BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 10 ĐỀ SỐ 1 A. Trắc nghiệm 3 điểm Dùng bút chì khoanh trịn chữ đứng trước câu trả lời đúng... Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n khơng phải là một
Trang 1BÀI KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 10
ĐỀ SỐ 1
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Dùng bút chì khoanh trịn chữ đứng trước câu trả lời đúng
1) Tập hợp nào sau đây rỗng? (0,5đ)
A A{}
B B{x N (3x2)(3x24x1)0}
C C{x Z(3x2)(3x24x1)0}
D D{x Q(3x2)(3x24x1)0}
2) Mệnh đề nào sau đây là đúng? (0.5đ)
A x Rx2 x24
B x Rx24 x2
C x Rx2 x24
D x Rx24 x2
3) Mệnh đề nào sau đây là sai? (0,5đ)
A x Nx2 chia hết cho 3 x chia hết cho 3
B x Nx chia hết cho 3 x2 chia hết cho 3
C x Nx2 chia hết cho 6 x chia hết cho 6
D x Nx2 chia hết cho 9 x chia hết cho 9
4) Cho a 42575421 150 Số quy trịn của số 42575421 là:(0,5đ)
A 42575000
B 42575400
C 42576400
D 42576000
5) Điền dấu ơ trống bên cạnh mà em chọn(0,5đ)
A x Rxx2
B x R|x|3 x3
C x Rx2x10
D x R(x1)2 x1
6) Cho A(2 ; 2] Z, B[4 ; 3] N Hãy nối các dịng ở cột 1 với một dịng ở cột 2 để được một đẳng thức đúng. (0,5đ)
{1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}
B.T ự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Cho mệnh đề A :"x R, x24x40"
a) Mệnh đề A đúng hay sai.
b) Lập mệnh đề phủ định mệnh đề A.
Bài 2: (3 điểm)
Cho hai tập hợp A[1 ; 5) và B(3 ; 6].
Trang 2Xác định các tập hợp sau :A B, A B, B\A, CRA, CRB.
Bài 3: (1 điểm)
Xác định các chữ số chắc trong một kết quả đo đạc sau: L = 260,416 m 0,002 m
Bài 4: (1 điểm)
Cho A, B, C là ba tập con khác rỗng của N, thỏa mãn ba điều kiện sau :
(i) A, B, C đơi một khơng cĩ phần tử chung.
(ii) A B CN.
(iii) a A, b B, c C :ac A, bc B, ab C.
Chứng minh rằng 0 C
ĐỀ SỐ 2
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Chọn phương án đúng trong các bài tập sau : Á
1 Cho các số thực a, b, c, d và a < b < c < d Ta cĩ : (1,5đ )
(A) (a ; c) ∩ (b ; d) = (b ; c) (B) (a ; c ) ∩ (b ; d) = [b ; c]
(C) (a ; c) ∩ [b ; d) = [b ; c] (D) (a ; c) U (b ; d) = (b ; d)
(A) P là điều kiện cần để cĩ Q (B) P là điều kiện đủ để cĩ Q
(C) Q là điều kiện cần và đủ để cĩ P (D) Q là điều kiện đủ để cĩ P
B. Tự luận (7 điểm)
1 Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số : (2đ)
a) (-∞ ; 3] ∩ (-2 ; +∞) c) (0 ; 12) \ [5 ; +∞)
b) (-15 ; 7) U (-2 ; 14 ) d) R \ (-1 ; 1)
a) (-3 ; 5] ∩ Z c) (1 ; 2] ∩ Z
b) (1 ; 2) ∩ Z d) [-3 ; 5] ∩ N
3 Cho A, B là hai tập hợp Hãy xác định các tập hợp sau : (2đ)
a) (A ∩ B) U A c) (A \ B) U B
b) ( A ∩ B) ∩ B d) (A \ B) ∩ (B \ A)
4 Chứng minh rằng nếu số nguyên dương n khơng phải là một số chính phương thì n là một số vơ tỉ (1đ)
ĐỀ SỐ 3
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 (1 đ) Hãy xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau và đánh dấu chéo (X ) vào cột Đ nếu là mệnh đề đúng hoặc cột S nếu là mệnh đề sai :
a) Nếu ABC = DEF thì ABC DEF
b) MNP cân MNP cĩ M = N
c) x : x2 = 2 d) x : x4 > 0
Trang 3Mỗi phát biểu dưới đây là một loại mệnh đề Hãy viết vào ô trống bên trái mỗi chữ cái in hoa A, B, C tương ứng với một trong các mệnh đề (1), (2), (3) :
A Mệnh đề kéo theo
B Mệnh đề chứa biến
C Mệnh đề tương đương
Trong mỗi câu từ câu 3 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D và chỉ có một phương án đúng Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 3: (0,25 đ) Cho hai tập hợp M, N , cho biết x M và x N thì ta có :
Câu 4: (0,25 đ) Cho hai tập hợp P = { –3, 2, 1} và Q = { n –3 n 1 } thì ta có :
C Q P D Tất cả 3 câu trên đều sai
Câu 5: (0,5 đ) Phương trình (x2 – 2).(x – 1) = 0 ( x ) có tập hợp nghiệm là :
Câu 6: (0,25 đ) Cho biết x = 1,7 305 618 Số qui tròn đến hàng phần nghìn của x là số :
C x 1, 731 D x 1, 730
B. Tự luận (7 điểm)
Câu 7: (2 đ) Hãy phủ định mỗi mệnh đề sau :
a) 21 là số nguyên tố
b) x = 1 là nghiệm của phương trình 0
1 x
1
x2
c) n : n2 = 3
d) x : x2 > 0
Câu 8: (2,5 đ) Cho tập hợp: A = { x x2 – 4x – 3 = 0 }
B = { x (x2 –1).(2x+3).(x – 3) = 0 }
C = { x –1 x 3 }
a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A ? tập hợp B ?
b) Xác định tập hợp A B , B C , C \ A
Câu 9: (2,5 đ) Cho các tập hợp D = { x x 3 }
E = { x x < 4 }
F = { x –2 x 0 }
a) Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nữa khoảng để viết lại các tập hợp trên
b) Biểu diễn tập hợp D E trên trục số
Trang 4ÔN TẬP CHƯƠNG I- ĐẠI SỐ 10
A.Trắc nghiệm
7) Tập hợp nào sau đây rỗng?
