1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Từ vựng, ngữ pháp và bài tập cơ bản, nâng cao IOE tiếng Anh 6 Thí điểm học kì 1_Cô Thuận 0969953568

163 1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 11,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ sách: “Từ vựng, ngữ pháp và bài tập cơ bản, nâng cao IOE tiếng Anh 6 thí điểm học kì 1” được biên soạn gắn kèm theo chương trình tiếng Anh 6 mới Thí điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ giúp các em học sinh bám sát và dễ dàng học và thực hành theo chương trình đang học trên lớp.

Trang 1

Học kỳ 1 NGUYỄN THỊ THUẬN

Trang 2

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dƣ, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN

Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận Email & Facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 1

UNIT 1 My new school

I VOCABULARY (TỪ VỰNG)

- a new school: trường mới

- a new friend: bạn mới

- knock(v): gõ cửa

- (to) have breakfast: ăn sáng

- be excited about: háo hức về…

- ready(adj): sẳn sàng

- just a minute: chỉ một phút thôi

- nice to meet you: rất vui được gặp bạn

- same school: cùng trường

- great(adj): tuyệt vời

- a new uniform: đồng phục mới

- smart(adj): sáng sủa, thông minh, bảnh

bao

- sure(adj): chắc chắn, được rồi

- school lunch(np): bữa trưa ở trường

- badminton(n): cầu lông

- a library: thư viện=> librarian

- Pocket money(nP: tiền trong túi

- playground(n): sân chơi

- a computer room: phòng vi tính

- surrounded(adj): bao quanh

- boarding school(np): trường nội trú

- kindergarten(n): mẫu giáo

- International school(np): trường quốc tế

- creative (adj): sáng tạo

- Art club(np): câu lạc bộ nghệ thuật

- a green house: nhà kính

- a farm: nông trại

- lower secondary school(np): trường THCS

II Grammar:

I/ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN( THE SIMPLE PRESENT TENSE)

1/ Công thức :

+ Đối với TOBE: Có 3 hình thức gồm: AM/IS/ARE

Quy định: I đi với am, he/she/it……is, you/we/they…… are

Trang 3

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dƣ, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN

Viết tắt: is not…….isn’t; are not… aren’t; I am not……I’m not

I’m /You’re/ They’re/We’re /He’s/She’s/It’s

** Cách thành lập:

(+) S + am/ is/ are + A/C

(-) S + am/ is/ are + not + A/C

(+) They work hard everyday

(-) They don’t work hard everyday

(?) Do they work hard everyday?

 Yes, they do

 No, they don’t

- Quy định: DO đi với I/ You/We/ They còn DOES đi với He/She /It

- Viết tắt: do not…… don’t/ does not… doesn’t

2/ Cách dùng:

- Diễn tả 1 hành động thường xuyên xảy ra

EX: He goes to work everyday

- Diễn tả 1 thói quen

EX: I usually get up early

- Diễn tả nghề nghiệp

EX: We are students

- Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lý hiển nhiên

EX: The Earth turns around the Sun

Two and two are four

- Diển tả những hành động dự định làm ở tương lai.(lịch bóng đá, chiếu phim, tàu chạy…)

EX: The film starts at 7.30 tonight

We leave Saigon at 8 a.m next Sunday and arrive at Thu Duc at

10.We spend two hours there and leave again at noon…

3/ Dấu hiệu nhận biết:Trong câu thường có :

- Always(luôn luôn), constantly(liên tục), often/ frequently(thường xuyên), usually, sometimes/ occasionally(thỉnh thoảng), seldom/ rarely(hiếm khi), never…

- Every day (night, week, month, year, summer….)

- On+ các thứ trong tuần(On Mondays, On Saturdays….)

