1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan
Trường học Trường THCS Quán Toan
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 430,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tham khảo “Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan” được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn.

Trang 1

   UBND QU N H NG BÀNG       Ậ Ồ

TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN

Đ  KI M TRA GI A KÌ II NĂM H C 2021 – 2022Ề Ể Ữ Ọ

Môn: Đ a lý 8

Th i gian: 45 phút.  (Không k  th i gian giao đ ) ể ờ ề

L u ý:  Đ  ki m tra có 02 trang ư ề ể

I. TR C NGHI M Ắ Ệ (6,0 đi m, m i câu tr  l i đúng đ ể ỗ ả ờ ượ c 0,4 đi m) ể

Ch n  m t  ch  cái đ ng trữ ứ ước câu tr  l i đúng và ghi vào bài làm c a em.ả ờ ủ

1. Lãnh th  Đông Nam Á g m m y b  ph n?ổ ồ ấ ộ ậ

2. Đông Nam Á là c u n i c a hai đ i d ng nào?ầ ố ủ ạ ươ

    A. Thái Bình Dương và Đ i Tây Dạ ương

    B. Thái Bình Dương và B c Băng Dắ ương

    C. Thái Bình Dương và  n Đ  DẤ ộ ương

    D.  n Đ  DẤ ộ ương và Đ i Tây Dạ ương

3. Đông Nam Á ch  y u n m trong ki u khí h u nào?ủ ế ằ ể ậ

    A. Khí h u gió mùaậ

    B. Khí h u c n nhi t đ a trung h iậ ậ ệ ị ả

    C. Khí h u l c đ aậ ụ ị

    D. Khí h u núi caoậ

4. Đông Nam Á có bao nhiêu qu c gia?ố

5. Qu c gia duy nh t không giáp bi n   Đông Nam Á làố ấ ể ở

6. Vi t Nam gia nh p ASEAN vào năm nào?ệ ậ

7. Đi m c c B c ph n đ t li n c a n c ta thu c t nh thành nào?ể ự ắ ầ ấ ề ủ ướ ộ ỉ

8. Đ c đi m nào c a v  trí c a Vi t Nam v  m t t  nhiên làm cho khí h u Vi tặ ể ủ ị ủ ệ ề ặ ự ậ ệ   Nam mang tính ch t nhi t đ i?ấ ệ ớ

    A. N m trong vùng n i chí tuy n.ằ ộ ế

B. V  trí c u n i gi a đ t li n và bi n, gi a các nị ầ ố ữ ấ ề ể ữ ước Đông Nam Á đ t ấ

li nề

và Đông Nam Á h i đ o.ả ả

    C. V  trí g n trung tâm khu v c Đông Nam Á.ị ầ ự

    D. V  trí ti p xúc c a các lu ng gió mùa và các lu ng sinh v t.ị ế ủ ồ ồ ậ

9. N i h p nh t theo chi u Tây ­ Đông c a n c ta thu c t nh thành nào?ơ ẹ ấ ề ủ ướ ộ ỉ

10. V nh nào c a n c ta đã đ c UNESCO công nh n là di s n thiên nhiên thê gi i?ị ủ ướ ượ ậ ả ớ

    A. V nh H  Longị ạ B. V nh Dung Qu tị ấ

Trang 2

    C. V nh Cam Ranhị D. V nh Thái Lanị

11. Đ c đi m tài nguyên khoáng s n n c ta là có tr  l ngặ ể ả ướ ữ ượ

12. B  ph n n i b t, quan tr ng nh t trong c u trúc đ a hình Vi t Nam làộ ậ ổ ậ ọ ấ ấ ị ệ

C. b  bi nờ ể D. th m l c đ aề ụ ị

13. Trên đ t li n, đ ng b ng chi m kho ng bao nhiêu ph n di n tích lãnh th ?ấ ề ồ ằ ế ả ầ ệ ổ

A. 1/4 di n tích lãnh thệ ổ B. 2/3 di n tích lãnh thệ ổ

C. 3/4 di n tích lãnh thệ ổ D. 1/2 di n tích lãnh thệ ổ

14. Bi u hi n nào sau đây c a đ a hình n c ta ể ệ ủ ị ướ không ph iả  là thu c tính c aộ ủ   thiên nhiên nhi t đ i gió mùa  m?ệ ớ ẩ