A{} B{x N (3x2)(3x24x1)0}
C{x Z(3x2)(3x24x1)0} D{x Q(3x2)(3x24x1)0}
8) Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A x Rx2 x24 B x Rx24 x2
C x Rx2 x24 D x Rx24 x2
9) Mệnh đề nào sau đây là sai?
A x Nx2 chia hết cho 3 x chia hết cho 3
B x Nx chia hết cho 3 x2 chia hết cho 3
C x Nx2 chia hết cho 6 x chia hết cho 6
D x Nx2 chia hết cho 9 x chia hết cho 9
10)Cho a 42575421 150 Số quy tròn của số 42575421 là:
A 42575000 B 42575400 C 42576400 D 42576000
11)Điền dấu ô trống bên cạnh mà em chọn :
Đúng Sai
E x Rxx2
F x R|x|3 x3
G x Rx2x10
H x R(x1)2 x1
12)Cho A(2 ; 2] Z, B[4 ; 3] N Hãy nối các dòng ở cột 1 với một dòng ở cột 2 để được một đẳng thức đúng
B \ A [1 ; 3]
A B {1}
A B [3]
A \ B {0 ; 1 ; 2 }
{1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3}
{3}
13)Cho các số thực a, b, c, d và a < b < c < d Ta có :
A (a ; c) ∩ (b ; d) = (b ; c) B (a ; c ) ∩ (b ; d) = [b ; c]
C (a ; c) ∩ [b ; d) = [b ; c] D (a ; c) U (b ; d) = (b ; d)
14)Biết P => Q là mệnh đề đúng Ta có :
A P là điều kiện cần để có Q B P là điều kiện đủ để có Q
C Q là điều kiện cần và đủ để có P D Q là điều kiện đủ để có P
ự luận
Trang 5Bài 7: Xác định các chữ số chắc trong một kết quả đo đạc sau: L = 260,416 m 0,002 m
Bài 8: Cho A, B, C là ba tập con khác rỗng của N, thỏa mãn ba điều kiện sau :
(i) A, B, C đơi một khơng cĩ phần tử chung.
(ii) A B CN.
(iii)a A, b B, c C :ac A, bc B, ab C.
Chứng minh rằng 0 C
Bài 9: Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số :
A = (-∞ ; 3] ∩ (-2 ; +∞) B = (0 ; 12) \ [5 ; +∞)
C = (-15 ; 7) U (-2 ; 14 ) D = R \ (-1 ; 1)
Bài 10: Xác định các tập hợp sau : (-3 ; 5] ∩ Z , (1 ; 2] ∩ Z , (1 ; 2) ∩ Z , [-3 ; 5] ∩ N
Bài 11: Cho hai mệnh đề chứa biến:P(n) : ‘n là số chính phương ‘ và Q(n) : ‘n+1 khơng chia hết cho 4’
với n là số tự nhiên
a) Xác định tính đúng sai của các mệnh đề P(16) và Q(2003)
b) Phát biểu bằng lời định lý : " n N, P(n)Q(n)"
c) Phát biểu mệnh đề đảo của định lý trên Mệnh đề đảo cĩ đúng khơng ?
Bài 8: Cho A{nN / nlà ước của 12} ; B {n N / nlà ước của 18} Xác định AB, AB
Bài 9: Gọi Bn là tập hợp các bội của n trong tập hợp các số nguyên Z
a) Xác định các tập hợp B2B ; B4 4B ; B6 5B7
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa m và n sao cho: Bn B ; Bm nBm B ; Bnm nBm Bm
Bài 10: Xác định AB, AB và biểu diễn các tập đĩ trên trục số trong mỗi trường hợp sau :
a) A{xR / x1}, B {x R / x3}
b) A = [1 ; 3], B = (2 ; +)
Bài 11: Cho A = {0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;9}, B = {0 ;2 ;4 ;6 ;8 ;9} và C = {3 ;4 ;5 ;6 ;7}
a) Tìm AB, B \ C
b) So sánh hai tập hợp A(B \ C) và (AB) \ C
d=0,00312 Hỏi C cĩ mấy chữ số chắc ?
Bài 13 : Cho mệnh đề P : "Với mọi số thực x, nếu x là số hữu tỉ thì 2x là số hữu tỉ ”
a) Dùng kí hiệu lơgic và tập hợp để diễn tả mệnh đề trên và xác định tính đúng - sai của nĩ b) Phát biểu mệnh đề đảo của của P và chứng tỏ mệnh đề đảo đúng Sử dụng thuật ngữ “khi
và chỉ khi” phát biểu gộp cả hai mệnh đề thuận và đảo
Bài 14 : Trong các tập sau, hãy cho biết tập nào là tập con của tập nào :
C = (0 ; + )
D{xR / 2x 7x 3}
{1; 2} X {1; 2; 7;8;9}
Bài 16 : Cho A{1; 2} và B {1; 2;3; 4} Tìm tất cả các tập C thỏa mãn : A C B
số vơ tỉ