Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi.. Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ: Website: https://anhletoeic.com/ Ngoài ra, các
Trang 2Giới thiệu:
Bộ sách này được biên soạn bởi đội ngũ giảng viên tại trung tâm Anhle English
Hi vọng quyển sách này sẽ là bộ tài liệu hữu ích cho các bạn trên chặng đường chinh phục bài thi
Nếu có thắc mắc các bạn có thể liên hệ:
Website: https://anhletoeic.com/
Ngoài ra, các bạn có thể tham gia Group TOEIC SHARING trên facebook để tham gia cộng đồng hỗ trợ luyện thi Toeic lớn nhất Việt Nam:
https://www.facebook.com/groups/toeiccunghoc990
Group hỗ trợ luyện thi IELTS: https://www.facebook.com/groups/ieltssharing
Group luyện Tiếng Anh giao tiếp: https://www.facebook.com/AnhLeTalkgiaotiep
Trang 3promotion (n)
[prə'mou∫n] sự thăng chức earn a promotion to a management position
(được thăng chức lên vị trí quản lý)
personnel (n)
[,pə:sə'nel] nhân sự create a training program for all personnel
(lập một chương trình đào tạo cho tất cả nhân sự)
subscriber (n)
[səb'skraibə] ngườ i đăng ký deliver the magazine to the subscriber
(giao tạp chí đến cho người đăng ký)
retirement (n)
[ri'taiəmənt] việc nghỉ hưu consider retirement after 30 years of service
(xem xét nghỉ hưu sau 30 năm phục vụ)
employment (n)
[im'plɔimənt] công việc look for employment in the engineering field
(tìm việc làm trong lĩnh vực kỹ thuật)
refund (n)
[ri:'fʌnd] việc hoàn la ̣i tiền request a refund for a defective item
(yêu cầu hoàn lại tiền cho một mặt hàng bị lỗi)
project (n)
['prədʒekt] dự án set a deadline for a project
(đặt thời hạn cho một dự án)
construction (n)
[kən'strʌk∫n] sự xây dựng visit a construction site
(đến một công trường xây dựng)
outlook (n)
['autluk] triển vọng share long-term outlook for growth
(chia sẻ triển vọng dài hạn để phát triển)
comparison (n)
[kəm'pærisn] sự so sánh make a comparison between the two products
(so sánh giữa hai sản phẩm)
relocation (n)
[,ri:lou'kei∫n] sự di chuyển
prepare for an upcoming office relocation (chuẩn bị cho việc chuyển văn phòng sắp tới)
career (n)
[kə'riə] nghề nghiệp
advance one’s career by taking relevant courses (nâng cao sự nghiệp của một người bằng cách tham gia các khóa học liên quan)
Trang 4HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
extent (n)
[iks'tent] mứ c đô ̣, pha ̣m vi agree to compromise to a certain extent (đồng ý thỏa hiệp ở một mức độ nhất định)
reception (n)
[ri'sep∫n] sự nhâ ̣n
confirm the reception of the package (xác nhận việc nhận gói hàng)
greeting (n)
['gri:tiη] lờ i chào
receive a warm greeting from hotel staff (nhận lời chào nồng nhiệt từ nhân viên khách sạn)
separation (n)
[,sepə'rei∫n] sự tách biê ̣t discuss the separation of duties (thảo luận về ta
́ch biê ̣t giữa các nhiệm vụ)
occupation (n)
[,ɒkjʊ'pei∫n] công việc decide to pursue a different occupation
(quyết định theo đuổi một nghề nghiệp khác)
appliance (n)
[ə'plaiəns] thiết bi ̣
sell refrigerators and other kitchen appliances (bán tủ lạnh và các thiết bị nhà bếp khác)
volume (n)
['vɔlju:m] khối lượng increase the volume of sales
(tăng khối lượng bán hàng)
size (n)
[saiz] kích thước measure the size of the room
(đo kích thước của căn phòng)
Trang 5CHECK – UP
1 Stop-Mart does not provide - to
customers wishing to return items, but it
does offer store credit
(A) proof
(B) assistance
(C) instructions
(D) refunds
2 - has risen dramatically nationwide
thanks to growth in the tourism industry
(A) Announcement
(B) Employment
(C) Arrangement
(D) Treatment
3 Mr Anderson's accountant warned him
that he needs - between his business
and personal financial accounts
(A) devotion
(B) separation
(C) continuation
(D) deposit
4 CableTyme’s - may change the
settings on their accounts if they want to receive their bills electronically
(A) subscribers (B) manufacturers (C) monitors (D) programmers
5 More than 1,000 new - are expected
to be hired for Frenton Industries’ latest factory before the end of the summer
(A) positions (B) personnel (C) components (D) improvements
6 Many financial experts say that putting
money into a savings account each month can help people prepare for -
(A) comparison (B) implementation (C) appreciation (D) retirement
Trang 6HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
7 According to the memo released last