A. Đ t đá trên b  m t b  phong hóa m nhấ ề ặ ị ạ

B. Các kh i núi b  c t x , xâm th c, xói mònố ị ắ ẻ ự

C. Nhi u d ng đ a hình cácxto đ c đáoề ạ ị ộ

D. Có đường b  bi n dàiờ ể

15. Đ ng b ng l n nh t n c ta làồ ằ ớ ấ ướ

A. đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ

B. đ ng b ng Sông C u Longồ ằ ử

C. đ ng b ng duyên h i Nam Trung Bồ ằ ả ộ

D. đ ng b ng duyên h i B c Trung Bồ ằ ả ắ ộ 

II. T  LU N  Ậ (4,0 đi m).

Câu 1(1,0 đi m ể ). Đ a hình châu th  sông H ng khác v i đ a hình châu th  sôngị ổ ồ ớ ị ổ  

C u Long nh  th  nào?ử ư ế

Câu 2(1,0 đi m) ể  Vi t m t đo n văn t  7­10 câu v  m t c nh đ p c a bi n Vi tế ộ ạ ừ ề ộ ả ẹ ủ ể ệ   Nam mà em yêu thích

Câu 3(2,0đi m) ể  Cho b ng s  li u sau:ả ố ệ

      T  tr ng các ngành trong t ng s n ph m trong nỉ ọ ổ ả ẩ ước (GDP) c a Vi t Nam ủ ệ năm 1990 và 2019 ( Đ n v : %)ơ ị

Nông nghi p Công nghi p D ch vị ụ

a. V  bi u đ  hình tròn th  hi n tẽ ể ồ ể ệ ỉ ọ tr ng các ngành trong t ng s n ph m trong ổ ả ẩ

nước (GDP) c a Vi t Nam năm 1990 và 2019ủ ệ

b. Nh n xét v  s  chuy n d ch c  c u kinh t  nậ ề ự ể ị ơ ấ ế ước ta t  giai đo n 1990 ­2019.ừ ạ

­­­­­ H t ­­­­­ế

Trang 3

    UBND QU N H NG BÀNG Ậ Ồ

TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN       

HƯỚNG D N CH M BÀI KI M TRA GI A KÌ II NĂM H C 2021 ­ 2022Ẫ Ấ Ể Ữ Ọ

Môn: Đ a lí 8 ­ Th i gian: 45 phút.ị ờ

I. TR C NGHI M Ắ Ệ (6,0 đi m) ể

M i đáp án đúng đỗ ược 0,4 đi m.ể

Đáp 

II. T  LU N  Ậ ( 4,0 đi m).

1

+ Đ ng b ng sông H ng: di n t ch 15000kmồ ằ ồ ệ ị 2, có h  th ng đê ch ngệ ố ố  

lũ dài trên 2700km, chia c t đông b ng thành nhi u vùng trũng, th pắ ằ ề ấ  

h n m c nơ ự ước ngoài đê t  3 đ n 7m và không còn đừ ế ược b i đ p tồ ắ ự 

nhiên n a. Trên vùng đ ng b ng còn có m t s  đ i núi th p.ữ ồ ằ ộ ố ồ ấ

 + Đ ng b ng sông C u Long: di n tích kho ng 40000kmồ ằ ử ệ ả 2, cao 

trung bình 2m­ 3m so v i m c nớ ự ước bi n. Trên đ ng b ng không cóể ồ ằ  

đê l n đ  ngăn lũ, nh ng có m ng lớ ể ư ạ ưới sông ngòi, kênh r ch ch ngạ ằ  

ch t. Vào mùa lũ, nhi u vùng đ t trũng r ng l n b  ng p úng sâu…ị ề ấ ộ ớ ị ậ

0,5

0,5 2

­ Vi t 1 đo n vănế ạ

+ V  tríị

+ Tài nguyên

+ Phát tri n kinh t  xã h iể ế ộ

1,0

3

a. V  bi u đẽ ể ồ

­ V  đúng, đ p, s ch ẽ ẹ ạ   

­ Bi u đ  có đ y đ  tên, s  li u, chú thích ể ồ ầ ủ ố ệ

b. Nh n xét  ậ

­ Nông nghi p gi mệ ả

­ Công nghi p tăngệ

­ D ch v  tăngị ụ

­ C  c u kinh t  ngày càng cân đ i, h p lí. Ph n đ u năm 2020 tr  ơ ấ ế ố ợ ấ ấ ở

thành nước công nghi pệ

0,5 0,5 1,0

­­­­­­ H t ­­­­­­ế

Ngày đăng: 20/12/2022, 18:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm