Mời các bạn tham khảo “Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Quán Toan” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Trang 1UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN MA TR N Đ KI M TRA GI A KÌ II. Ậ Ề Ể Ữ
MÔN Đ A LÍ 7Ị 45 phút NĂM H C 20212022Ọ
M c ứ
độ
Ch ủ
đề
Tr c ắ nghi m ệ
T lu n ự ậ Tr c ắ
nghi m ệ
T lu n ự ậ V n d ng ậ ụ V n d ng ậ ụ
cao
Số
câu đi m Số ể
S ố
câu S
ố
đi m ể
S ố
ố
đi m ể
Số
ố điể
m
Số
câu đi m Số ể
S ố
ố
đi m ể
Thiên
nhiên và
con
ngườ ởi
các châu
l c.ụ
(Châu
Mĩ, Châu
Nam c c,ự
Châu Đ iạ
Dương)
Nh n bi tậ ế
được v tríị
đ a lí, gi iị ớ
h n lãnh th ,ạ ổ
đ c đi mặ ể
c nh quanả
c a môiủ
trường châu
Mĩ, châu Đ iạ
Dương, Châu
Nam C c.ự
Nêu đượ c
m t s đ c ộ ố ặ
đi m t ể ự nhiên, dân
c , kinh t ư ế
c a ủ châu Mĩ, châu Đ i ạ
Dương, Châu Nam
C c.ự
Trình bày
đượ m t s c ộ ố
đ c đi m t ặ ể ự nhiên, dân c , ư kinh t c a ế ủ châu Mĩ, châu
Đ i Dạ ương, Châu Nam
C c.ự
Ch ng minh, ứ
gi i thích, ả phân tích v ề
đ c đi m t ặ ể ự nhiên, dân
c , kinh t ư ế
c a Châu Mĩ,ủ châu Đ i ạ
Dương, châu Nam C cự
V bi u đ / ẽ ể ồ
nh n xét ậ
b ng, bi u ả ể
v dân c , ề ư kinh t c a ế ủ châu Mĩ, châu
Đ i D ạ ươ ng
Liên h v i ệ ớ
Vi t Nam ệ
T ng ổ
TRƯỜĐ KI M TRA GI A KÌ II NĂM H C 2021 2022 ỀNG THCS QUÁN TOANỂ Ữ Ọ
Môn: Đ a lí 7ị
Th i gian: 45 phút ờ (Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
L u ý: Đ ki m tra có 01 trang. HS làm bài ra gi y ki m tra ư ề ể ấ ể
I. TR C NGHI M Ắ Ệ (4,0 đi m, m i câu tr l i đúng đ ể ỗ ả ờ ượ c 0,4 đi m) ể
Ch n ọ m tộ ch cái đ ng trữ ứ ước câu tr l i đúng và ghi vào gi y ki m tra.ả ờ ấ ể
