So sánh các ph ươ ng phápSo sánh các ph ươ ng pháp.
Trang 1Đ ng b m ng ồ ộ ạ
DTVTK33 – DHKH Hue
Nhóm 8:
Trang 3Trong k thu t vi n thông ngày nay, đ ng ỹ ậ ễ ồ
b m ng là yêu c u không th thi u ộ ạ ầ ể ế
Trang 4II Nguyên nhân m t đ ng b ấ ồ ộ
II Nguyên nhân m t đ ng b ấ ồ ộ
◦ Rung pha (Jitter)
Là những biến đổi trong thời gian ngắn của tín hiệu so với chuẩn thời gian (f >=10 Hz)
◦ Trôi pha (Wander)
Là những biến đổi trong thời gian dài của tín hiệu so với chuẩn thời gian (f<10Hz)
vi c truy n d li u, m t đ ng bệ ề ữ ệ ấ ồ ộ
Trang 6 B i vì th c t quá trình trích xu t thông tin ở ự ế ấ
th i gian trong tín hi u đ n c a các b tái t o ờ ệ ế ủ ộ ạ
không th c s hoàn h o nên thông tin th i gian ự ự ả ờ
c a tín hi u tái t o không th hoàn toàn đúng ủ ệ ạ ể
nh tín hi u g c, mà xu t hi n nh ng v trí ư ệ ố ấ ệ ữ ị
xung không mong mu n, đó chính là s rung pha ố ự
và d ch phaị
Trang 7Nguyên nhân …
Đường truy n gây nên s t n hao c a ề ự ổ ủ
tín hi u, có th d n t i nh n d ng sai ệ ể ẫ ớ ậ ạ
tín hi u phía nh nệ ở ậ
Đường truy n dài cùng v i s chuy n ề ớ ự ể
ti p gi a các tr m trung chuy n gây ế ữ ạ ể
nên s tích l y jitter và wander, d n ự ũ ẫ
t i sai sót tín hi u càng nhi uớ ệ ề
S khác bi t v nhi t đ trên đự ệ ề ệ ộ ường
truy n là m t trong nh ng nguyên nhân ề ộ ữ
chính gây nên s m t đ ng b ự ấ ồ ộ …
Trang 8 Đ/v báo hi u CAS: Vi c sai l ch m t ệ ệ ệ ộ
khung s không làm m t đ ng b khung ẽ ấ ồ ộ
trượt 1 khung đ n l ch thêm 1 s ơ ẻ ỉ ự
c nh vào các t CAS N u vi c trố ỏ ừ ế ệ ượt
là không ki m soát để ược, ho c ki m ặ ể
soát được nh ng x y ra thư ả ường xuyên
m t đ ng b khung, có th làm gián ấ ồ ộ ể
đo n ho c h ng quá trình báo hi uạ ặ ỏ ệ
Trang 9nh h ng c a vi c m t đ ng b
Ả nh h ưở ng c a vi c m t đ ng b ủ ệ ấ ồ ộ
Ả ưở ủ ệ ấ ồ ộ
Đ/v báo hi u CCS: sai l ch ch gây ra ệ ệ ỉ
s trì hoãn trong báo hi u, không nh ự ệ ả
Trang 10nh h ng c a vi c m t đ ng b
Ả nh h ưở ng c a vi c m t đ ng b ủ ệ ấ ồ ộ
Ả ưở ủ ệ ấ ồ ộ
Trang 11và các tuy n truy n tín hi u đ ng b trong m ng ế ề ệ ồ ộ ạ
vi n thông (các liên k t - link) ễ ế
Trang 13◦ Các yêu c u k thu t cho đ ng h ch trong m ng ầ ỹ ậ ồ ồ ủ ạ
đ ng b Vi t nam đ ồ ộ ở ệ ượ c T ng c c B u đi n quy ổ ụ ư ệ
đ nh trong tiêu chu n ngành TCN 68-171:1998 ị ẩ
Trang 18Hình 2 : Phương pháp đồng
bộ chủ tơ
Trang 20Ph ươ ng pháp đ ng b ch t (tt) ồ ộ ủ ớ
Ph ươ ng pháp đ ng b ch t (tt) ồ ộ ủ ớ
Yêu c u c a phía thuầ ủ
◦ Có b dao đ ng ki u vòng khóa pha (PLL – phase ộ ộ ể locked loop), l c đ ọ ượ c trôi pha do truy n d n không ề ẫ
lý t ưở ng và do đ ng h ch sinh ra ồ ồ ủ
◦ Không đ ượ c sinh thêm rung pha, trôi pha
Trang 21§ång hå chñ
Hình 3 : Phân cấp trong phương pháp đồng bộ chủ tớ có dự phòng
Trang 24Ph ươ ng pháp đ ng b t ồ ộ ươ ng h ỗ
Ph ươ ng pháp đ ng b t ồ ộ ươ ng h ỗ
Đây là nguyên lý th c hi n đ ng b trong m t ự ệ ồ ộ ộ
m ng s liên k t cao mà không có đ ng h ch ạ ố ế ồ ồ ủ
Trong đ ng b tồ ộ ương h m i nút l y trung bình ỗ ỗ ấ
các ngu n tham chi u vào và s d ng nó cho đ ng ồ ế ử ụ ồ
Trang 25o S bi n đ i tr đ ự ế ổ ễ ườ ng truy n ho c tr nút có th ề ặ ễ ể làm nhi u lo n nghiêm tr ng t n s nút và thay đ i ễ ạ ọ ầ ố ổ lâu dài trong t n s h th ng ầ ố ệ ố
o Vi c thi u ngu n chu n c đ nh làm cho đ ng b ệ ế ồ ẩ ố ị ồ ộ
t ươ ng h không thích h p đ i v i k t n i liên m ng ỗ ợ ố ớ ế ố ạ
Đ ng b tồ ộ ương h có hai lo i:ỗ ạ
o Đi u khi n k t cu i đ n (Single - ended control) ề ể ế ố ơ
o Đi u khi n k t cu i kép (Double - ended control) ề ể ế ố
Trang 26Ph ươ ng pháp đ ng b t ồ ộ ươ ng h (tt) ỗ
Ph ươ ng pháp đ ng b t ồ ộ ươ ng h (tt) ỗ
Trang 27Ph ươ ng pháp đ ng b t ồ ộ ươ ng h (tt) ỗ
Ph ươ ng pháp đ ng b t ồ ộ ươ ng h (tt) ỗ
Trang 30Đ ng b k t h p (tt) ồ ộ ế ợ
Đ ng b k t h p (tt) ồ ộ ế ợ
Trang 32So sánh các ph ươ ng pháp
So sánh các ph ươ ng pháp