Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa 12 mang đến cho các bạn 3 đề kiểm tra có đáp án chi tiết. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều gợi ý tham khảo, củng cố kiến thức làm quen với cấu trúc đề thi. Đề thi giữa kì 2 Địa 12 năm 2021 2022 được biên soạn với cấu trúc đề rất đa dạng, bám sát nội dung chương trình học trong sách giáo khoa. Đề kiểm tra giữa kì 2 Địa lí 12 cũng là tư liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo để ra đề thi cho các em học sinh của mình.
Trang 1ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THPT ……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021
Môn : ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phút, 32 câu trắc nghiệm, 1 câu tự luận
I.TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Câu 1: Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A Giảm tỉ trọng khu vực II và giảm tỉ trọng khu vực III.
B Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng của khu vực I.
C Tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng của khu vực I.
D Giảm tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II.
Câu 2: Cho bảng số liệu
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
( Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta từ năm 2000 đến năm 2014 là biểu đồ
Câu 3: Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường hình thành ở các tỉnh thuộc vùng
C Tây Bắc, Tây Nguyên D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 4: Dệt - may, điện, vật liệu xây dựng là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp nào
sau đây?
A Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả B Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa.
C Việt Trì - Lâm Thao - Phú Thọ D Đáp Cầu - Bắc Giang.
Câu 5: Căn cứ vào trang 18 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết cao su được trồng nhiều nhất ở
vùng nào sau đây?
Trang 2A Bắc Trung Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết Quốc lộ 1 nối từ đâu đến đâu?
A Lạng Sơn - TP Hồ Chí Minh B Hà Nội - TP Hồ Chí Minh.
C Hữu Nghị - Năm Căn D Hà Nội - Cà Mau.
Câu 7: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng rất nhanh chủ yếu là do
A nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.
B nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng.
C xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.
D đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.
Câu 8: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A Đồng bằng sông Hồng và phụ cận B Nam Bộ.
C dọc theo Duyên hải miền Trung D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 9: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước
ta là
A điều kiện tự nhiên thuận lợi B thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định.
C người lao động có kinh nghiệm sản xuất D cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng đảm bảo Câu 10: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
A cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
C đảm bảo lương thực cho hơn 90 triệu dân.
D tạo nguồn hàng xuất khẩu.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua
tăng nhanh là
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất.
B đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực.
C áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất lương thực.
D do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh.
Câu 12: Cho biểu đồ sau:
Trang 3Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta.
B Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta.
C So sánh giá trị xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta.
D Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta
Câu 13: Ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta
những năm qua?
A Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành.
B Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời.
D Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động.
Câu 14: Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển chăn nuôi ở nước ta là
A cơ sở thức ăn B lực lượng lao động có kĩ thuật.
C khí hậu nhiệt đới nóng ẩm D các dịch vụ về giống, thú y.
Câu 15: Cho bảng số liệu
LAO ĐỘNG 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN THEO THÀNH
THỊ VÀ NÔNG THÔN Ở VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005- 2015
Trang 4( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng thực trạng lao động 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 2005-2015 ?
A Lao động nông thôn tăng nhanh hơn thành thị.
B Lao động tập trung ở thành thị nhiều hơn ở nông thôn.
C Lao động ở thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
D Lao động tập trung ở nông thôn ít hơn ở thành thị.
Câu 16: Trong ngành trồng trọt, xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công
nghiệp, nhằm để
A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
D tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
Câu 17: Than nâu phân bố nhiều nhất ở
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 18: Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí
Việt Nam, hãy cho biết nhà máy thủy điện Yaly nằm trên sông nào sau đây?
Câu 19: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Hồng.
B các đồng bằng duyên hải miền Trung.
C Đồng bằng sông Cửu Long.
D các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 20: Hiện tại, nước ta đang trong giai đoạn “Cơ cấu dân số vàng” điều đó có nghĩa là
A số người ở độ tuổi 15 - 59 chiếm hơn 2/3 dân số.
B số trẻ sơ sinh chiếm hơn 2/3 dân số.
C số người ở độ tuổi 60 trở lên chiếm hơn 2/3 dân số.
D số người ở độ tuổi 0 -14 chiếm hơn 2/3 dân số.
Câu 21: Quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra
A chậm, trình độ đô thị hóa thấp B nhanh hơn quá trình đô thị hóa của thế giới.
C khá nhanh, trình độ đô thị hóa cao D nhanh, tuy nhiên trình độ đô thị hóa còn thấp.
Trang 5Câu 22: Biện pháp chủ yếu để giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta là
A xuất khẩu lao động.
B đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
C phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây
không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
Câu 24: Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) trang 20 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết
tỉnh nào sau đây có sản lượng nuôi trồng lớn nhất cả nước?