1. Khu v cự B c Mĩ có v trí, gi i h n:ắ ị ớ ạ
A. G m l c đ a Nam c c và các đ o ven l c đ a.ồ ụ ị ự ả ụ ị
B. Tr i dài t vùng c c B c đ n vùng c n c c Nam.ả ừ ự ắ ế ậ ự
C. T vòng c c b c đ n vĩ tuy n 15ừ ự ắ ế ế 0B
D. N m gi a 2 chí tuy nằ ữ ế
2. Đ cặ đi m v ể ề n n nông nghi pề ệ c a B c Mĩủ ắ là
A. Ch y u là tủ ế r ng tr t mang tính đ c canhồ ọ ộ
B. Nông nghi p ti n ti n, hi u qu cao áp d ng ti n b khoa h c kĩ thu tệ ế ế ệ ả ụ ế ộ ọ ậ
C. Nông nghi pệ l c h u ch y u là chăn nuôi gia súc theo l i c truy n.ạ ậ ủ ế ố ổ ề
D. Nông nghi p phát tri n, ch y u là tr ng cây lệ ể ủ ế ồ ương th c. ự
Trang 23. Kh i kinh t Méccôxuaố ế bao g m các nồ ướ c
A. Uruguay, Paraguay, Chilê, Hoa Kì, Canađa.
B. Braxin, Achentina, Nam phi, Chilê
C. Chilê, Bôlivia, Canađa, Achentina.
D. Braxin, Achentina, Uruguay, Paraguay, Chilê, Bôlivia.
4. Hãng máy bay Bôing là hãng máy bay c aủ
A. Canada B. Hoa kỳ C. Mêhicô D. Ba nước h p tác.ợ
5. Quá trình đô th hóa B c M g n li n v i quá trình:ị ở ắ ỹ ắ ề ớ
C. Công nghi pệ D. Tác đ ng thiên tai.ộ
6. Dân c B c M phân b nh th nào?ư ắ ỹ ố ư ế
A. R t đ u. ấ ề B. Đ uề C. Không đ u. ề D. R t không đ u.ấ ề
7. N n nông nghi p c a các n c Trung và Nam Mĩ mang tính ch tề ệ ủ ướ ấ
A. xen canh B. chuyên canh C. đa canh D. đ c canhộ
8. Trong c c u kinh t B c Mĩ, ngành nào chi m t tr ng l n nh t?ơ ấ ế ở ắ ế ỉ ọ ớ ấ
9. Nguyên nhân nào không nh h ng đ n s phân hóa đa d ng c a khí h u c a B c Mĩ?ả ưở ế ự ạ ủ ậ ủ ắ
A. Lãnh th tr i dài.ổ ả B. Hướng gió
C. V trí đ a lí.ị ị D. Đ a hình.ị
10. Ph n l n dân c Trung và Nam Mĩ hi n nay làầ ớ ư ở ệ
C. người Anh điêng D. ngườ ối g c Phi
II. T LU N Ự Ậ (6,0 đi m). ể
Câu 1 (1,0 đi m) ể Nguyên nhân nào làm cho khí h u B c Mĩ phân hoá theo chi u: B c xu ng Nam, Đông sang ậ ắ ề ắ ố Tây?
Câu 2 (2,0 đi m) ể So sánh đ a hình B c Mĩ v i đ a hình Nam Mĩ? ị ắ ớ ị
Câu 3 (2,0 đi m) ể Nêu đ c đi m ặ ể kh i th trố ị ường chung Meccôxua?
Câu 4 (1,0 đi m). ể Vi t Nam là thành viên c a t ch c kinh t nào khu v c Đông Nam Á? ( Nêu tên t ệ ủ ổ ứ ế ở ự ổ
ch c, các nứ ước thành viên, năm Vi t Nam gia nh p t ch c đó).ệ ậ ổ ứ
H T Đ Ế Ề
UBND QU N H NG BÀNGẬ Ồ
TRƯỜNG THCS QUÁN TOAN
H ƯỚ NG D N CH M BÀI KI M TRA GI A KÌ II Ẫ Ấ Ể Ữ
NĂM H C 2020 – 2021. Môn: Đ a lí 7 Ọ ị
I. TR C NGHI M Ắ Ệ (4,0 đi m, m i câu tr l i đúng đ ể ỗ ả ờ ượ c 0,4 đi m) ể
II. T LU N Ự Ậ (6,0 đi m ). ể
Trang 31
(1đ)
Khí h u B c Mĩ có s phân hoá theo chi u B c Nam là do lãnh ậ ắ ự ề ắ
th tr i dài trên nhi u vĩ đ g m các đ i khí h u hàn đ i, ôn đ i, ổ ả ề ộ ồ ớ ậ ớ ớ nhi t đ i ệ ớ
Khí h u B c Mĩ có s phân hoá theo chi u Đông Tây là do ậ ắ ự ề kích th ướ c lãnh th r ng l n, nh h ổ ộ ớ ả ưở ng c a dòng bi n, đ a hình, ủ ể ị gió Tây.
0,5 0,5
2
(2đ)
* Đi m gi ng: có 3 d ng đ a hình phân hóa t Tây sang Đông ể ố ạ ị ừ
* Khác nhau:
Phía Đông: B c Mĩ có núi già Apalát; Nam Mĩ là các cao ắ nguyên.
Phía Tây: h th ng Coocđie B c Mĩ tr i dài trên 9000km; ệ ố ở ắ ả Nam Mĩ núi Anđét cao đ s h n nh ng chi m di n tích nh ồ ộ ơ ư ế ệ ỏ
gi a: B c Mĩ ch có đ ng b ng trung tâm, trong khí đó Nam Ở ữ ắ ỉ ồ ằ ở
Mĩ có 4 đ ng b ng (Amadôn là đ ng b ng l n nh t) ồ ằ ồ ằ ớ ấ
0,5
0,5 0,5 0,5
3
(2đ)
+/ Kh i th tr ố ị ườ ng chung Meccôxua hình thành năm 1991.
+/ Ý nghĩa:
Tăng c ườ ng quan h ngo i th ệ ạ ươ ng gi a các thành viên ữ
Thoát kh i s lũng đo n kinh t c a Hoa Kì ỏ ự ạ ế ủ
Tháo d hàng rào thu quan và tăng c ỡ ế ườ ng trao đ i th ổ ươ ng m i ạ
gi a các qu c gia đã góp ph n gia tăng s th nh v ữ ố ầ ự ị ượ ng c a các ủ
n ướ c thành viên.
0,5
0,5 0,5 0,5
4
(1đ)
*/ Vi t Nam gia nh p Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (vi t ệ ậ ệ ộ ố ế
t t là ASEAN) ngày 28/7/1995 là thành viên th 7 ắ ứ
Hi n nay t ch c có 10 n ệ ổ ứ ướ c thành viên: Thái Lan, Singapo, Malaysia, Philippines, Indonesia, Brunei, Mianma, Lào,
Campuchia.
0,5 0,5
H t ế