Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English.. Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài t
Trang 2Giới thiệu:
Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English
Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep
Trang 3diverse (adj)
[dəˈvərs]
mang tính đa da ̣ng, phong phú
have a culturally diverse population (có một dân số đa dạng về văn hóa)
excessive (adj)
[ikˈsesiv] thừ a, quá mức receive an excessive amount of mail (nhận được quá nhiều thư)
prestigious (adj)
[preˈstējəs] uy tín, danh giá attend a prestigious educational institution (tham dự một cơ sở giáo dục có uy tín)
comprehensive (adj)
[kämprəˈhensiv] toàn diê ̣n create a comprehensive evaluation system
(tạo ra một hệ thống đánh giá toàn diện)
resistant (adj)
[rəˈzistənt]
kháng cự, chi ̣u được
be resistant to minor climate change (chịu được biến đổi khí hậu nhỏ)
elaborate (adj)
[i'læbərit] công phu, phứ c ta ̣p follow a long and elaborate procedure
(thực hiện theo một quy trình dài và phức tạp)
current (adj),(n)
[ˈkərənt] hiện ta ̣i, hiê ̣n thời address current concerns first
(giải quyết các mối quan tâm hiện tại trước tiên)
revised (adj)
[rəˈvīzd] sử a đổi, xem la ̣i release a revised price estimate
(phát hành một ước tính giá sửa đổi)
affordable (adj)
[ə'fɔ:dəbl]
vừ a phải, phải chăng
seek affordable housing in the city center (tìm nhà giá cả vừa phải ở trung tâm thành phố)
practical (adj),(n)
['præktikl]
mang tính thực
hành, thiết thực
offer trainees practical advice (cung cấp cho thực tâ ̣p sinh lời khuyên thiết thực)
time-consuming
(adj)
['taim kən'sju:miη]
tốn nhiều thờ i gian work on a time-consuming task
(làm một nhiệm vu ̣ tốn nhiều thời gian)
relevant (adj)
['reləvənt] có liên quan discover information relevant to the investigation (khám phá thông tin liên quan đến cuộc điều tra)
Trang 4HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
adequate (adj)
['ædikwit] đầy đủ, thích hợp prepare an adequate amount of food (chuẩn bị một lượng thức ăn vừa đủ)
minor (adj)
['mainə]
nhỏ , không quan trọng, thứ yếu
experience a minor setback (trải qua một thất bại nhỏ)
productive (adj)
[prə'dʌktiv] năng suất, hữu ích reward the highly productive team
(thưởng cho đội làm việc hiệu quả cao)
flexible (adj)
['fleksəbl] linh hoạt, mềm dẻo refer to have flexible working hours
(tham khảo để có giờ làm việc linh hoạt)
loyal (adj),(n)
['lɔiəl]
trung thành, người trung thành
offer special deals to loyal customers (cung cấp các ưu đãi đặc biệt cho khách hàng thân thiết)
fertile (adj)
['fə:tail] phì nhiêu, màu mỡ plant crops in fertile soil (trồng cây trên đất màu mỡ)
vacant (adj)
['veikənt] bỏ không, trống rỗng book a vacant hotel room (đặt phòng khách sạn trống)
hollow (adj)
['veikənt] hõm, lõm, rỗng manufacture hollow pipes for plumbing systems
(sản xuất ống rỗng cho hệ thống ống nước)
Trang 5CHECK – UP
1 The building contractor quoted his price
for Mr Norman, who found it to be
unreasonably -
(A) attentive
(B) excessive
(C) verifiable
(D) spacious
2 NRT Agricultural is developing new
technologies that will make crops more -to pests and disease
(A) significant (B) acceptable (C) thorough (D) resistant
3 The - proposal includes all of the
changes that were agreed upon with the
client at the last meeting
(A) acute
(B) revised
(C) aspiring
(D) domestic
4 The genetic research team received
a -award that included a generous grant from Cardinal University
(A) prestigious (B) grateful (C) keen (D) complicated
5 Attendees of the accounting syrnposium
should arrive at the lecture hall early or else
there may not be any - seats left
(A) hollow
(B) insincere
(C) vacant
(D) updated
6 The - car insurance policy covers
theft as well as any damage caused by another driver or natural disasters
(A) fortunate (B) incoming (C) wholesome (D) comprehensive
Trang 6HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
7 Customers on a budget will enjoy
shopping at Slick World as the clothing it
sells is both fashionable and -
(A) former
(B) affordable
(C) receptive
(D) instant
8 A - selection of food from around
the world will be for sale at the Blumburg International Culinary Festival
(A) positive (B) diverse (C) vivid (D) technical
9 The biggest problem with the - filing