- Once a week/ month/ year…, twice a week/ month/ year…

4/ Cách thêm ES (đối với He/she/it)

Trang 4

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dƣ, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN

Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận Email & Facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 3

CÁCH THÊM “-S/-ES” VÀO ĐỘNG TỪ HOẶC DANH TỪ

Ex: watch => watches, dish => dishes, church=> churches, box=> boxes, bus

=> buses, quiz => quizes, etc

3 Riêng đối với các động từ, danh từ có tận cùng bằng –y thì ta chia ra làm hai

trường hợp:

- Nếu trước –y là một phụ âm, ta bỏ -y thêm –ies vào danh từ: study =>

studies, try => tries, baby => babies, country => countries, etc

- Nếu trước –y là một nguyên âm, ta chỉ thêm –s vào danh từ: play => plays,

say => says, boy => boys, day => days, etc

4

- Một số động từ, danh từ tận cùng bằng –f hoặc –fe như calf (con bê), half, knife, leaf, life, loaf, self, thief, wife, wolf được tạo thành số nhiều bằng cách

bỏ đi –f hoặc –fe rồi thêm vào –ves

Ex: knife => knives, wolf => wolves, etc

- Các danh từ tận cùng bằng –f hoặc –fe còn lại thì ta thêm –s vào cuối danh từ

để tạo thành hình thức số nhiều cho danh từ đó

Ex: roof => roofs, belief => beliefs, cliff =>cliffs (vách đá), etc

- Các danh từ tận cùng bằng một nguyên âm + o, các từ vay mượn của nước

ngoài hoặc các từ được viết tắt thì chỉ cần thêm –s để tạo thành hình thức số

nhiều

Eg: zoo=> zoos, radio => radios, photo=> photos, piano => pianos

6 Một số trường hợp danh từ bất quy tắc thông dụng:

Singular form Plural form

A man=>men ; A woman=> women; A tooth=> teeth; A foot=> feet; A child=> children; A mouse=> mice; An ox=> oxen; A sheep=> sheep; An aircraft=>

aircraft; A deer=> deer; A fish=> fish

** Cách phát âm ES:

ES đọc là Sau các chữ Ví dụ

/iz/ CES, SHES, CHES, XES,

ZES, GES, SES ( /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/.)

Forces, churches, dishes, houses, boxes, changes, brushes, watches, bridges, buses, crashes, buzzes …

/s/ F, P, T, K, TH, GH, PH( /p/,

/f/, /t/, /k/, /ө/.) Books, roofs, maps, cats, cloths … cups, beliefs, /z/ Ngoài 2 trường hợp trên Beds, rooms, dogs, taxis, boys,…

Lưu ý:

Trang 5

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dƣ, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN

- Khi *th phát âm là / θ / thì –s /–es mới phát âm là / s / như baths /bɑːθs/ , …

- Khi *th phát âm là / ð / thì –s /–es phát âm là / z / như cloths, clothes,

baths /bɑːðz/ ,…

- Khi *gh phát âm là / f / thì –s phát âm là / s / như laughs /lɑːfs/ , coughs /kɒfs/ , …

- Khi *gh là âm câm thì –s phát âm là / z / như ploughs /plaʊz/ ,

* BẢNG TRA CỤ THỂ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN:

A.ĐỐI VỚI TOBE: (be): am/ is/ are

He/ she/ it/ danh từ số ít is He is a teacher

You/ we/ they/ danh từ số nhiều

teacher You/ we/ they/ danh từ số

Are they tall?

* Chia TOBE (am/ is/are) sao cho thích hợp:

1 I (be) a doctor

2 They (be) tall

3 He (be) old

4 It (be) _ a pencil

5 Lan and Hoa (be) fat

6 What (be) _ your

name?

20.My father (be) kind

21.The children (be) lovely

22.The dogs (be) big

23.You (be) a student

24 Minh and I (be)

Friends

25. _ Mr Nam (be) a teacher?

Trang 6

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Ngoại ngữ MTEC – Số 2A, ngõ 52, phố Nam Dƣ, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, HN

Giáo viên : Nguyễn Thị Thuận Email & Facebook: nguyenthithuanbg@gmail.com 5

7 My name (be) _ Nhi

8 This (be) _ a board

9 I (be) _ eleven

10. _ Lan (be) twelve?

11.His pens (be) _ there

12. _ you and Nam (be)

students?

13. _ this (be) your ruler?

14.That (be not) _ a

desk That (be) _ a

28 Her name (be) _ Linh

29.It (be) _ a door

30.They (be) _ doctors

31.Which grade _ you (be) in?

32.Which class _ he (be) in?

