1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 15 phút môn: Đại số 10 ( nâng cao) - Giá trị lượng giác

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 101,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?. Cung phÇn t­ thø II CA[r]

Trang 1

Phần trắc nghiệm ( 6 điểm): Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Trong tam giác nhọn ABC, mệnh đề nào sau đây sai:

A sin( + )= cos( ) B cos(A+B)= - cosC

2

A

2

B

2

C

C tan(2A+B+C)= - tanA D cot(A+B)=- cotC

Câu 2 Giá trị cos bằng:

2

47

2

2

2

2

2

3

2 1

Câu 3 Cung lượng giác có số đo bằng – 743o Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?

A Cung phần tư thứ (I) B Cung phần tư thứ (II)

C Cung phần tư thứ (III) D Cung phần tư thứ (IV)

Câu 4 Cho sin = - và < < thì tan là:

5

3

2

3

4

3

4

4

3

4 3

Phần tự luận ( 4 điểm):

Câu 5 Chứng minh đẳng thức:

cos ( sin+ cos )(1 – tan ) = cos   4 - sin 4

Trang 2

Câu 1 Tính cot biết cos =   và - < < 0

5

2

2

 

2

1

2 1

Câu 2 Cho < < Kết quả nào sau đây sai:

2

  

A cos(- ) < 0 B sin( - )> 0

2

C cot( + ) < 0 D tan( + )< 0

2

Câu 3 Tính cos ?

6

17

2

1

2

1

2

3

2 3

Câu 4 Cung lượng giác có số đo bằng - Khi biểu diễn trên đường tròn

4

17

lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?

A Cung phần tư thứ (I) B Cung phần tư thứ (II)

C Cung phần tư thứ (III) D Cung phần tư thứ (IV)

Phần tự luận ( 4 điểm):

Câu 5 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào

P=

2 2

cos

2 cos

sin cot

1 ) cos (sin

Trang 3

Phần trắc nghiệm ( 6 điểm): Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Cho cos = và < < 2 Khi đó sin bằng:

2

1

2

8

2 2

8

2 2

3

2

2 3

Câu 2 Cho tam giác nhọn ABC, đẳng thức nào sai:

A sin( ) = cosC B cos(A+B)=- cosC

2

3C B

A 

C tan(B+C)= - tan A D cot( )= tan

2

2C B

A 

2

C

Câu 3 Tính sin ?

3

14

2

1

2

1

2

3

2 3

Câu 4 Cung lượng giác có số đo bằng 7430 Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?

A Cung phần tư thứ (I) B Cung phần tư thứ (II)

C Cung phần tư thứ (III) D Cung phần tư thứ (IV)

Phần tự luận ( 4 điểm):

Câu 5 Tính giá trị của biểu thức:

P= 3 sin + 2sin(3 - ) + 5cos(   - )- tan( - )

2

7 

2

5 

Trang 4

Câu 1 Trong tam giác nhọn ABC, mệnh đề nào sau đây sai:

A sin( + )= cos( ) B cos(A+B)= - cosC

2

A

2

B

2

C

C tan(2A+B+C)= - tanA D cot(A+B)=- cotC

Câu 2 Giá trị cos bằng:

2

47

2

2

2

2

2

3

2 1

Câu 3 Cung lượng giác có số đo bằng – 743o Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?

A Cung phần tư thứ (I) B Cung phần tư thứ (II)

C Cung phần tư thứ (III) D Cung phần tư thứ (IV)

Câu 4 Cho sin = - và cos < 0 thì cos là:

2

2

3

4

3

2

3

3

Phần tự luận ( 4 điểm):

Câu 5 Chứng minh đẳng thức:

cos sin

1 tan

1

cos cot

1

sin

Trang 5

Phần trắc nghiệm ( 6 điểm): Khoanh tròn đáp án đúng

Câu 1 Tính cot biết cos =   và - < < 0

5

2

2

 

2

1

2 1

Câu 2 Cho < < Kết quả nào sau đây sai:

2

  

A cos(- ) < 0 B sin( - )> 0

2

C cot( + ) < 0 D tan( + )< 0

2

Câu 3 Tính cos ?

6

17

2

1

2

1

2

3

2 3

Câu 4 Cung lượng giác có số đo bằng - Khi biểu diễn trên đường tròn

4

21

lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?

A Cung phần tư thứ (I) B Cung phần tư thứ (II)

C Cung phần tư thứ (III) D Cung phần tư thứ (IV)

Phần tự luận ( 4 điểm):

Câu 5 Rút gọn biểu thức:

Trang 6

Câu 1 Cho sin = Biểu thức P= 17sin 2 + 16 cos2 có giá trị bằng bao

7

nhiêu

49

795

49

793

49 739

Câu 2 Cho tam giác nhọn ABC, đẳng thức nào sai:

A sin( ) = cosC B cos(A+B)=- cosC

2

3C B

A 

C tan(B+C)= - tan A D cot( )= tan

2

2C B

A 

2

C

Câu 3 Tính sin ?

3

14

2

1

2

1

2

3

2 3

Câu 4 Cung lượng giác có số đo bằng 7430 Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác , điểm cuối của cung lượng giác này thuộc cung phần tư nào?

A Cung phần tư thứ (I) B Cung phần tư thứ (II)

C Cung phần tư thứ (III) D Cung phần tư thứ (IV)

Phần tự luận ( 4 điểm):

Câu 5 Tính giá trị của biểu thức:

P= 3 sin + 2sin(3 - ) + 5cos(   7 - )- tan(5 - )

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w