Câu 25: Vùng có số dân đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.
Câu 26: Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta tập trung trên hệ thống sông
Câu 27: Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế, có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ
trọng tăng nhanh nhất là
C kinh tế tập thể D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 28: Dọc theo Duyên hải miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là
Câu 29: Căn cứ vào trang 18 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết điều được trồng nhiều nhất ở
vùng nào sau đây?
A Trung du miền núi Bắc Bộ B Bắc Trung Bộ.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số
từ
500 001-1 000 000 người?
A Cần Thơ, Nha Trang, Vinh B Biên Hòa, Thanh Hóa, Huế.
C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng D Đà Lạt, Nha Trang, Đà Nẵng.
Câu 31: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động của nước ta hiện nay?
Trang 6A Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
B Người lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
C Cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế có sự thay đổi mạnh mẽ.
D Nguồn lao động dồi dào.
Câu 32: Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A kiểm soát việc hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố.
B phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị.
C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn.
D xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn.
II/ TỰ LUẬN (2 điểm)
Phân tích những thuận lợi và khó khăn để phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?
HẾT
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 7ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu Đáp án
Trang 819 A
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Phân tích những thuận lợi và khó khăn để phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?
-Thuận lợi (1,5 điểm)
+ Bờ biển dài 3260 km và vùng đặc quyền kinh tế rộng
Trang 9+Nguồn lợi hải sản phong phú: tổng trữ lượng khoảng 3,9-4,0 triệu tấn, có hơn 2000 loài cá, 1647 loài giáp xác, 70 loài tôm….ngoài ra còn có nhiều loại đặc sản
+ Có 4 ngư trường trọng điểm…
+ Có nhiều vũng, vịnh đầm phá… là điều kiện để đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
+ Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ….có thể nuôi cá, tôm nước ngọt
+ Nhân dân có kinh nghiệm và truyền thống đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
+ Các phương tiện tàu thuyền , cư ngụ được trang bị tốt hơn
+ Các dịch vụ thủy sản và chế biến thủy sản được mở rộng
+ Nhu cầu về các mặt hàng thủy sản ở trong nước và thế giới tăng nhiều trong những năm gần đây + Sự đổi mới chính sách của Nhà nước về phát triển ngành thủy sản
- Khó khăn (0,5 điểm)
+ Hàng năm có tới 9-10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông và khoảng 30-35 đợt gió mùa ĐB, gây thiệt hại về người và tài sản, hạn chế số ngày ra khơi
+ Tàu thuyền, phương tiện đánh bắt nói chung còn chậm đổi mới
+ Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng được nhu cầu
+ Chế biến thủy sản, nâng cao chất lượng thương phẩm cũng còn nhiều hạn chế
+ Ở một số vùng ven biển, môi trường bị suy thoái và nguồn lợi thủy sản cũng bị đe dọa
Trang 10ĐỀ SỐ 2 Câu 1 Yếu tố quan trọng nhất tạo điều kiện cho phát triển sản xuất nông nghiệp quanh năm, dễ
dàng áp dụng các biện pháp luân canh, xen canh, tăng vụ là
A nhiệt, ẩm dồi dào
B địa hình đa dạng
C sinh vật phong phú
D khí hậu phân hóa
Câu 2 Vùng nuôi trâu nhiều nhất nước ta là
A Duyên hải Nam Trung Bộ
B Bắc Trung Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 3 Sản xuất theo hướng nông nghiệp hàng hóa là
A quảng canh và đa canh
B thâm canh, chuyên môn hóa
C sử dụng sức người là chính
D tự sản, tự tiêu
Câu 4 Cây công nghiệp nước ta chủ yếu là cây công nghiệp
A á nhiệt
B ôn đới
C cận nhiệt đới
D nhiệt đới
Câu 5 Đất nông nghiệp nước ta có hạn nên biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lúa là
A thâm canh, tăng vụ
B trồng nhiều hoa màu
C khai hoang để trồng lúa
D thúc đẩy quảng canh
Trang 11Câu 6 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU GIÀY, DÉP VÀ HÀNG DỆT MAY NƯỚC TA Hãy cho biết biểu đồ trên có điểm sai nào sau đây?
A Tên biểu đồ
B Khoảng cách năm
C Khoảng cách số liệu trên trục tung
D Chiều cao các cột
Câu 7 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp
A cận nhiệt
B nhiệt đới
C ôn đới
D á nhiệt
Câu 8 Năm 2018 nước ta có 94,7 triệu dân sống trên một lãnh thổ rộng 331212 km2 và mật độ dân
số là người/km2
A 28,5
B 0,285
C 0,000285
D 285
Trang 12Câu 9 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị
sản xuất và cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong nông nghiệp giai đoạn 2000-2007?
