuc-hay-594.html

Ngày đăng: 30/03/2022, 21:46

w