system is that it takes too long to find
documents
(A) steady
(B) eager
(C) captivating
(D) current
10 All candidates must undergo an -
hiring procedure that includes several rounds of interviews and tests
(A) accountable (B) invalid (C) elaborate (D) interested
Trang 7ĐÁP ÁN
Trang 8HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
1 The building contractor quoted his price for Mr
Norman, who found it to be unreasonably -
(A) attentive (C) verifiable
(B) excessive (D) spacious
Nhà thầu xây dựng đã báo giá của mình cho ông Norman, người đã thấy rằng nó là quá mức phi lý
Cho ̣n (B) có nghĩa là quá mức, dư thừa
Loa ̣i trừ: (A) ân cần, chu đáo
(C) có thể xác minh
(D) rộng rãi
2 NRT Agricultural is developing new
technologies that will make crops more - to
pests and disease
(A) significant (C) thorough
(B) acceptable (D) resistant
NRT Agricultural đang phát triển các công nghệ mới giúp cây trồng chống chịu được sâu bệnh tốt hơn
Cho ̣n (D) có nghĩa là kháng la ̣i, chi ̣u được
Loa ̣i trừ: (A) quan tro ̣ng, đáng kể
(B) có thể chấp nhâ ̣n đươ ̣c
(C) kỹ lưỡng, thấu đáo
3 The - proposal includes all of the changes
that were agreed upon with the client at the last
meeting
(A) acute (C) aspiring
(B) revised (D) domestic
Đề xuất sửa đổi bao gồm tất cả những thay đổi đã đươ ̣c đồng ý với khách hàng ta ̣i cuô ̣c ho ̣p cuối
cù ng
Cho ̣n (B) có nghĩa là sửa đổi, xem la ̣i
Loa ̣i trừ: (A) sắc bén, sắc sảo
(C) khao khát
(D) nội đi ̣a
Trang 94 The genetic research team received a -award
that included a generous grant from Cardinal
University
(A) prestigious (C) keen
(B) grateful (D) complicated
Nhó m nghiên cứu di truyền đã nhâ ̣n đươ ̣c mô ̣t giải thưởng danh giá bao gồm mô ̣t khoản tài trợ
hào phóng từ Đa ̣i ho ̣c Cardinal
Cho ̣n (A) có nghĩa là danh giá, uy tín
Loa ̣i trừ: (B) biết ơn
(C) say mê
(D) phứ c ta ̣p
5 Attendees of the accounting symposium should
arrive at the lecture hall early or else there may not
be any - seats left
(A) hollow (C) vacant
(B) insincere (D) updated
Những người tham dự hô ̣i nghi ̣ kế toán nên đến
sảnh thuyết trình sớm nếu không có thể là không
cò n bất kỳ ghế trống nào
Cho ̣n (C) có nghĩa là trống
Loa ̣i trừ: (A) hõm, lõm, rỗng
(B) không thành thực
(D) cập nhâ ̣t
6 The - car insurance policy covers theft as
well as any damage caused by another driver or
natural disasters
(A) fortunate (C) wholesome
(B) incoming (D) comprehensive
Chính sách bảo hiểm xe hơi toàn diện bao gồm hành vi trộm cắp cũng như bất kỳ thiệt hại nào do người lái xe khác hoặc thiên tai gây ra
Cho ̣n (D) có nghĩa là mang tính toàn diê ̣n
Loa ̣i trừ: (A) may mắn
(B) đến
(C) lành ma ̣nh, bổ ích
Trang 10HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
7 Customers on a budget will enjoy shopping at
Slick World as the clothing it sells is both
fashionable and -
(A) former (C) receptive
(B) affordable (D) instant
Khách hàng có ngân sách tiết kiệm sẽ thích mua sắm tại Slick World vì quần áo bày bán vừa hơ ̣p thời trang mà giá cả la ̣i phải chăng
Cho ̣n (B) có nghĩa là phải chăng
Loa ̣i trừ: (A) cũ, trước đây
(C) dễ tiếp thu
(D) ngay tứ c thì
8 A - selection of food from around the
world will be for sale at the Blumburg
International Culinary Festival
(A) positive (C) vivid
(B) diverse (D) technical
Tuyển chọn đa dạng các món ăn từ khắp nơi trên thế giới sẽ được bày bán tại Lễ hội ẩm thực quốc
tế Blumburg
Cho ̣n (B) có nghĩa là đa da ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) tích cực
(C) số ng đô ̣ng
(D) kỹ thuâ ̣t
9 The biggest problem with the - filing
system is that it takes too long to find documents
(A) steady (C) captivating
(B) eager (D) current
Vấn đề lớn nhất với hệ thống nộp đơn hiện tại là mất quá nhiều thời gian để tìm các tài liệu
Cho ̣n (D) có nghĩa là hiê ̣n ta ̣i
Loa ̣i trừ: (A) đều đă ̣n
(B) háo hức
(C) quyến rũ
Trang 1110 All candidates must undergo an - hiring
procedure that includes several rounds of
interviews and tests
(A) accountable (C) elaborate
(B) invalid (D) interested
Tất cả các ứng cử viên phải trải qua một quy trình tuyển dụng kỹ lưỡng bao gồm một vài vòng phỏng vấn và kiểm tra
Cho ̣n (C) có nghĩa là hiê ̣n ta ̣i
Loa ̣i trừ: (A) chi ̣u trách nhiê ̣m
(B) không có hiê ̣u lực
(D) quan tâm, hứ ng thú