“Đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Lý Thường Kiệt” sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KI TẾ
NHÓM Đ A 7Ị
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Đ KI M TRA GI A H C KÌ IIỀ Ể Ữ Ọ
MÔN: Đ A LÍ 7Ị
Năm h c: 2021 – 2022ọ
Ngày thi: 17/3/2022
Th i gian làm bài: 45 phút ờ
Hãy tích vào ch cái đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng: ả ờ
Câu 1: Dân c B c Mĩ có đ c đi m phân b làư ắ ặ ể ố
A. r t đ u. ấ ề C. không đ uề
B. đ u.ề D. r t không đ u.ấ ề
Câu 2: Hai khu v c th a dân nh t B c Mĩ làự ư ấ ắ
A. Alaxca và B c Canada.ắ
B. B c Canada và Tây Hoa K ắ ỳ
C. Tây Hoa Kì và Mêhicô
D. Mêhicô và Alaxca
Câu 3: Quá trình đô th hóa B c Mĩ g ng li n v i quá trìnhị ở ắ ắ ề ớ
A. di dân. C. công nghi p hóa.ệ
B. chi n tranh.ế D. tác đ ng thiên tai.ộ
Câu 4: B c Mĩ, Ở ắ càng vào sâu trong l c đ a thìụ ị
A. đô th càng dày đ c.ị ặ
B. đô th càng th a th t.ị ư ớ
C. đô th quy mô càng nh ị ỏ
D. đô th quy mô càng l n.ị ớ
Câu 5: Các đô th trên trên 10 tri u dân B c Mĩ làị ệ ở ắ
A. NiuIooc, Mêhicô City và L tAngi lét.ố ơ
B. NiuIooc, Mêhicô City và Xandiagô
C. NiuIooc, L tAngi lét và Xandiagô.ố ơ
D. L tAngi lét, Mêhicô City và Sicagô.ố ơ
Câu 6: Đâu không ph i nguyên nhân làm cho n n nông nghi p B c Mĩ phátả ề ệ ắ tri n m nh m , đ t đ n trình đ cao?ể ạ ẽ ạ ế ộ
A. Đi u ki n t nhiên thu n l i.ề ệ ự ậ ợ
B. Trình đ khoa h c kĩ thu t cao.ộ ọ ậ
C. Th tr ng tiêu th r ng l n.ị ườ ụ ộ ớ
D. Ngu n tài nguyên thiên nhiên phong phú.ồ
Trang 2Câu 7: N n nông nghi p B c Mĩ là n n nông nghi pề ệ ở ắ ề ệ
A. r ng l n.ộ ớ C. hàng hóa
B. ôn đ i.ớ D. công nghi p.ệ
Câu 8: N n nông nghi p B c M không có h n chề ệ ắ ỹ ạ ế về
A. giá thành cao
B. nhi u phân hóa h c, thu c hóa h c.ề ọ ố ọ
C. ô nhi m môi tr ng.ễ ườ
D. n n nông nghi p ti n ti nề ệ ế ế
Câu 9: Qu c gia B c Mĩ có s n l ng l ng th c có h t l n nh t làố ở ắ ả ượ ươ ự ạ ớ ấ
A. Canađa. C. Mêhicô
B. Hoa kì. D. Ba n c nh nhau.ướ ư
Câu 10: Đ c đi m nào d i đây không ph i c a n n nông nghi p Hoa Ki vàặ ể ướ ả ủ ề ệ Canada?
A. Năng su t cao.ấ C. Di n tích r ng.ệ ộ
B. S n l ng l n. ả ượ ớ D. T l lao đ ng cao.ỉ ệ ộ
Câu 11: Trung và Nam Mĩ kéo dài t phía b c c a chí tuy n B c đ n 53ừ ắ ủ ế ắ ế 054’N nên có đ các đ i khí h uủ ớ ậ là
A. xích đ o, nhi t đ i, c n nhi t đ i, ôn đ i.ạ ệ ớ ậ ệ ớ ớ
B. xích đ o, nhi t đ i, c n c c, hàn đ i.ạ ệ ớ ậ ự ớ
C. xích đ o, nhi t đ i, c n nhi t đ i, c c đ i.ạ ệ ớ ậ ệ ố ự ớ
D. xích đ o, c n nhi t đ i, ôn đ i, c c đ i.ạ ậ ệ ố ớ ự ớ
Câu 12: Đ c đi m nào sau đây không đúng v i đ ng b ng Amadôn?ặ ể ớ ồ ằ
A. Vùng nông nghi p trù phú nh t Nam Mĩ.ệ ấ
B. Th m th c v t ch y u là r ng r m xích đ o.ả ự ậ ủ ế ở ừ ậ ạ
C. Đ t đai r ng và b ng ph ng.ấ ộ ằ ẳ
D. Có m ng l i sông ngòi r t phát tri n.ạ ướ ấ ể
Câu 13: Đi m khác bi t v đ a hình gi a hai h th ng Coócđie và Anđét làể ệ ề ị ữ ệ ố
A. tính ch t tr c a núi.ấ ẻ ủ
B. th t s p x p đ a hình.ứ ự ắ ế ị
C. chi u r ng và đ cao c a núi.ề ộ ộ ủ
D. h ng phân b núi.ướ ố
Câu 14: X p theo th t t Nam lên B c l c đ a Nam Mĩ l n l t là ba đ ngế ứ ự ừ ắ ở ụ ị ầ ượ ồ
b ng l nằ ớ là
Trang 3B. Pampa, Amadôn, Laplata
C. Laplata, Pampa, Amadôn
D. Pampa, Laplata, Amadôn
Câu 15: Trung và Nam Mĩ không có b ph nộ ậ
