1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 482,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của 1 yx  khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox bằng: A.. Thể tích của 4 khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox bằng: A... Giả sử rằ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ CHUNG :Mỗi đề gồm 25 CÂU: NB ( 8 ) + TH ( 9 ) + VD ( 5 ) + VDC ( 3 )

Tên Bài học Nhận Biết Thông Hiểu Vận Dụng Vận Dụng Cao

Bài 2: Tích Phân: 3 câu 3 câu 2 câu 2 câu Bài 3: Ưng dụng tích phân 1câu 2 câu 2 câu 1 câu Tổng số câu : 25 câu = 8 câu 9 câu 5câu 3 câu

Phần I: Gói câu hỏi NHẬN BIẾT (chọn lấy 8 câu trong 3 bài )

NHẬN BIẾT: (Bài 1: NGUYÊN HÀM) ( chọn lấy 4 câu )

Câu 1: Nguyên hàm F x( ) của  3x1dx là:

3

( ) (3 1) 9

9

( ) (3 1) 3

Câu 2: Nguyên hàm F x( ) của  5 2x dx là:

3 (5 2 ) ( )

3

x

3

x

3 (5 2 ) ( )

5

x

15

x

Câu 3: Nguyên hàm F x( ) của 1 là:

2x1dx

2

( ) (2 1) 2

3

( ) (2 1) 9

Câu 4: Nguyên hàm F x( ) của 1 là:

3x1dx

3

( ) (3 1) 3

3

( ) (3 1) 9

Câu 5: Nguyên hàm F x( ) của 1 5 là:

(2x1) dx

8(2 1)

x

1 ( )

12(2 1)

x

C F x( ) ln (2x1)5 C D F x( )  1 C

Trang 2

Câu 6: Nguyên hàm F x( ) của   5 là:

) 2 3

dx

2(3 2 )

x

1 ( )

4(3 2 )

x

8(3 2 )

x

1 ( )

8(3 2 )

x

Câu 7: Nguyên hàm F x( ) của (3x22)2dx là:

(3 2) ( )

6

x

( 2 ) ( )

6

5 3 9

5

x

5

x

F x   xxC

Câu 8: Nguyên hàm F x( ) của là:

2 3

dx x

A ( ) 1 2 B

3 2 2

x x

-1 ( ) ln 2 3 2

C ( ) 1ln 2 3 D

3

3

Câu 9: Nguyên hàm F x( ) của 1 2 là:

(2x - 3) dx

ò

A F x( ) = ln 2x- 3 + C B ( ) 1

2(2 3)

x

C ( ) 1 D

x

3 ( )

2(2 3)

x

-Câu 10: Nguyên hàm F x( ) của 2 1 là:

9x + 6x+ 1dx

ò

( ) ln 9 6 1

( ) ln 9 6 1 9

C ( ) 2 1 D

1 ( )

3(3 1)

x

+

Câu 11: Nguyên hàm F x( ) của 22 3 là:

x

dx

+

ò

( ) ln( 3 4)

2

2

( ) ln( 3 4)

( ) ( 3 ).ln( 3 4)

Câu 12: Nguyên hàm F x( ) của cos(3 ) là:

3

x  dx

3

3

x

Trang 3

C ( ) sin(3 ) D

3

3

x

Câu 13: Nguyên hàm F x( ) của sin(3 ) là:

3

x  dx

3

3

x

3

3

x

Câu 14: Nguyên hàm F x( ) của 3x2.dx là:

2 3

( )

ln 3

x

( ) 3x ln 3

( ) 3x

9

x

F x  C

Câu 15: Nguyên hàm F x( ) của 23x2.dx là:

3 2

2

( )

3ln 2

x

3

x

3

x

6

x

NHẬN BIẾT: (Bài 2: TÍCH PHÂN) (Chọn lấy 3 câu )

Câu 1: Tích phân 2 bằng:

1

1

2 3

x

2 5

1

ln 2 2

1 5 ln

2 3

3 20

Câu 2: Tích phân 0 bằng:

1

1

2 3

x

3 2

3 2

1 3 ln

2 2

1 2 ln

2 3

Câu 3: Tích phân 1 2 bằng:

0

1

2 5

x

 

5

ln

8

2 ln 5

8

2 ln 5

Câu 4: Tích phân 1 2 bằng:

0

2 1

2 5

x

 

5

7 ln 3

3 ln 7

5 ln 8

Câu 5: Giá trị của tích phân là:

