Nếu thiếu mỗi phần ĐKXĐ; Đối chiếu ĐK hay kết luận thì trừ đi 0,25 điểm.
Trang 1Họ tên:
Môn: Đại số 9
Mã số đề: 01
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,5 ĐIỂM)
Dùng bút chì tô đậm vào ô tròn đứng trước đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Căn bậc hai số học của một số a không âm là số x sao cho:
A) x2 = a B) x = a2 C) x – a = 0 D) x2 = a và x 0 Câu 2: Biết x 2 2 thì x bằng:
Câu 3: Tính 2 có kết quả:
1 3
Câu 4: Với giá trị nào của x thì căn thức 6x x 2 9 có nghĩa:
Câu 5: Công thức nào sau đây là đúng:
A) A B A.B với A 0;B 0 B) A2 A
C) A : B A : B với A 0;B 0 D) 2
A A
Câu 6: Sau khi trục căn thức ở mẫu của biểu thức: 6 ta được kết quả là:
7 2 A) 2 7 2 B) 2 7 2 C) 7 2 D) 2 7
II/ TỰ LUẬN (6,5 ĐIỂM)
Bài 1: (2 điểm) Giải phương trình: 5 18y2 72y 2 50y 26
Bài 2: (4,5 điểm) Tính giá trị biểu thức:
1/ A =
1:
2/ B = 6 1 3 8 5 50
3/ C = 17 4 9 4 5
Nhận xét của thầy cô
Điểm
ThuVienDeThi.com
Trang 2ĐÁP ÁN I/ PHẦN TNKQ:
Tô đúng mỗi câu cho 0,75 điểm
1-D
2-C, D
3-A, C
4-D
5-A, B
6-B
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Giải đúng phương trình có đặt điều kiện y 0 và đối chiếu kết luận nghiệm của PT là y = 2 cho 2 điểm Nếu thiếu mỗi phần ĐKXĐ; Đối chiếu ĐK hay kết luận thì trừ đi 0,25 điểm
Bài 2:Mỗi ý đúng cho tối đa 1,5 điểm
1/ A = 1
3 2/ B = 22 2
3/ C = 52
Điểm của bài kiểm tra lấy một chữ số thập phân
ThuVienDeThi.com