33.Phong’s school (be) _ small

34.Thu’s school (be) _ big

35.My school (be) _ big, too

36.There (be) _ twenty-five pupils in our class

37.Mai and Huy (be not) farmers

38 There (be) _an orange on the table but there (be) _two

6 Lan and Minh _ doctors

7 Our grandparents _ young

8 Huy in my class

9 Those bikes _ new

10 These pens _ red

11 I _ fat and heavy

12 This ruler _ long It is short

13 Those schools _ big They are small

Trang 7

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

B ĐỐI VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG: go, watch, play, like, drink…

V( nguyên mẫu) They like beef

He/ she/ it/ danh từ số ít V ( thêm s/es) She likes beef

They don’t like

Câu hỏi Wh question với thì hiện tại đơn:

What/where/ when…+ do/ does+ S+V…

- What does he do?

- When do you work?

- What time do they finish work?

Bài 1: Chọn từ đúng trong ngoặc rồi khoanh tròn:

1 Lan (play/ plays) game in the afternoon

2 We (go/ don’t go) to school on Sunday

3 What does Ba (do/ does) in the evening?

4 I (don’t/ doesn’t) watch TV

5 Hoa (go/ goes) home at 5.00 p.m

6 My sister (doesn’t/ don’t) play game after school

7 We (have/ has) English on Monday

8 Lan’s brother (watch/ watches) TV every night

9 My mother (don’t/ doesn’t) have a big lunch at home

10 (Do/ Does) she read books?

11 Do you play games? No, I (do/ don’t)

Trang 8

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

12 She (goes/ go) home at 6.00

13 An and Ba (listen/ listens) to music in the morning

14 (Do/ Does) your sisters sing a song?

15 Peter (cook/ cooks) the dinner

Bài 2: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc:

1 …….he (have)………….English on Monday?

2 My father (play)………tennis every day

3 My brother (watch)…………TV every night

4 When … (you/ have)………math?

5 Nam (go)……….to bed at 10.00 p.m

6 He (play)……….badminton every Sunday

7 We (not play) ………….games after school

8 How many classes ……… (you/ have)………on Friday?

9 Lan (not have)……….History on Saturday

10 They (play) ………soccer every day

Bài 3: Đổi các câu sau sang phủ định và nghi vấn:

1 I have History on Wednesday

Trang 9

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

3 A neighbors B friends C relatives D photographs

4 A snacks B follows C titles D writers

6 A cities B satellites C series D workers

7 A develops B takes C laughs D volumes

9 A proofs B regions C lifts D rocks

10 A involves B believes C suggests D steals

11 A remembers B cooks C walls D pyramids

12 A miles B words C accidents D names

14 A nations B speakers C languages D minds

17 A parents B brothers C weekends D feelings

23 A wishes B practices C introduces D leaves

Trang 10

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

24 A grasses B stretches C comprises D potatoes

28 A miles B attends C drifts D glows

30 A repeats B classmates C amuses D attacks

32 A manages B laughs C photographs D makes

33 A dishes B oranges C experiences D chores

37 A biscuits B magazines C newspapers D vegetables

II/ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE)

1/ Công thức :

* TOBE Có 3 hình thức gồm: AM/IS/ARE

Quy định: I đi với am, he/she/it……is, you/we/they…… are

Viết tắt: is not…….isn’t / are not………aren’t / I am not……I’m not

**Cách thành lập:

(+) S + am/ is/ are + V_ing + A/C/O

(-) S + am/ is/ are + not + V_ing + A/C/O

(?) Am/Is/Are +S + V_ing + A/C/O?

Yes, S + am/is/are

No, S + am/is/are + not

Mrs Thuan is teaching English now She is not watching TV now

Is she teaching English now?

Yes, she is

2/ Cách dùng:

- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra và kéo dài 1 thời gian ở hiện tại

EX: The children are playing football now

- Dùng sau các câu đề nghị, mệnh lệnh

EX: Look! The child is crying

Be quiet! The baby is sleeping in the next room

Trang 11

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

- Dùng để diễn tả 1 hành động có dự định sắp xảy ra ở tương lai gần Có trạng

từ chỉ thời gian đi kèm như: tomorrow, next week/ month/ year…

EX: He is coming tomorrow

My parents are planting trees tomorrow

- Diễn tả 1 thói quen lặp đi lặp lại ( diễn tả sự phàn nàn ).Thường dùng với

always, frequently, continually…

EX: He is always asking questions

She is always talking in class

They’re always making noise

Lưu ý: Không dùng thì Hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ nhận thức, tri giác như: be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think,

smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…

Với các động từ này, ta thay bằng thì HIỆN TẠI ĐƠN

EX: I am tired now

She wants to go for a walk at the moment

Do you understand your lesson?

-Yes, I understand it now

3/ Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có:

- now, right now, at present, at the moment

- Look!,… , Keep! , Listen! , Be quiet!

- Today, still, this evening, tonight…

4/ Cách thêm ING: Nếu động từ tận cùng là:

- E thì bỏ E rồi thêm ING: come……coming, live……living, write … writing

- Y thì vẫn giữ nguyên thêm ING: play…… playing, study……studying

- ie thì đổi thành Y rồi thêm ING: lie……lying, die…… dying

- Tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm, thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm

ING: stop…….stopping, run… running, swim……swimming

- Nhưng nếu động từ tận cùng là 1 phụ âm, trước nó là 2 nguyên âm, thì giữ

nguyên rồi thêm ING: meet….meeting, sleep……sleeping, eat…….eating

- Nếu động từ có 2 vần mà trọng âm rơi vào vần thứ hai, tận cùng là 1 phụ âm thì

gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm ING: begin… beginning, prefer… preferring Thêm “ING” cho các động từ sau:

Trang 12

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

- Travel

- Get

- Listen

- Do

- Stop

- Eat

- Drink

………

………

………

………

………

………

………

- Work - Run - Swim - Dance - Talk - Read - Write ………

………

………

………

………

………

………

It's raining Trời đang mưa Who is Mrs Thuan talking to on the phone? Cô Thuận đang nói chuyện với ai qua điện thoại vậy? Look, somebody is trying to steal that man's wallet Nhìn kìa, có người đang cố gắng trộm cái ví của người đàn ông đó Câu hỏi WH question với thì hiện tại tiếp diễn: What/ where/ when…+ am/ is/are + S+ V-ing…? - What are you doing? - Where are you going? - How long are they waiting for? - ………

EX: I/ do my homework at present I am doing my homework at present 1 Nam and Nga/ walk to school at the moment ………

2 My brother/ travel to work by motorbike now ………

3 I/ watch TV now ………

4 Mr Tam/ drive his car at present ………

5 They/ wait for friends now ………

HIỆN TẠI ĐƠN HAY HIỆN TẠI TIẾP DIỄN:

1 I (go)……….to school by bus every day

2 We (do)………the homework at the moment

3 Mai (have)……… lunch at home every day, but now she (have)………her lunch in

a small restaurant

4 I (listen)……….to music now

5 Mr Tam (travel)………to Ha Noi every month But he (travel)………to HCMC now

Trang 13

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

6 Listen! The girls (play)……….the piano

7 My brother isn’t in his room He (sing)……… a song in the kitchen now

8 Mr Bean ( go)………… to work by car twice a week

*ĐỘNG TỪ: study/ have/ do/ play+ danh từ (Noun)

- Study (English, new words….)

- Have (lessons, a new book….)

- Do (homework, exercises, judo, karate…)

- Play (football, badminton…)

TEST 1

I Choose the words having the underlined letters pronounced differently

II Choose the correct answer

1 Can I you?

2 Look! The teacher

3 There is a lake to of the house

4 I want that movie

5 Her school is than his school

6 Ha Noi is the _ of Viet Nam

7 _ going to the museum?