1

0

1

2 1

x

Trang 4

A 3 1 B 2( 3 1) C 1( 3 1) D

Câu 6: Giá trị của tích phân là

1

2 1

2 1

1

x

dx

 

A 3 1 B 2 ( 3  1 ) C 2( 32) D 32

Câu 7: Tích phân 1 4 bằng :

0

1

x

e



( 1)

4 e

( 1)

4 e e

Câu 8: Giá trị của tích phân 4

0

cos(2 )

4

2

2 4

2 2

4

Câu 9: Giá trị của tích phân 4

0

sin(4 )

4

2

2 4

2 2

4

Câu 10 : Giá trị của 2  bằng

0

2 cosx sin 2x dx

A 1 B – 1 C 3,102539 D – 2

Câu 11: Tính:

6

0 tan



A B C

D Đápán khác

2 ln 3 ln 2

2

2

ln 3

Câu 12: Tính

3 2

0 tan

 

A 3 B C D

3

3 3

3

Câu 13: Giá trị của tích phân4 2

0 sin xcosxdx ?

2

2 6

2 12

2 18

Trang 5

Câu 14: Giá trị của tích phân4 2

0 cos xsinxdx ?

2

2

2

2

 

Câu 15:Tích phân 3 bằng:

2

0cos (2 )

3

dx I

x

NHẬN BIẾT: (Bài 3: ỨNG DỤNG) (Chọn lấy 1 câu)

Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 và trục hoành bằng:

(3 )

yxx

2

27

4

27

8

27

16 27

Câu 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 và bằng:

yxx y3x

Câu 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 , trục hoành và các đường

1

x y x

 

 thẳng x  1,x 0 ?

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 và bằng:

2

x

4

x

Câu 5 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường:  C :yln ; :x d y1;Ox Oy; là:

A e  2 B e  2 C e  1 D e

Câu 6: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 và bằng

x

x

y

6 1

Câu 7 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 4 2 có kết quả là

y  yxx

5

28 3

16 2 15

27 4

Câu 8: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường 2 Thể tích của khối tròn xoay

yxx y sinh ra khi quay hình (H) xung quanh trục trục Ox

15

15

15

15

Câu 9 Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường tan ; ; 0; Quay xung

4

quanh trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích bằng ?

4

4

4

Trang 6

Câu 10: Cho hình phẳng H) giới hạn bởi đồ thị hàm só 3 và hai trục Ox, Oy Thể tích của

1

yx  khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

A B C D

14

5

14

9

14

11

14

13

Câu 11: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường cos ; 0; 0; Thể tích của

4

khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

A B C D Kết quả khác

8

2

8

) 2 (

4

1

2 

Phần II: Gói câu hỏi THÔNG HIỂU ( chọn lấy 9 câu trong 3 bài ):

THÔNG HIỂU (Bài 1: NGUYÊN HÀM) (chọn lấy 4 câu )

Câu 1: Nguyên hàm F x( ) của là:

2x 3x 5x 7

dx

x x

5

x

x

5

x

Câu 2: Nguyên hàm F x( ) của là :

2

x

ç

ò

3 3

( ) 3

x

ç

= ç + ÷÷ + ç

( )

Câu 3: Nguyên hàm F x( ) của (x31)3x dx2 là:

4

x

( 1) ( )

12

( 1) ( )

12

x

Câu 4: Nguyên hàm F x( ) của 2 1 là:

2

x dx x

+

A F x( ) = ln x- 2 + C B 2

( ) ( ).ln 2

C F x( )= 2+5 ln x- 2+C D F x( )= 2x+5 ln x- 2+C

Câu 5: Nguyên hàm F x( ) của là:

2

1

dx x

+

ò

A F x( ) = ln x+ + 1 C B

3 2

3

x

2

( 3)

2

x

2

3

x

Câu 6: Nguyên hàm F x( ) của x 4x dx2 là:

Trang 7

A B

(4 ) ( )

6

3

x

C ( ) 4 (4 2 3) D Đáp án khác

3

x

Câu 7: Nguyên hàm F x( ) của x x1dx là:

A ( ) 2 ( 1)5 2 ( 1)3 B

( ) ( 1) 3

F xx C

3

Câu 8: Nguyên hàm F x( ) của là:

5 3 1

x dx

x

A ( ) 2[ ( 3 1)3 3 1] B

3

x

3 ( 1)

