1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỪ VỰNG TOEIC 2021 kèm bài tập (2)

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 618,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu: Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English.. Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài t

Trang 2

Giới thiệu:

Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English

Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi

Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:

Website: https://anhletoeic.com/

Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:

https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990

Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing

Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep

Trang 3

diverse (adj)

[dəˈvərs]

mang tính đa da ̣ng, phong phú

have a culturally diverse population (có một dân số đa dạng về văn hóa)

excessive (adj)

[ikˈsesiv] thừ a, quá mức receive an excessive amount of mail (nhận được quá nhiều thư)

prestigious (adj)

[preˈstējəs] uy tín, danh giá attend a prestigious educational institution (tham dự một cơ sở giáo dục có uy tín)

comprehensive (adj)

[kämprəˈhensiv] toàn diê ̣n create a comprehensive evaluation system

(tạo ra một hệ thống đánh giá toàn diện)

resistant (adj)

[rəˈzistənt]

kháng cự, chi ̣u được

be resistant to minor climate change (chịu được biến đổi khí hậu nhỏ)

elaborate (adj)

[i'læbərit] công phu, phứ c ta ̣p follow a long and elaborate procedure

(thực hiện theo một quy trình dài và phức tạp)

current (adj),(n)

[ˈkərənt] hiện ta ̣i, hiê ̣n thời address current concerns first

(giải quyết các mối quan tâm hiện tại trước tiên)

revised (adj)

[rəˈvīzd] sử a đổi, xem la ̣i release a revised price estimate

(phát hành một ước tính giá sửa đổi)

affordable (adj)

[ə'fɔ:dəbl]

vừ a phải, phải chăng

seek affordable housing in the city center (tìm nhà giá cả vừa phải ở trung tâm thành phố)

practical (adj),(n)

['præktikl]

mang tính thực

hành, thiết thực

offer trainees practical advice (cung cấp cho thực tâ ̣p sinh lời khuyên thiết thực)

time-consuming

(adj)

['taim kən'sju:miη]

tốn nhiều thờ i gian work on a time-consuming task

(làm một nhiệm vu ̣ tốn nhiều thời gian)

relevant (adj)

['reləvənt] có liên quan discover information relevant to the investigation (khám phá thông tin liên quan đến cuộc điều tra)

Trang 4

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48

adequate (adj)

['ædikwit] đầy đủ, thích hợp prepare an adequate amount of food (chuẩn bị một lượng thức ăn vừa đủ)

minor (adj)

['mainə]

nhỏ , không quan trọng, thứ yếu

experience a minor setback (trải qua một thất bại nhỏ)

productive (adj)

[prə'dʌktiv] năng suất, hữu ích reward the highly productive team

(thưởng cho đội làm việc hiệu quả cao)

flexible (adj)

['fleksəbl] linh hoạt, mềm dẻo refer to have flexible working hours

(tham khảo để có giờ làm việc linh hoạt)

loyal (adj),(n)

['lɔiəl]

trung thành, người trung thành

offer special deals to loyal customers (cung cấp các ưu đãi đặc biệt cho khách hàng thân thiết)

fertile (adj)

['fə:tail] phì nhiêu, màu mỡ plant crops in fertile soil (trồng cây trên đất màu mỡ)

vacant (adj)

['veikənt] bỏ không, trống rỗng book a vacant hotel room (đặt phòng khách sạn trống)

hollow (adj)

['veikənt] hõm, lõm, rỗng manufacture hollow pipes for plumbing systems

(sản xuất ống rỗng cho hệ thống ống nước)

Trang 5

CHECK – UP

1 The building contractor quoted his price

for Mr Norman, who found it to be

unreasonably -

(A) attentive

(B) excessive

(C) verifiable

(D) spacious

2 NRT Agricultural is developing new

technologies that will make crops more -to pests and disease

(A) significant (B) acceptable (C) thorough (D) resistant

3 The - proposal includes all of the

changes that were agreed upon with the

client at the last meeting

(A) acute

(B) revised

(C) aspiring

(D) domestic

4 The genetic research team received

a -award that included a generous grant from Cardinal University

(A) prestigious (B) grateful (C) keen (D) complicated

5 Attendees of the accounting syrnposium

should arrive at the lecture hall early or else

there may not be any - seats left

(A) hollow

(B) insincere

(C) vacant

(D) updated

6 The - car insurance policy covers

theft as well as any damage caused by another driver or natural disasters

(A) fortunate (B) incoming (C) wholesome (D) comprehensive

Trang 6

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48

7 Customers on a budget will enjoy

shopping at Slick World as the clothing it

sells is both fashionable and -

(A) former

(B) affordable

(C) receptive

(D) instant

8 A - selection of food from around

the world will be for sale at the Blumburg International Culinary Festival

(A) positive (B) diverse (C) vivid (D) technical

9 The biggest problem with the - filing

system is that it takes too long to find

documents

(A) steady

(B) eager

(C) captivating

(D) current

10 All candidates must undergo an -

hiring procedure that includes several rounds of interviews and tests

(A) accountable (B) invalid (C) elaborate (D) interested

Trang 7

ĐÁP ÁN

Trang 8

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48

1 The building contractor quoted his price for Mr

Norman, who found it to be unreasonably -

(A) attentive (C) verifiable

(B) excessive (D) spacious

Nhà thầu xây dựng đã báo giá của mình cho ông Norman, người đã thấy rằng nó là quá mức phi lý