A Giảm tỉ trọng ngành lâm nghiệp
B Giảm giá trị sản xuất ngành nông nghiệp
C Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp
D Tăng tỉ trọng ngành thủy sản
Câu 10 Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014
Diện tích (nghìn ha) 7 329,2 7 437,2 7 655,4 7 816,2
Sản lượng (nghìn
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường
B Biểu đồ miền
C Biểu đồ kết hợp cột và đường
D Biểu đồ cột gộp
Câu 11 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, năm 2007 tỉnh nào có diện tích trồng lúa ít nhất ở
Đồng bằng sông Cửu Long?
A Cà Mau
B Đồng Tháp
C Bến Tre
D Long An
Câu 12 Sản xuất nông nghiệp bấp bênh chủ yếu do yếu tố
A sinh vật biến đổi gen
B khí hậu thất thường
Trang 13C thiếu kinh nghiệm sản xuất.
D thiếu lao động
Câu 13 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hai vùng tập trung diện tích đất trồng cây công
nghiệp lâu ăn và cây ăn quả lớn nhất nước ta là?
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
D Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 14 Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là?
A Cà phê, điều, chè
B Cà phê, cao su, mía
C Điều, chè, thuốc lá
D Hồ tiêu, bông, chè
Câu 15 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 trung bình tăng
thêm bao nhiêu tấn trên mỗi ha so với năm 2000
A 4,24
B 7,4
C 0,74
D 4,9
Câu 16 Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh mẽ chủ
yếu là do
A khí hậu nóng ẩm
C thị trường mở rộng
B đất đai thích hợp
D lao động dồi dào
Câu 17 Thế mạnh nông nghiệp ở đồng bằng nước ta là
A gia cầm, cây lâu năm
B cây lâu năm, gia súc lớn
Trang 14C cây lâu năm, thủy sản.
D cây hàng năm, thủy sản
Câu 18 Mục đích quan trọng nhất của nền nông nghiệp hàng hóa là
A tiêu dùng tại chỗ
B tự cấp, tự túc
C tạo ra nhiều lợi nhuận
D sử dụng nhiều lao động
Câu 19 Vựa lúa lớn nhất nước là
A Đồng bằng sông Cửu Long
B ven biển Nam Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ
D Đồng bằng sông Hồng
Câu 20 Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
A thâm canh
B khai hoang
C thời tiết ổn định hơn
D mở rộng diện tích
Câu 21 Cơ sở thức ăn tự nhiên cho chăn nuôi gia súc ở nước ta được đảm bảo tốt hơn nhiều, từ
A hoa màu lương thực
B thức ăn chế biến công nghiệp
C phụ phẩm của thuỷ sản
D đồng cỏ
Câu 22 Sản lượng lương thực bình quân đầu người cao nhất cả nước thuộc về vùng
A Duyên hải miền Trung
B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Hồng
D Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 15Câu 23 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, 2007 tỉnh nào có diện tích trồng cây công nghiệp
lâu năm lớn nhất nước?
A Lâm Đồng
B Bình Phước
C Gia Lai
D Đắk Lắk
Câu 24 Theo quy luật, chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 25 Căn cứ biểu đồ miền Atlat trang 15, ngành có tỉ lệ lao động nhiều nhất là
A dịch vụ
B công nghiệp-xây dựng
C công nghiệp trọng điểm
D nông - lâm - thủy sản
Câu 26 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, vào năm 2007 đô thị thuộc tỉnh có quy mô dân số
cao nhất là
A Huế
B Tp Hồ Chí Minh
C Hà Nội
D Biên Hòa
Câu 27 Năm 2016, nông dân Việt Nam sản xuất được 45,1 triệu tấn lúa để nuôi sống 92 triệu dân
và có dư để xuất khẩu thu ngoại tệ do mức bình quân sản lượng lúa theo đầu người đạt … kg/người
A 49
B 490
C 203,99
Trang 16D 0,49.
Câu 28 Các vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta là
A Lợn, gia cầm
B Bò, ngựa
C Trâu, bò
D Gia cầm, trâu
Câu 29 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam gồm
A 64 dân tộc
B 58 dân tộc
C 54 dân tộc
D 56 dân tộc
Câu 30 Vùng trồng chè lớn nhất nước là
A Đông Nam Bộ
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C Đồng bằng sông Hồng
D Tây Nguyên
Câu 31 Khó khăn lớn nhất về mặt kinh tế xã hội đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện
nay ở nước ta là
A mùa khô thiếu nước
B thị trường biến động
C bão, hạn gây mất mùa
D mùa mưa lụt úng
Câu 32 Phát biểu nào không đúng với biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông
nghiệp nhiệt đới nước ta?
A Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn
B Tạo giống ngắn ngày có thể thu hoạch trước mùa mưa bão
C Trong thời gian dài, cơ cấu mùa vụ không thay đổi