A. eo đ t Trung Mĩ.ấ
B. các hòn đ o trong bi n Caribê.ả ể
C. l c đ a Nam Mĩ.ụ ị
D. l c đ a B c Mĩ.ụ ị ắ
Câu 16: Trung Mĩ và qu n đ o Ăngti n m trong môi tr ng nhi t đ i. Gióầ ả ằ ườ ệ ớ
th i thổ ường xuyên là
A. tín phong Đông B c.ắ
B. tín phong Tây b c.ắ
C. tín phong Đông Nam
D. tín phong Tây Nam
Câu 17: Trung và Nam Mĩ có bao nhiêu đ i khí h u?ớ ậ
A. 3 C. 5
B. 4 D. 6
Câu 18: eo đ t Trung Mĩ và qu n đ o Ăngti có r ngỞ ấ ầ ả ừ
A. Xích đ o.ạ
B. C n xích đ o.ậ ạ
C. R ng r m nhi t đ i.ừ ậ ệ ớ
D. R ng ôn đ i.ừ ớ
Câu 19: Sông Amadôn là con sông có
A. di n tích l u v c nh nh t th gi i.ệ ư ự ỏ ấ ế ớ
B. l ng n c l n nh t th gi i.ượ ướ ớ ấ ế ớ
C. dài nh t th gi i.ấ ế ớ
D. ng n nh t th gi i.ắ ấ ế ớ
Câu 20: Sông Amadôn là m t con sông dài nh t châu Mĩ n m ộ ấ ằ ở
A. B c Mĩ.ắ C. Nam Mĩ
B. Trung Mĩ. D. B c Phi.ắ
Câu 21: Hình th c s h u đ t ph bi n trong nông nghi p Trung và Nam Mĩứ ở ữ ấ ổ ế ệ ở là
Trang 4A. h p tác xã.ợ C. đi n trang.ề
B. trang tr i. ạ D. h gia đình.ộ
Câu 22: Các hình th c canh tác ch y u các n c Trung và Nam Mĩứ ủ ế ở ướ
A. qu ng canh đ c canh. ả ộ C. du canh
B. thâm canh. D. qu ng canh.ả
Câu 23: Đ gi m b t s b t h p lí trong s h u ru ng d t m t s qu c giaể ả ớ ự ấ ợ ở ữ ộ ấ ộ ố ố Trung và Nam Mĩ đã không làm vi c gì sau?ệ
A. Bán ru ng đ t cho các công ti t b n.ộ ấ ư ả
B. Ban hành lu t c i cách ru ng đ t.ậ ả ộ ấ
C. T ch c khai hoang đ t m i.ổ ứ ấ ớ
D. Mua l i đ t c a đi n ch , các công ti t b n chia cho dân.ạ ấ ủ ề ủ ư ả
Câu 24: Do l thu c vào n c ngoài nên ngành tr ng tr t nhi u n c Trungệ ộ ướ ồ ọ ở ề ướ
và Nam Mĩ mang tính ch tấ
A. đa da hóa cây tr ng.ồ
B. đ c canh.ộ
C. đa ph ng th c s n xu t.ươ ứ ả ấ
D. tiên ti n, hi n đ i.ế ệ ạ
Câu 25: Vi c khai thác r ng Amadôn vào m c đích kinh t đã tác đ ng nhệ ừ ụ ế ộ ư
th nào t i môi trế ớ ường c a khu v c và th gi i?ủ ự ế ớ
A. nh h ng r t l n t i môi tr ng toàn c u vì Amadôn đ c coi là láẢ ưở ấ ớ ớ ườ ầ ượ
ph i xanh c a th gi i.ổ ủ ế ớ
B. Không nh h ng nhi u t i môi tr ng toàn c u mà ch nh h ng l n đ nả ưở ề ớ ườ ầ ỉ ả ưở ớ ế môi trường c a khu v c Nam Mĩ.ủ ự
C. Hi n nay chính ph Braxin đang có chính sách khuy n khích nông dân khaiệ ủ ế thác r ng Amadôn. N u khai thác có k ho ch thì không nh hừ ế ế ạ ả ưởng gì t i môiớ
trường
D. Hi n nay chính ph Braxin đang không chính sách khuy n khích nông dânệ ủ ế khai thác r ng Amadôn.ừ
Câu 26: Kh i th tr ng chung Meccôxua thành l p năm nào?ố ị ườ ậ
A. 1990. C. 1995
B. 1991. D. 2000
Câu 27: M c đích chính thành l p kh i th tr ng chung Meccôxua làụ ậ ố ị ườ
A. c nh tranh v i các n c B c Mĩ.ạ ớ ướ ắ
B. thoát kh i s lũng đo n kinh t c a Hoa Kì.ỏ ự ạ ế ủ
C. c nh tranh th tr ng v i các n c châu Âu.ạ ị ườ ớ ướ
Trang 5D. t o th tr ng r ng l n gi a các n c thành viên.ạ ị ườ ộ ớ ữ ướ
Câu 28: N i có chi u ngang h p nh t c a châu Mĩ làơ ề ẹ ấ ủ
A. B c Mĩ. C. Trung Mĩ.ắ
B. Nam Mĩ. D. eo đ t Panama.ấ
Câu 29: Mât đô dân sô trung binh Băc Mi năm 2001 khoang̣ ̣ ́ ̀ ở ́ ̃ ̉
A. 10 ng i/kmườ ². C. 20 ng i/kmườ ²
B. 15 ng i/kmườ ². D. 30 ng i /kmườ ²
Câu 30: Qu c gia khu v c Nam M có ngành cá bi n phát tri n và s n l ngố ở ự ỹ ể ể ả ượ
cá vào b c nh t th gi iậ ấ ế ớ
A. Chilê C. Achentina
B. Peru. D. U rugoay