Hàm số nghịch biến trên R.. Hàm số đồng biến trên R.. Diện tích tam giác OAB bằng: ..... Diện tích tam giác OAB bằng: ..... Diện tích tam giác OAB bằng: ..... Diện tích tam giác OAB bằng
Trang 1Họ và tên: ……… Lớp : ………
Kiểm tra 15 phút Mã đề: 03
Điểm
Đáp án
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
A y = 0x + 2 ; B y = x + 3 ; C y = 5x + 1 ; D y = x - 4 3 2
Câu 2: Khoanh tròn đáp án sai : A, Hàm số y = (2 -3 ) x + là hàm số đồng biến3 2 2
B , Hàm số y = |a - 1| x - 4 ( a ≠ 1 ) là hàm số đồng biến
C, Hàm số y = 1 - 3x là hàm số nghịch biến
Câu 3: Đường thẳng y = -2x + b đi qua điểm A ( 1;3) có b bằng
Câu 4: Hai đường thẳng y = -2x + m và y = x+ 5 cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi
A m = 5 ; B m = 1 ; C m = -5 ; D m ≠ 5
Câu 5: Cho y = -x + 5 (d ) ; y = 2x - 2 (d ) ; y = 2x + 5 (d ) Khoanh tròn 1 2 3 đáp án sai
A, (d ) song song 2 với (d ) ; B, (d ) cắt (d ) ; C (d ) cắt (d ) 3 2 3 1 2
Câu 6: Khoanh tròn đáp án đúng: Hàm số y = 3 - x +2 là:
A Hàm số nghịch biến trên R ; C Hàm số nghịch biến khi khi x > 2
B Hàm số đồng biến trên R ; D Hàm số đồng biến khi x > 2
Câu 7: Khoanh tròn đáp án sai: Điểm A ( 1;2 ) thuộc đồ thị hàm số:
A y = - x + 3 ; B y = -3x + 1 ; C y = 3x -1
Câu 8: Hàm số y = ( m+2) x- 1 là hàm số bậc nhất khi m
Câu 9: Khoanh tròn đáp án đúng
Đồ thị hàm số y = ax + 3 đi qua điểm: A ( 0; 3) ; B ( 0;1) ; C ( 3;0)
Câu 10: Hàm số y = xác định khi và chỉ khi
Câu 11 Khoanh tròn đáp án đúng
:Hàm số y = (m +3)x - 1 là hàm số nghịch biến khi
A m < 0 ; B m > 3 ; C m < -3
Câu 12: Đồ thị của hàm số y = x + 7 cắt Ox tại A và cắt Oy tại B Diện tích tam giác OAB bằng:
Trang 2Họ và tên: ……… Lớp : ………
Kiểm tra 15 phút Mã đề: 01
Điểm
Đáp án
Câu 1: Đường thẳng y = -2x + b đi qua điểm A ( 1;2) có b bằng
Câu 2: Hai đường thẳng y = -2x + m và y = x+ 4 cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi
A m = 4 ; B m = 1 ; C m = -4 ; D m ≠ 4
Câu 3: Hàm số y = xác định khi và chỉ khi
Câu 4 Khoanh tròn đáp án đúng
:Hàm số y = (m +3)x - 1 là hàm số nghịch biến khi
A m > 3 ; B m < 0 ; C m < -3
Câu 5: Đồ thị của hàm số y = x - 5 cắt Ox tại A và cắt Oy tại B Diện tích tam giác OAB bằng:
Câu 6: Cho y = -x + 5 (d ) ; y = 2x - 2 (d ) ; y = 2x + 5 (d ) Khoanh tròn 1 2 3 đáp án sai
A, (d ) song song 2 với (d ) ; B (d ) cắt (d ) ; C, (d ) cắt (d ) 3 1 2 2 3
Câu 7: Khoanh tròn đáp án đúng: Hàm số y = 3 - x +2 là:
A Hàm số nghịch biến trên R ; B Hàm số đồng biến trên R
C Hàm số nghịch biến khi khi x > 2 ; D Hàm số đồng biến khi x > 2
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
A y = 0x + 2 ; B y = x - 4 ; C y = x + 3 ; D y = 5x + 1 3 2
Câu 9: Khoanh tròn đáp án sai : A, Hàm số y = (2 -3 ) x + là hàm số đồng biến3 2 2
B , Hàm số y = |a - 1| x + 13 ( a ≠ 1 ) là hàm số đồng biến
C, Hàm số y = 1 - 3x là hàm số nghịch biến
Câu 10: Khoanh tròn đáp án sai: Điểm A ( 1;2 ) thuộc đồ thị hàm số:
A y = - x + 3 ; B y = -3x + 1 ; C y = 3x -1
Câu 11: Hàm số y = ( m - 2) x - 1 là hàm số bậc nhất khi m
Câu 12: Khoanh tròn đáp án đúng
Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm: A ( 0; 2) ; B ( 0;1) ; C ( 2;0)
Trang 3Họ và tên: ……… Lớp:………
Kiểm tra 15 phút Mã đề: 02
Điểm
Đápán
Câu 1: Khoanh tròn đáp án sai: Điểm A ( 1;2 ) thuộc đồ thị hàm số:
A y = - x + 3 ; B y = 3x -1 ; C y = -3x + 1
Câu 2: Hàm số y = ( m+3) x- 1 là hàm số bậc nhất khi m
Câu 3: Cho y = -x + 5 (d ) ; y = 2x - 2 (d ) ; y = 2x + 5 (d ) Khoanh tròn 1 2 3 đáp án sai
A, (d ) song song 2 với (d ) ; B, (d ) cắt (d ) ; C (d ) cắt (d ) 3 2 3 1 2
Câu 4: Khoanh tròn đáp án đúng: Hàm số y = 3 - x +2 là:
B Hàm số nghịch biến trên R ; B Hàm số nghịch biến khi khi x > 2
C Hàm số đồng biến trên R ; D Hàm số đồng biến khi x > 2
Câu 5: Hàm số y = xác định khi và chỉ khi
Câu 6 Khoanh tròn đáp án đúng: Hàm số y = (m +3)x - 1 là hàm số nghịch biến khi
A m > 3 ; B m < -3 ; C m < 0
Câu 7: Hai đường thẳng y = -2x + m và y = x+ 2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi
A m = -2 ; B m = 1 ; C m = 2 ; D m ≠ 2
Câu 8: Khoanh tròn đáp án đúng
Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm: A ( 2;0) ; B ( 0; 2) ; C ( 0;1)
Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
A y = 0x + 2 ; B y = x + 3 ; C y = 5x + 1 ; D y = x - 4 3 2
Câu 10: Khoanh tròn đáp án sai : A, Hàm số y = (2 -3 ) x + là hàm số đồng biến3 2 2
B , Hàm số y = |a - 1| x + 7 ( a ≠ 1 ) là hàm số đồng biến
C, Hàm số y = 1 - 5x là hàm số nghịch biến
Câu 11: Đồ thị của hàm số y = x + 5 cắt Ox tại A và cắt Oy tại B Diện tích tam giác OAB bằng:
Câu 12: Đường thẳng y = -2x + b đi qua điểm A ( 0;2) có b bằng
Họ và tên: ……… Lớp : ………
Trang 4Kiểm tra 15 phút Mã đề: 04
Điểm
Đáp án
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất
A y = 5x + 1 B y = x - 4 C y = 0x + 2 D y = x + 3 2 3
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = x - 7 cắt Ox tại A và cắt Oy tại B Diện tích tam giác OAB bằng:
Câu 3: Khoanh tròn đáp án đúng
Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm: A ( 0;1) ; B ( 0; 2) ; C ( 2;0)
Câu 4: Hàm số y = ( m - 3)x - 1 là hàm số bậc nhất khi m
Câu 5: Cho y = -x + 5 (d ) ; y = 2x - 2 (d ) ; y = 2x + 5 (d ) Khoanh tròn 1 2 3 đáp án sai
A, (d ) 2 cắt (d ) ; B, (d ) song song với (d ) ; C (d ) cắt (d ) 3 2 3 1 2
Câu 6 Khoanh tròn đáp án đúng
:Hàm số y = (m +3)x - 1 là hàm số nghịch biến khi
A m > 3 ; B m < -3 ; C m < 0
Câu 7: Hai đường thẳng y = -2x+ m và y = x+ 7 cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi
A m ≠7 ; B m = 1 ; C m = -7 ; D m =7
Câu 8: Khoanh tròn đáp án sai: Điểm A ( 1;2 ) thuộc đồ thị hàm số:
A y = -3x + 1 ; B y = - x + 3 ; C y = 3x -1
Câu 9: Đường thẳng y = -2x + b đi qua điểm A ( 1;2) có b bằng
Câu 10: Hàm số y = xác định khi và chỉ khi
Câu 11: Khoanh tròn đáp án sai : A, Hàm số y = (2 -3 ) x + là hàm số đồng biến3 2 2
B , Hàm số y = |a - 1| x - 3 ( a ≠ 1 ) là hàm số đồng biến
C, Hàm số y = 1 - 6x là hàm số nghịch biến
Câu 12: Khoanh tròn đáp án đúng: Hàm số y = 3 - x +2 là:
A Hàm số nghịch biến trên R ; C Hàm số nghịch biến khi khi x > 2
B Hàm số đồng biến trên R ; D Hàm số đồng biến khi x > 2
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Mã đề 03
Câu 2 ,câu12 ,câu 8, câu 10 mỗi câu đúng 0,7 điểm
Các câu còn lại mỗi câu đúng 0,9 điểm
Mã đề 01
0
B
Câu 5 , câu 9, câu 3, câu 11 mỗi câu đúng 0,7 điểm
Các câu còn lại mỗi câu đúng 0,9 điểm
Mã đề 02
Câu 4, câu 11, câu 2, câu 5 mỗi câu đúng 0,7 điểm
Các câu còn lại mỗi câu đúng 0,9 điểm
Mã đề 04
Câu 2, câu 12, câu 10, câu 4 mỗi câu đúng 0,7 điểm
Các câu còn lại mỗi câu đúng 0,9 điểm