2

x

3

Câu 9: Nguyên hàm F x( ) của 2 là:

1

x dx x

3

2 ( 1)

3

x

( ) [ ( 1) 1]

3

F xx  x C

3 ( 1)

3

x

3

x

Câu 10: Nguyên hàm F x( ) của   2 là:

) 1

x dx

1

x

1 ( )

2 ( )

1

x

1 ( )

Câu 11: Nguyên hàm F x( ) của  dx là:

x

x

5

cos sin

4 cos

x

cos

x

4 cos

x

  ( ) 3sin62

cos

x

x

Câu 12: Nguyên hàm F x( ) của sin là:

3 2 cos

x dx x

A ( ) 1ln 3 2 cos B

3

2

C ( ) 1ln 3 2 cos D

3

2

Câu 13: Nguyên hàm F x( ) của cos 2 là:

3 2sin 2

x dx x

A ( ) 1ln 3 2 sin 2 B

2

2

Trang 8

C ( ) 1ln 3 2 sin 2 D

4

4

Câu 14: Nguyên hàm F x( ) của sin 22 2 là:

(1 cos )

x dx x

1 cos

x

2 2 ( ) ln (1 cos )

1 cos

x

2 ( ) ln(1 cos )

Câu 15: Nguyên hàm F x( ) của sin 5 sin x x dx là:

A ( ) 1 1( sin 4 1sin 6 ) B

C ( ) 1( 1sin 4 1sin 6 ) D

F x   xxC ( ) 1 1( sin 4 1sin 6 )

Câu 16: Nguyên hàm F x( ) của tan3x dx là:

2 tan ( ) ln cos

2

x

4

x

cos

x

( ) cot

F xxC

Câu 17: Nguyên hàm F x( ) của cos3xsin2x dx là:

sin sin ( )

12

cos sin ( )

12

Câu 18: Nguyên hàm F x( ) của cos5x dx là:

6 sin ( )

6

x

6

x

2sin sin ( ) sin

F xx  C ( ) cos 2 cos3 cos5

Câu 19: Nguyên hàm F x( ) của là:

2

1 2sin

1 sin 2

x dx x

2

x

2 cos 2

x

x

2

1 2 cos ( )

2 cos 2

x

x

2

x

Câu 20: Nguyên hàm F x( ) của 2sin 3cos là:

3sin 2 cos

dx

A F x( )ln 3sinx2 cosxC B F x( ) ln 2 sinx3cosxC

C F x( ) ln 3sinx2 cosxC D F x( )ln 2 sinx3cosxC

Trang 9

Câu 21: Nguyên hàm F x( ) của 3 là:

x

x edx

3

4 4

( )

4

x

x e

4 4 ( )

4

x

x e

4 ( )

4

x

e

  

4 ( )

4

x

e

Câu 22: Nguyên hàm F x( ) của 3cos là:

.sin

x

3cos ( )

3

x

e

3

x

e

C F x( )e3sinx.cosxC D 3sin sin2

2

Câu 23: Nguyên hàm F x( ) của  1 2 e e dx x .x là:

3 2 (1 2 ) ( )

3

x x

( )

2

x

e

3 (1 2 ) ( )

2

x

e

3 2 (1 2 ) ( )

3

x

e

Câu 24: Nguyên hàm F x( ) của . 5 là:

( 3)

x x

e dx e

 

A F x( ) 4 ln(ex 3) C B F x( )4 ln ex  3 C

4( x 3)

e

1 ( )

4( x 3)

e

Câu 25: Nguyên hàm F x( ) của e e x 2x1dx là:

2

x x

( ) 3

x

F xe  C

2

x

( ) 3

x

F xe  C

Câu 26: Nguyên hàm F x( ) của là:

2

1

x x

e dx

e

3 ( 1)

3

x

x

e

3

x

e

3 ( 1)

3

x

x

e

Câu 27: Nguyên hàm F x( ) của là:

2

x x

e dx

2 ln 2

x x

e

( ) (1 ln 2)2

x x

e

.2

x x

e

2

x x

e

Trang 10

Câu 28: Nguyên hàm F x( ) của  x  3 là:

e

dx e

A F x( ) e x  3 C B ( ) 2 ( 3)3

3

x

e

C F x( )2 e x  3 C D F x( )ln e x  1 C

Câu 29: Nguyên hàm F x( ) của 1 3 là:

(1 2 ln ) dx

2(1 2 ln )

x

1 ( )

