1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 60 đề thi học kỳ 1 Toán học 1026606

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. b Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.. Tìm tọa độ điểm I là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD.. Tìm tọa độ đ

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Bài 1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

4x

2x 1 2x 1

Bài 2 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: yx2 2x3

Bài 3 Cho phương trình: m1x22m1xm20

a) Giải và biện luận phương trình trên theo tham số m

b) Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2thỏa: 3x1 + 3x2 – 4x1x2 = 1

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) 6x24x3 x40

b) x27x103x1

c) x25x45 x25x280

Bài 5 Cho x > 0 và y > 0 Chứng minh bất đẳng thức sau:   4

y

1 x

1 xy



 Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A4;1   ,B2;4,C 2;2

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 7 Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, 0

60 C

a) Tính AB.AC

b) Tính độ dài cạnh BC

c) Lấy điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = 4 Tính BD.DC

ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số sau:

3 x

1 x 2 x y

Câu 2 Cho phương trình: mx22m2xm30 Tìm m để phương trình:

a) Có 2 nghiệm trái dấu

b) Có 2 nghiệm x1, x2thỏa: x1 < 2 < x2

Câu 3 Giải hệ phương trình:



0 2 2 x y 2 y x

2xy y

1 x 1

BỘ 60 ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 10 (CỰC HAY) GỒM: 35 ĐỀ CƠ BẢN + 25 ĐỀ NÂNG CAO

Trang 2

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: với

2 3x

1 x 3x y 2

2

3

x Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho A1;2     ,B1;4,C5;0, D3;2

a) Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhật

b) Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD Tìm tọa độ điểm K đối xứng điểm I qua đường thẳng BC

Câu 6 Cho tam giác ABC có AB = 8, AC = 5 và 0

120 C

a) Tính độ dài cạnh BC và bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC

b) Tìm tập hợp các điểm M thỏa: MAMB.MC0

ĐỀ SỐ 3

Bài 1 Xét tính chẵn lẻ của hàm số:  

1 x

x 2 x 2 x f

 Bài 2 Xác định  P :yax2bxca0 Biết (P) qua A 0;5 và có đỉnh I3;4

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 5x23x2  x21

b) 9x 3x2 10

Bài 4 Giải hệ phương trình sau:

0 2y 6x y x

0 8 y x 2 2

Bài 5 Chứng minh bất đẳng thức sau: a b a b , a,b R

2

1 b

a4 4 2 2 2 2

 Bài 6 Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 5, 0 I là điểm thỏa điều kiện:

60 C

0 IC 2

IB 

a) Chứng minh rằng: AB2AC3AI

b) Tính AB.AC và độ dài đoạn thẳng AI

Bài 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho A2;1   ,B1;1,C 2;7

a) Tam giác ABC là tam giác gì? Tính diện tích tam giác ABC

b) Gọi H là chân đường cao xuất phát từ A của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H

ĐỀ SỐ 4

Bài 1

a) Tìm tập xác định của hàm số: y 1x

b) Tìm m để đường thẳng d:ym2x1 song song đường thẳng d':y5x3

c) Viết phương trình parabol  P :yax2bxc biết (P) đi qua ba điểm

 1;1   ,B2;4,C1; 2

Bài 2 Giải và biện luận phương trình: mmx4mx4

Trang 3

Bài 3 Cho phương trình m1x23m1x9m70 Tìm m để phương trình có nghiệm

kép Tính nghiệm kép đó

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x2 2x223x

b) x72x1

c) x2x7 2x22x 1

Bài 5 Chứng minh rằng:

a) 3 với mọi x > 0

x

9

4

x  

b) x47x24x200 với mọi x

Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy cho A2;5 ,B5;7  ,C 6;1

a) Chứng minh rằng A, B, C không thẳng hàng Tìm D để ABCD là hình bình hành

b) Cho điểm M thỏa 2MA4BCMB Tìm tọa độ điểm M và tính độ dài đoạn thẳng CM c) Tìm N trên Oy để tam giác ABN cân tại N Tính diện tích ΔABN

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 Cho  P :yx2bxc Tìm b và c biết (P) có đỉnhS2;1

Bài 2 Cho  P :yx2 4x3 Tìm tọa độ đỉnh, trục đối xứng của parabol và khoảng tăng giảm

của hàm số

Bài 3 Giải và biện luận phương trình: 4m22x12mx

Bài 4 Cho phương trình mx2 2m1xm40 Định m để phương trình có nghiệm kép

Bài 5 Tìm m để phương trình m1x2 22m1x14m0 có hai nghiệm phân biệt

2

1,x

x x12 x22x1x2 9

Bài 6 Giải phương trình: 4x3x2

Bài 7 Giải hệ phương trình sau:



4 1 y 2 x x

3 1 y 2x 2x

2 2

Bài 8 Cho tam giác ABC và M, N, I là các điểm thỏa IA2IB3IC0,

Chứng minh: MC

3 MB 2 MA

Bài 9

a) Cho a2;3 ,b 3;1 ,c 5;2 Tìm m và n sao cho: manbc

b) Cho a2;3 Tìm m sao cho um1;2 cùng phương với a

Bài 10 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho 3 điểm A     1;1,B9;7,C15;1

a) Chứng minh rằng A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho ABMC là hình bình hành

ĐỀ SỐ 6

Trang 4

Bài 1 Xác định parabol  P :yax2bxc biết rằng (P) đi qua hai điểm A  2;7 ,B1;13 và

có trục đối xứng là x = 1

Bài 2 Định m để phương trình: m2x12mx3m2 vô nghiệm

Bài 3 Cho phương trình: x2 2m1xm230 Tìm m để phương trình có hai nghiệm

phân biệt cùng dương

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x212x1

b) 2x2 3x267x2

x x 2 1 x x 1

Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 5, góc 0 Tính và độ dài BC

120 C

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A6;3    ,B7;4,C1;2

a) Tính số đo BAˆC

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ điểm I là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD

c) Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng BC Tìm điểm K thuộc đường thẳng AC sao cho độ dài HK nhỏ nhất

ĐỀ SỐ 7

Bài 1

a) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:   2 22

x 4

1 x x 1 x x x f y

b) Tìm tập xác định của hàm số:

2 x 1

2 x 1 y

 c) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: yx2 2x2

Bài 2 Giải và biện luận phương trình sau theo m: m2 2m8x4m

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 5x221x8x2

b) x2 x2 4x2

x

1 3x x 1 x

x

1 x

2

Bài 4 Cho hình thang ABCD có AB // CD và CD = 2AB Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm

AB, CD, MN

a) Chứng minh KAKBKCKD0

b) Biểu diễn AK qua hai vectơ AB,AD

Trang 5

Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với tọa độ các điểm

 2; 2   ,B1;4,C 4; 1

a) Tìm E để ABEC là hình bình hành

b) Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và trục Ox Tìm tọa độ các điểm M và chứng tỏ điểm M nằm trong đoạn thẳng AB

ĐỀ SỐ 8

Câu 1 Viết phương trình parabol  P :yax2 bxc biết  P đi qua điểm A2;2, cắt trục

hoành tại điểm có hoành độ là 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ là 6

Câu 2 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

6x 8 4x x 8 5x

33 10xy y

x

17 y xy

x

3 3

Câu 3 Tìm m để phương trình: x22m3xm24m50 có hai nghiệm x1,x2 sao cho

biểu thức: 6

x

x x

x

1 2

2

1  

Câu 4 Định m để hệ phương trình:   có nghiệm duy nhất sao cho

9 5m y 1 m 2x

7 y 2 3m mx

 x;y

41 y

Câu 5 Định m để bất phương trình: x1 m1x2m2m30 có tập nghiệm là một

đoạn trên trục số có độ dài bằng 2

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A2;4  ,B3;5 và trực tâm là H 2;4 Tìm

tọa độ đỉnh C và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 7 Cho tam giác ABC có AC = 2, BC = 4 và góc C = 1200 Tính cạnh AB, bán kính đường

tròn ngoại tiếp và độ dài đường phân giác trong của góc C của tam giác ABC

Câu 8

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức   với x > 0

2 x

10 3x x

4 x x f

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức   với x > 1

1 x

1 3x 9x x f

ĐỀ SỐ 9

Câu 1 Cho parabol  P :yax2 bxc Lập phương trình parabol (P) biết (P) đi qua A 3;0 và

có đỉnh I 1;2

Câu 2 Chứng minh rằng a2 b2 c2 abbcca với mọi số thực a, b, c

Câu 3 Giải phương trình: x2 2x3 x3x1 x3

Câu 4 Giải hệ phương trình:

 35 y x

30 xy y x 3 3

2 2

Trang 6

Câu 5 Cho phương trình: 2mx2x20 Tìm m để phương trình có đúng một nghiệm

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy cho ΔABC có A    1;1, B3;3,C0;6

a) Tính cosA

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại D

c) Gọi E là chân đường phân giác trong của góc A Tìm tọa độ điểm E

Câu 7 Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, số đo góc A bằng 600 M, N là 2 điểm xác định

bởi 5AMAB;4ANAC Chứng minh: CMBN

ĐỀ SỐ 10

Bài 1 Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: yx24x2

Bài 2 Giải các phương trình:

a) 2 x1x7

b) 2x 2x3

Bài 3

1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC với A    3;0,B1;1,C1;3

a) Tính AB, BC và AC Suy ra chu vi ΔABC

b) Tìm tọa độ điểm D, biết A là trọng tâm ΔBCD

2) Cho ΔABC cσ 0, AB = 3a, AC = 2a, trên cạnh AB lấy M sao cho 3BM = AB

60 C

Tính AM.AC

Bài 4

a) Giải và biện luận phương trình: m2x13mxm23x1

b) Tìm m để phương trình: m1`x22m1xm20 có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

c) Cho a, b, c > 0 Chứng minh: a b c

b

ac a

bc c

ab    

ĐỀ SỐ 11

Bài 1 Cho phương trình: mx2 2m1xm50  1

a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 phân biệt

b) Tìm m để hai nghiệm phân biệt x1, x2thỏa mãn: x12x2 x1x22x1x2160

Bài 2 Giải và biện luận theo m hệ phương trình:

 m my x

2 m 4y mx

Bài 3 Giải hệ phương trình:

6 4x xy y

6 4y xy x 2 2

Bài 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A0;1    ,B3;5,C4;2 Tìm tọa độ tâm I và

bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 7

Bài 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn biết AB = 3, AC = 4 và diện tích S3 3 Tính góc

A, độ dài cạnh BC, bán kính đường tròn ngoại tiếp và độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC

Bài 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:   với

2 x

2 x x f

Bài 7 Cho các số thực dương x, y, z Chứng minh:

xyz

1 xyz z x

1 xyz

y z

1 xyz

y

x

1

3 3 3

3 3

ĐỀ SỐ 12

Bài 1

a) Tìm tập xác định của hàm số:  

2 3x x

x 3 x

b) Tìm Parabol P :yax2bxc biết parabol đó có đỉnh I 1;4 và đi qua A 3;0

Bài 2 Tìm m để phương trình: 23mx3m2 5m2 có nghiệm tùy ý

Bài 3 Tìm m để phương trình sau: mx2 2m1xm20 có hai nghiệm phân biệt thỏa

2

3 x

1 x

1

2 1

Bài 4 Giải phương trình sau: x12 x3 2x1

Bài 5 Chứng minh rằng với tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a thì:

b.cosC c.cosB a

c

b2 2  

Bài 6 Chứng minh rằng: a2 b2b2 c2c2a28a2b2c2, a,b,cR

Bài 7

a) Trong tứ giác ABCD, chứng minh rằng: AB2CD2 BC2 AD2 2AC.DB

b) Điều kiện cần và đủ để tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau là:

2 2

2 2

AD BC

CD

Bài 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A  1;2,B 2;6  ,C9;8

a) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình chữ nhật

b) Tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC

ĐỀ SỐ 13

Bài 1

a) Tìm TXĐ của hàm số:

2 x

1 x y

 b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số: f x 3x5 7x35x

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) 2xx2 3x2

b) 6x1 2x12

Trang 8

Bài 3

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: yx24x3

b) Xác định a, b của Parabol  P :yax2bx3, biết (P) có đỉnh I2;1

Bài 4 Chứng minh với các số thực a, b tùy ý ta có: a2 b2 3ab3ab

Bài 5 Cho tam giác ABC có tung tuyến BM và D là trung điể BM

a) Chứng minh: DADC2DB0

b) Tìm điểm M sao cho: MB2MC2BC

Bài 6 Cho tam giác ABC có tọa độ các điểm A     3;5,B1;2,C5;2

a) Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ của điểm M sao cho: BM2AC3BC

ĐỀ SỐ 14

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số sau:

3 x

5 3x

y

3 2x x

1 x x

4

Bài 2 Viết phương trình Parabol  P :yax2 bxc biết (P) có đỉnh I1;4 và (P) đi qua

điểm M2;7

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) x2 2x1

b) 4x22x10 3x1

c) 2x24x95x210x30

d) x34 x1 x1x2

Bài 4 Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất: m2x1mx23x2

Bài 5 Cho phương trình: mx22m4xm60 1 (m là tham số)

Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1, x2thỏa: x12x22 6x1x2 8

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm: A1;3 ,B 2;5  ,C0;4

a) Tìm tọa độ điểm N sao cho: NA2NB3CN0

b) Tìm tọa độ vectơ sao cho: u 2uAB3BCOB

c) Tìm tọa độ điểm E trên trục Oy sao cho A, B, E thẳng hàng

ĐỀ SỐ 15

Bài 1 Giải các phương trình:

a) x2x6x2 b) x2 3x12x7 c) 2 x1x25x4

Bài 2 Định m để phương trình: x2 2m1xm2 3m0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao

cho: x1x2 4

Trang 9

Bài 3 Cho ba số không âm a, b, c thỏa abc = 1 Chứng minh rằng:

     1 b b 1 c c 1 a 6

a2  2  2  2  2  2 

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A1;5    ,B1;6,C2;4

a) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

b) Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh B của tam giác ABC Tìm tọa độ điểm H

c) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính cosGB,GC

ĐỀ SỐ 16

Bài 1 Cho các tập hợp: AxRx5 và BxR3x7 Tìm AB,AB

Bài 2

1) Tìm giao điểm đường thẳng  d :y3x2 và parabol (P): y2x24x1

2) Xác định hàm số yax2 bxc, biết đồ thị của nó đi qua ba điểm

    0;2,B1;0,C 1;6

Bài 3 Giải các phương trình:

3 x

3 5x 3

x

2   

Bài 4 Với mọi a, b, c > 0 Chứng minh: 

c

1 b

1 a

1 2 ab

c ca

b bc a

Bài 5 Tìm điều kiện của tham số m để phương trình: m1x24x30 có nghiệm

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;1 ,B1;4 ,C3;4

1) Chứng minh rằng ba điểm A, B, C lập thành một tam giác

2) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

Bài 7 Cho tam giác ABC có góc A nhọn; D và E là 2 điểm nằm ngoài tam giác sao cho ABD và

ACE vuông cân tại A M là trung điểm BC Chứng minh: AMDE

ĐỀ SỐ 17

Bài 1 Cho hai tập hợp AxRx26x50 và BxNx3

1) Liệt kê các phần tử của tập hợp A và B

2) Xác định AB,AB

Bài 2

1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y2x1

2) Xác định Parabol yax2 xc, biết rằng parabol đó đi qua điểm A1;2 và cắt trục tung tại điểm B 0;5

Bài 3 Giải các phương trình sau:

1) x12x 1x2

2) x23x 3x1

Trang 10

Bài 4 Cho phương trình x2 2m1xm2 3m0 Tìm m để phương trình đã cho có

nghiệm

Bài 5 Chứng minh rằng: a2 b2b2 c2c2a28a2b2c2,a,b,c

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ, cho ba điểm A    1;1,B 2;3,C4;2

1) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Bài 7 Cho hình bình hành ABCD, tâm O Dựng AHBC, gọi I trung điểm AH

Chứng minh: AH.OB2AI2

ĐỀ SỐ 18

Bài 1 Xác định Parabol  P :yax2bx6a0 biết rằng (P) đi qua điểm M2;6 và

tung độ của đỉnh I là 8

Bài 2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 1 vô nghiệm

2 x

3 m

Bài 3 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x24xm22m0 có hai nghiệm

2

1,x

Bài 4 Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

19 y xy x

23 4y 4x xy

2 2

Bài 5 Tìm GTLN của hàm số: y2x332xvới

3

2 x 2

3 

 Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1;1 ,B3;1  ,C 2;3

a) Chứng minh: A, B, C không thẳng hàng Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Biết điểm E2;2 tính AE theo 2 vectơ AB và AC

d) Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA.MB11

ĐỀ SỐ 19

Bài 1 Tìm TXĐ của các hàm số sau:

x

x 1 x 1

1 x 2x

x 4 1

3

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) x 4x2 2x12 b) x2 2x84 4xx20

Bài 3 Xác định  P :yax2bxc biết (P) qua các điểm A, B, C1;3với A và B là 2 giao

điểm của  d :y4x7 và  P :yx2 x1

Ngày đăng: 29/03/2022, 00:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. Tìm tọa độ điể mI là giao điểm hai - Bộ 60 đề thi học kỳ 1 Toán học 1026606
b Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành. Tìm tọa độ điể mI là giao điểm hai (Trang 4)
Bài 7. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Dựng AH  BC, gọi I trung điểm AH. - Bộ 60 đề thi học kỳ 1 Toán học 1026606
i 7. Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Dựng AH  BC, gọi I trung điểm AH (Trang 10)
b) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc củ aC lên AB. - Bộ 60 đề thi học kỳ 1 Toán học 1026606
b Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc củ aC lên AB (Trang 11)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w