1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45’ Chương I Đại số 1132535

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 157,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1. Hàm số tan 2 xác định khi:

3

y  x

12

12

xk 

12 2

xk 

Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

cos 2 4 sin 2

(A) 3 và -2 (B) 1 và -1 (C) 2 và -2 (D) 3 và -1

Câu 3 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 1 0 là:

3

x 

   

Câu 4. Phương trình 2 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

2 cos x3sinx0

6

6

6

3

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 2 cos 2 5sin 2 4 0

) 3cos 3 sin 2 2 sin 2

) 2 sin 1 cos 2 1 2 cos sin 2 ) sin 4 cos 3 2 cos 2 5

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Hàm số cot xác định khi:

2 6

x

y  

3

x   k 

6

x   k 

2 12

x k 

2 6

x   k 

Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

6 cos 2 cos 2 5

(A) 3 và -1 (B) 1 và -1 (C) -1 và -3 (D) 1 và -2

Câu 3 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 3 0 là:

4

x 

   

Câu 4. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

3

3

6

6

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 7 sin 6 cos 7 0

) 6 cos 2 sin 2 2 sin 2

3 ) cos 2 tan 2 0

2 ) cos cos 2 2 sin 0

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 1. Hàm số tan xác định khi:

3 6

x

y  

(A) x  k6 (B) x  k3 (C) 3 (D)

12

x k 

6 2

x   k 

Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

6 sin 2 cos 2 7

(A) 1 và -9 (B) -1 và -7 (C) 1 và -7 (D) -1 và -3

Câu 3 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 2 0 là:

6

x 

   

Câu 4. Phương trình 2 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

2 cos x5sinx4

6

6

6

6

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 5 cos 3 4 sin 3 5 0

) 7 cos sin 2 3sin 3

2

) 4 sin 1 sin 2 cos 2 3 ) cos 5 cos cos 4 cos 2 3cos 1

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Hàm số cot 3 xác định khi:

3

y  x

3

x  k 

x  k 

Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

4 cos 3cos 2 1

(A) 7 và 1 (B) 4 và 2 (C) 2 và -2 (D) 8 và -2

Câu 3 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 1 0 là:

6

x 

   

Câu 4. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

6

3

6

3

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 9 sin 4 cos 9 0

) 5 cos 2 sin 2 3sin 3

2

) 2 cos cos 2 4 sin 1 3cos

1 ) sin cos 1 sin 2

Trang 3

Câu 1. Hàm số tan 3 xác định khi:

6

y  x

x  k 

18 3

xk 

xk 

Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

3cos 2 2 sin 7

(A) 12 và 8 (B) 10 và 6 (C) 10 và 2 (D) 12 và 2

Câu 3 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 3 0 là:

4

x 

   

Câu 4. Phương trình cos 2x5sinx 3 0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

6

6

6

3

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 3sin cos 3 0

) 6 cos 2 sin 2 2 sin 2

a

2

) 5sin cos 3cos 2 cos cos 2 ) (sin sin 2 )(sin 2 sin ) sin 3

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Hàm số cot xác định khi:

3 6

x

y  

2

x  k 

3 9

x  k 

6 2

x  k 

x  k 

Câu 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

2 cos 2 5 cos 4

(A) 15 và 6 (B) 11 và 1 (C) 6 và -3 (D) 2 và 1

Câu 3 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 2 0 là:

6

x 

   

Câu 4. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

6

3

6

3

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 6 cos 3 5sin 3 6 0

) 7 cos sin 2 3sin 3

2

) 4 sin 1 sin 3 2 cos 2 ) 2sin 1 2 cos 2 cos 3 1

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 1 0 là:

3

x 

   

Câu 2. Phương trình 2 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

2 cos x3sinx0

6

6

6

3

Câu 3. Hàm số tan 2 xác định khi:

3

y  x

12

12

xk 

12 2

xk 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

cos 2 4 sin 2

(A) 3 và -2 (B) 1 và -1 (C) 2 và -2 (D) 3 và -1

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 2 cos 2 5sin 2 4 0

) 3cos 3 sin 2 2 sin 2

) 2 sin 1 cos 2 1 2 cos sin 2 ) sin 4 cos 3 2 cos 2 5

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 3 0 là:

4

x 

   

Câu 2. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

3

3

6

6

Câu 3. Hàm số cot xác định khi:

2 6

x

y  

3

x   k 

6

x   k 

2 12

x k 

2 6

x   k 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

6 cos 2 cos 2 5

(A) 3 và -1 (B) 1 và -1 (C) -1 và -3 (D) 1 và -2

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 7 sin 6 cos 7 0

) 6 cos 2 sin 2 2 sin 2

3 ) cos 2 tan 2 0

2 ) cos cos 2 2 sin 0

Trang 5

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 2 0 là:

6

x 

   

Câu 2. Phương trình 2 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

2 cos x5sinx4

6

6

6

6

Câu 3. Hàm số tan xác định khi:

3 6

x

y  

(A) x  k6 (B) x  k3 (C) 3 (D)

12

x k 

6 2

x   k 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

6 sin 2 cos 2 7

(A) 1 và -9 (B) -1 và -7 (C) 1 và -7 (D) -1 và -3

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 5 cos 3 4 sin 3 5 0

) 7 cos sin 2 3sin 3

2

) 4 sin 1 sin 2 cos 2 3 ) cos 5 cos cos 4 cos 2 3cos 1

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 1 0 là:

6

x 

   

Câu 2. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

6

3

6

3

Câu 3. Hàm số cot 3 xác định khi:

3

y  x

3

x  k 

x  k 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

4 cos 3cos 2 1

(A) 7 và 1 (B) 4 và 2 (C) 8 và -2 (D) 4 và -2

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

ThuVienDeThi.com

Trang 6

) 5 cos 2 sin 2 3sin 3

2

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 3 0 là:

4

x 

   

Câu 2. Phương trình cos 2x5sinx 3 0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

6

6

6

3

Câu 3. Hàm số tan 3 xác định khi:

6

y  x

x  k 

18 3

xk 

xk 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

3cos 2 2 sin 7

(A) 12 và 8 (B) 10 và 6 (C) 10 và 2 (D) 12 và 2

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 3sin cos 3 0

) 6 cos 2 sin 2 2 sin 2

a

2

) 5sin cos 3cos 2 cos cos 2 ) (sin sin 2 )(sin 2 sin ) sin 3

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 2 0 là:

6

x 

   

Câu 2. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

6

3

6

3

Câu 3. Hàm số cot xác định khi:

3 6

x

y  

2

x  k 

3 9

x  k 

6 2

x  k 

x  k 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

2 cos 2 5 cos 4

(A) 15 và 6 (B) 2 và 1 (C) 6 và -3 (D) 1 và -2

Trang 7

2 2

) 7 cos sin 2 3sin 3

b xxxd) 2sinx1 2 cos 2 xcos 3x 1

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

cos 2 4 sin 2

(A) 3 và -2 (B) 1 và -1 (C) 2 và -2 (D) 3 và -1

Câu 2 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 1 0 là:

3

x 

   

Câu 3. Hàm số tan 2 xác định khi:

3

y  x

12

12

xk 

12 2

xk 

Câu 4. Phương trình 2 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

2 cos x3sinx0

6

6

6

3

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 2 cos 2 5sin 2 4 0

) 3cos 3 sin 2 2 sin 2

) 2 sin 1 cos 2 1 2 cos sin 2 ) sin 4 cos 3 2 cos 2 5

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

6 cos 2 cos 2 5

(A) 3 và -1 (B) 1 và -1 (C) -1 và -3 (D) 1 và -2

Câu 2 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 3 0 là:

4

x 

   

Câu 3. Hàm số cot xác định khi:

2 6

x

y  

3

x   k 

6

x   k 

2 12

x k 

2 6

x   k 

Câu 4. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

3

3

6

6

ThuVienDeThi.com

Trang 8

2 2

) 6 cos 2 sin 2 2 sin 2

2 ) cos cos 2 2 sin 0

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

6 sin 2 cos 2 7

(A) 1 và -9 (B) -1 và -7 (C) 1 và -7 (D) -1 và -3

Câu 2 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 2 0 là:

6

x 

   

Câu 3. Hàm số tan xác định khi:

3 6

x

y  

(A) x  k6 (B) x  k3 (C) 3 (D)

12

x k 

6 2

x   k 

Câu 4. Phương trình 2 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

2 cos x5sinx4

6

6

6

6

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 5 cos 3 4 sin 3 5 0

) 7 cos sin 2 3sin 3

2

) 4 sin 1 sin 2 cos 2 3 ) cos 5 cos cos 4 cos 2 3cos 1

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

4 cos 3cos 2 1

(A) 7 và 1 (B) 4 và 2 (C) 8 và -2 (D) 4 và -2

Câu 2 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 1 0 là:

6

x 

   

Câu 3. Hàm số cot 3 xác định khi:

3

y  x

3

x  k 

x  k 

Câu 4. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

5

Trang 9

2 2

) 5 cos 2 sin 2 3sin 3

) sin cos 1 sin 2

2

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 sin 2 3 0 là:

4

x 

   

Câu 2. Phương trình cos 2x5sinx 3 0 có nghiệm dương nhỏ nhất bằng:

6

6

6

3

Câu 3. Hàm số tan 3 xác định khi:

6

y  x

x  k 

18 3

xk 

xk 

Câu 4. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

3cos 2 2 sin 7

(A) 12 và 8 (B) 10 và 6 (C) 10 và 2 (D) 12 và 2

B – Phần tự luận: Giải các phương trình sau

2

) 3sin cos 3 0

) 6 cos 2 sin 2 2 sin 2

a

2

) 5sin cos 3cos 2 cos cos 2 ) (sin sin 2 )(sin 2 sin ) sin 3

KIỂM TRA 45’ CHƯƠNG I

A – Phần trắc nghiệm: Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 lần lượt là:

2 cos 2 5 cos 4

(A) 15 và 6 (B) 11 và 1 (C) 6 và -3 (D) 2 và 1

Câu 2 Số nghiệm trong khoảng  ;  của phương trình 2 cos 2 2 0 là:

6

x 

   

Câu 3. Hàm số cot xác định khi:

3 6

x

y  

2

x  k 

3 9

x  k 

6 2

x  k 

x  k 

Câu 4. Phương trình sinx 3 cosx0 có nghiệm âm lớn nhất bằng:

6

3

6

3

ThuVienDeThi.com

Trang 10

2 2

) 7 cos sin 2 3sin 3

b xxxd) 2sinx1 2 cos 2 xcos 3x 1

Ngày đăng: 30/03/2022, 10:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w