 Cho ̣n (B) có nghĩa là quá mức, dư thừa

 Loa ̣i trừ: (A) ân cần, chu đáo

(C) có thể xác minh

(D) rộng rãi

2 NRT Agricultural is developing new

technologies that will make crops more - to

pests and disease

(A) significant (C) thorough

(B) acceptable (D) resistant

NRT Agricultural đang phát triển các công nghệ mới giúp cây trồng chống chịu được sâu bệnh tốt hơn

 Cho ̣n (D) có nghĩa là kháng la ̣i, chi ̣u được

 Loa ̣i trừ: (A) quan tro ̣ng, đáng kể

(B) có thể chấp nhâ ̣n đươ ̣c

(C) kỹ lưỡng, thấu đáo

3 The - proposal includes all of the changes

that were agreed upon with the client at the last

meeting

(A) acute (C) aspiring

(B) revised (D) domestic

Đề xuất sửa đổi bao gồm tất cả những thay đổi đã đươ ̣c đồng ý với khách hàng ta ̣i cuô ̣c ho ̣p cuối

cù ng

 Cho ̣n (B) có nghĩa là sửa đổi, xem la ̣i

 Loa ̣i trừ: (A) sắc bén, sắc sảo

(C) khao khát

(D) nội đi ̣a

Trang 9

4 The genetic research team received a -award

that included a generous grant from Cardinal

University

(A) prestigious (C) keen

(B) grateful (D) complicated

Nhó m nghiên cứu di truyền đã nhâ ̣n đươ ̣c mô ̣t giải thưởng danh giá bao gồm mô ̣t khoản tài trợ

hào phóng từ Đa ̣i ho ̣c Cardinal

 Cho ̣n (A) có nghĩa là danh giá, uy tín

 Loa ̣i trừ: (B) biết ơn

(C) say mê

(D) phứ c ta ̣p

5 Attendees of the accounting symposium should

arrive at the lecture hall early or else there may not

be any - seats left

(A) hollow (C) vacant

(B) insincere (D) updated

Những người tham dự hô ̣i nghi ̣ kế toán nên đến

sảnh thuyết trình sớm nếu không có thể là không

cò n bất kỳ ghế trống nào

 Cho ̣n (C) có nghĩa là trống

 Loa ̣i trừ: (A) hõm, lõm, rỗng

(B) không thành thực

(D) cập nhâ ̣t

6 The - car insurance policy covers theft as

well as any damage caused by another driver or

natural disasters

(A) fortunate (C) wholesome

(B) incoming (D) comprehensive

Chính sách bảo hiểm xe hơi toàn diện bao gồm hành vi trộm cắp cũng như bất kỳ thiệt hại nào do người lái xe khác hoặc thiên tai gây ra

 Cho ̣n (D) có nghĩa là mang tính toàn diê ̣n

 Loa ̣i trừ: (A) may mắn

(B) đến

(C) lành ma ̣nh, bổ ích

Trang 10

HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48

7 Customers on a budget will enjoy shopping at

Slick World as the clothing it sells is both

fashionable and -

(A) former (C) receptive

(B) affordable (D) instant

Khách hàng có ngân sách tiết kiệm sẽ thích mua sắm tại Slick World vì quần áo bày bán vừa hơ ̣p thời trang mà giá cả la ̣i phải chăng

 Cho ̣n (B) có nghĩa là phải chăng

 Loa ̣i trừ: (A) cũ, trước đây

(C) dễ tiếp thu

(D) ngay tứ c thì

8 A - selection of food from around the

world will be for sale at the Blumburg

International Culinary Festival

(A) positive (C) vivid

(B) diverse (D) technical

Tuyển chọn đa dạng các món ăn từ khắp nơi trên thế giới sẽ được bày bán tại Lễ hội ẩm thực quốc

tế Blumburg

 Cho ̣n (B) có nghĩa là đa da ̣ng

 Loa ̣i trừ: (A) tích cực

(C) số ng đô ̣ng

(D) kỹ thuâ ̣t

9 The biggest problem with the - filing

system is that it takes too long to find documents

(A) steady (C) captivating

(B) eager (D) current

Vấn đề lớn nhất với hệ thống nộp đơn hiện tại là mất quá nhiều thời gian để tìm các tài liệu

 Cho ̣n (D) có nghĩa là hiê ̣n ta ̣i

 Loa ̣i trừ: (A) đều đă ̣n

(B) háo hức

(C) quyến rũ

Trang 11

10 All candidates must undergo an - hiring

procedure that includes several rounds of

interviews and tests

(A) accountable (C) elaborate

(B) invalid (D) interested

Tất cả các ứng cử viên phải trải qua một quy trình tuyển dụng kỹ lưỡng bao gồm một vài vòng phỏng vấn và kiểm tra

 Cho ̣n (C) có nghĩa là hiê ̣n ta ̣i

 Loa ̣i trừ: (A) chi ̣u trách nhiê ̣m

(B) không có hiê ̣u lực

(D) quan tâm, hứ ng thú

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w