8 It’s a beautiful day today Let’s for a walk

9 How _ students are there in the yard?

10 How much is this of cooking oil?

Trang 14

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

III Supply the correct word forms

1 We should (do) morning exercises => ………

2 They (not/ watch) TV now => ………

3 What the children often (do) when it is hot? => ………

4 My uncle sometimes (listen) to the radio => ………

5 Yesterday, I (go) to the restaurant with Lan. => ………

6 Phuong (not/ return) to Hanoi last year => ………

7 What you (do) last night? - I (do) my homework.=> ………

8 We want (buy) something for our mum => ………

IV Complete the following passage with suitable words Vietnam, our country, is very beautiful It has _ seasons: spring, summer, fall and In the spring, it is often warm, sometimes it’s rainy In the summer, It’s hot and sunny The is cool in the fall and in the winter it is and windy I _ hot weather I can do many activities _ it’s hot, I usually swimming and football Sometimes I go fishing _ my brother V Correct the mistakes in these sentences 1 My mother is going the market with me =>………

2 Don’t to talk in class =>………

3 Is he teach you English? =>………

4 It often is cool in the fall =>………

5 How many is this book? =>………

6 She sometimes feel tired =>………

VI Rewrite the following sentences

1 Does Phong’s school have forty classrooms?

Trang 15

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Are _?

2 The Mekong River is longer than the Red River

The Red River

3 Phuong has a brother, Nam

Phuong is _

4 My father usually drives to work

My father usually goes _

5 Quang is 1.74 meters tall Vinh is 1.65 tall

Trang 16

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 18

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 19

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 20

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

BÀI TẬP NÂNG CAO: Unit 1 My new school

Trang 21

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 22

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 23

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 24

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 25

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 26

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 27

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

- a ceiling fan: quạt trần

- chest of drawer (np): ngăn kéo tủ

- a wardrobe: tủ quần áo

There is/ There are: có…

 Khi muốn trình bày về sự tồn tại/ không tồn tại của 1 vật gì đó, ta dùng cấu trúc:

- There is/ are: có…

- There isn’t/ aren’t: không có…

1 There is : có (ít)

(+) There is +a/an+ danh từ số ít

(-) There isn’t+ a/an+ danh từ số ít (?) Is there+ a/an+ danh từ số ít…?

 Yes, there is

 No, there isn’t Eg.: There is a book on the table

Trang 28

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

There isn’t a book on the table

Is there a book on the table? (Yes, there is/ No, there isn’t)

2 There are : có (nhiều)

(+) There are+ danh từ số nhiều

(-) There aren’t+ danh từ số nhiều (?) Are there+ danh từ số nhiều…?

 Yes, there are

 No, there aren’t

Eg.: There are 4 chairs in the living room

There aren’t 4 chairs…………

Are there 4 chairs……… ? (Yes, there are/ No, there aren’t) PREPOSITIONS OF PLACE ( giới từ chỉ nơi chốn)

- Opposite : đối diện

- In front of: phía trước

- Behind: phía sau

- Between…… and……: giữa…….và…

III Exercises:

Trang 29

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 30

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 31

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 32

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

XII/ Complete the correct tense of verbs:

1 She (brush) ……….… her teeth after meals

2 They (play) ……… games at the moment

3 My mother (work) ……… … in the garden at the present

4 Mrs Huong (teach) ……… English in this school now

XIII/ Give the sentences into negative form:

1/ Lan is going to the zoo now

XIV/ Give the questions

1/ Lan is going to the zoo now

Trang 33

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

5/ His brother eats lunch in the school canteen

………

XV/ Read the passage and answer questions

I’m having a wonderful time in Quang Ninh The beach is nice The hotels look beautiful and the seafood is excellent The weather is lovely, so I go swimming most

of the time Yesterday I met a pretty girl from Thai Binh She was very friendly

XVI Fill in the blank with the words given in the box:

finish last classes at interested computer science week grade

Mai is a student _(1) Quang Trung school She is in

_(2) 7 She goes to the school six days a _(3), from Monday to Saturday (4) always begin at seven o’clock and

_(5) at a quarter past seven Today, Mai has four classes: English, Geography Computer Science and Physics Mai is _(6) in computer, so her favorite subject is (7) She thinks Geography is difficult and so is English Mai’s _(8) lesson is Physics In Physics, she does some

experiments

Test yourself Unit 2

Trang 34

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 35

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 36

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 37

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 38

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

BÀI TẬP NÂNG CAO: Unit 2 My home

Trang 39

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Trang 40

TIẾNG ANH 6- TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP, BÀI TẬP CƠ BẢN, NÂNG CAO, IOE

Ngày đăng: 08/11/2017, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w