week, the - of company headquarters to
California will likely take place next year
(A) outcome
(B) relocation
(C) warranty
(D) compensation
8 The - for Ms Jonson’s new bakery is
positive as it is already becoming a popular
lunch spot
(A) force
(B) registration
(C) tradition
(D) outlook
9 Passenger - is expected to double
once the new train terminal is completed (A) increase
(B) volume (C) belief (D) size
10 Ms Weller has been in the same position
for nearly six years and feels she deserves a -
(A) combination (B) location (C) distribution (D) promotion
Trang 7ĐÁP ÁN
Trang 8HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
1 Stop-Mart does not provide - to
customers wishing to return items, but it does
offer store credit
(A) proof (B) assistance
(C) instructions (D) refunds
Stop-Mart không hoàn tiền cho những khách hàng muốn trả lại hàng, nhưng nó có cung cấp phiếu đổi
hàng
Cho ̣n (D) có nghĩa là viê ̣c hoàn la ̣i tiền
Loa ̣i trừ: (A) bằng chứng
(B) sự giúp đỡ
(C) sự hướng dẫn
2 - has risen dramatically nationwide
thanks to growth in the tourism industry
(A) Announcement (B) Employment
(C) Arrangement (D) Treatment
Việc làm đã tăng đáng kể trên toàn quốc nhờ sự tăng trưởng trong ngành du lịch
Cho ̣n (B) có nghĩa là viê ̣c làm
Loa ̣i trừ: (A) thông báo
(C) sự sắp xếp
(D) sự đối xử
3 Mr Anderson's accountant warned him that he
needs - between his business and personal
financial accounts
(A) devotion (B) separation
(C) continuation (D) deposit
Kế toán của ông Anderson đã cảnh báo ông rằng ông cần tách biệt giữa tài khoản tài chính cá nhân
và tài khoản kinh doanh của mình
Cho ̣n (B) có nghĩa là sự tách biê ̣t
Loa ̣i trừ: (A) sự tâ ̣n tâm
(C) sự tiếp tu ̣c
(D) tiền đă ̣t co ̣c
Trang 94 CableTyme’s - may change the settings
on their accounts if they want to receive their
bills electronically
(A) subscribers (B) manufacturers
(C) monitors (D) programmers
Người đăng ký của CableTyme có thể thay đổi cài đặt trên tài khoản của họ nếu họ muốn nhận hóa đơn điện tử
Cho ̣n (A) có nghĩa là người đăng ký
Loa ̣i trừ: (B) nhà sản xuất
(C) màn hình
(D) lập trình viên
5 More than 1,000 new - are expected to be
hired for Frenton Industries’ latest factory before
the end of the summer
(A) positions (B) personnel
(C) components (D) improvements
Hơn 1.000 nhân sự mới dự kiến sẽ được thuê cho nhà máy mới nhất của Frenton Industries trước khi kết thúc mùa hè
Cho ̣n (B) có nghĩa là nhân sự
Loa ̣i trừ: (A) vi ̣ trí
(C) thành phần
(D) sự cải thiê ̣n
6 Many financial experts say that putting money
into a savings account each month can help
people prepare for -
(A) comparison (B) implementation
(C) appreciation (D) retirement
Nhiều chuyên gia tài chính cho rằng việc bỏ tiền vào tài khoản tiết kiệm mỗi tháng có thể giúp mọi người chuẩn bị cho việc nghỉ hưu
Cho ̣n (D) có nghĩa là viê ̣c nghỉ hưu
Loa ̣i trừ: (A) sự so sánh
(B) sự thực hiê ̣n
(C) sự cảm kích
Trang 10HOTLINE: HOTLINE: 096 740 36 48
7 According to the memo released last week, the
- of company headquarters to California
will likely take place next year
(A) outcome (B) relocation
(C) warranty (D) compensation
Theo bản thông báo được công bố vào tuần trước, việc chuyển trụ sở công ty đến California có thể sẽ diễn ra vào năm sau
Cho ̣n (B) có nghĩa là viê ̣c di chuyển
Loa ̣i trừ: (A) kết quả
(C) bảo hành
(D) sự đền bù
8 The - for Ms Jonson’s new bakery is
positive as it is already becoming a popular
lunch spot
(A) force (B) registration
(C) tradition (D) outlook
Triển vọng về tiệm bánh mới của cô Jonson là tích cực vì nó đã trở thành một địa điểm ăn trưa nổi tiếng
Cho ̣n (D) có nghĩa là triển vo ̣ng
Loa ̣i trừ: (A) lực
(B) sự đăng ký
(C) truyền thống
9 Passenger - is expected to double once
the new train terminal is completed
(A) increase (B) volume
(C) belief (D) size
Lượng hành khách dự kiến sẽ tăng gấp đôi sau khi nhà ga xe lửa mới hoàn thành
Cho ̣n (B) nghĩa là lượng
Loa ̣i trừ: (A) sự tăng
(C) lò ng tin
(D) kích thước
Trang 1110 Ms Weller has been in the same position for
nearly six years and feels she deserves a -
(A) combination (B) location
(C) distribution (D) promotion
Cô Weller đã ở mô ̣t ví trí trong gần sáu năm và cảm thấy mình xứng đáng được thăng chức
Cho ̣n (D) có nghĩa là thăng chức
Loa ̣i trừ: (A) sự kết hợp
(B) vi ̣ trí
(C) sự phân phối