2(1 2 ln )

x

C ( ) 1ln (1 2 ln )3 D

2

2(1 2 ln )

x

x

Câu 30: Nguyên hàm F x( ) của x3x1.dx là:

e

2

3 2 ( )

3 x

x x

e

9 x

x

e

9 x

x

e

9 x

x

e

THÔNG HIỂU (Bài 2: TÍCH PHÂN) ( chọn lấy 4 câu )

Câu 1: Nếu 0 2 thì giá trị của là :

2

x

     

Câu 2: Cho tích phân 2 2 Đặt Khẳng định nào sau đây sai:

1

1

ux

3

0

3

I

3 3 2 0

2 3

Câu 3: Nếu đặt 2 thì tích phân trở thành:

1

0

1

I xx dx

A 1   B C D

2 0

1

1

1

2

0

1

1

I  uu du

Câu 4: Biết   , khi đó b nhận giá trị bằng

0

b

xdx

4

b

b

 

0 2

b b

 

1 2

b b

 

0 4

b b

 

Trang 11

Câu 5: Cho   Khi đó bằng:

0

3

f x dx

0

4f x 3 dx

Câu 6 Giả sử rằng Khi đó giá trị của là

4

0 sin 3 sin 2 a 2

b

Câu 7 Cho khi đó giá trị của

0

1 sin cos

4

a

x x dx

2

3

4

a

3

a

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả 3 ?

1

ln

e

x xdx

b

A a b 64 B a b 46 C a b 12 D a b 4

Câu 9: Tích phân l Khi đó bằng:

0

e

A 7

B 6

C 5 D 3 Câu 10: Nếu đặt xatant thì tích phân trở thành tích phân nào dưới đây?

 2 22   0

1

, 0

a

0

1

1 cos

0

1

1 cos 2

0

1

1 cos 2

0

1

1 cos 2t dt a

Câu 11: Nếu đặt xasint thì tích phân  trở thành tích phân nào dưới đây?

2 2 0

1

, 0

a

dx a

2

0

dt

0

1

dt a

0

a dt t

0

dt

2

0 (2x 1) cosxdx m n

Câu 13: Biết giá trị tích là:

4

0

1 (1 x) cos 2xdx

Câu 14: Tích phân  2  Khi đó bằng:

1

1 (2 1) ln

e

a

A -3

B -1

C 2 D 5 Câu 15 Biết rằng tích phân 12x1e dx x  a b e , tích ab bằng

Trang 12

A 1 B  1 C 15 D Đáp án khác.

Câu 16 Nếu đặt 2 thì tích phân trở thành:

2 1

ln

e

x

2

1

1

3

1

1 1 2

t

 

2

1

2 3

e

I  tdt

1

4

e

t

t

 

Câu 17 Cho 6 Khi đó n bằng

0

1 sin cos

64

n

Câu 18 Cho 3 Khi đó giá trị của a và b thỏa mãn đẳng thức nào?

1

ln

a

x xdx

b

A ab48 B ab64 C a b 12 D a b  13

các khẳng định sau?

(I) I  J e  (II) I J K (III) 1

5

e K

A Chỉ (II) B Chỉ (I) C Chỉ (III) D Chỉ (I) và (II)

Câu 20 Giả sử rằng Khi đó giá trị của là

0 2

1

ln

x

 

THÔNG HIỂU (Bài 3: ỨNG DỤNG) (2 câu )

Câu 1: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 trục và hai đường thẳng

2

, là:

0,

xxa (a0)

3a a

3a a

3aa

Câu 2: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2 và với là:

3

( 1)

6

6

6

6

Câu 3 Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi   1 Quay xung quanh trục

2

ta được khối tròn xoay có thể tích là:

Ox

3

3

15

Câu 4 Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi   3 Quay xung quanh

trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích là:

21

21

7

3

Trang 13

Câu 5: Với giá trị m dương nào thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 và ymx

bằng đơn vị diện tích?4

3

A m1 B m2 C m3 D m4

Câu 6 Để tìm diện tích của hình phẳng giới hạn bởi   3 một học sinh thực

hiện theo các bước như sau:

1

S x dx

 

2 4

1 4

x S

4 4

S   Cách làm trên sai từ bước nào?

C Bước III D Không có bước nào sai

Câu 7 Cho hai hàm số f x và g x  liên tục trên  a b; và thỏa mãn: 0g x  f x , x  a b; Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng  H giới hạn bởi các đường: yf x ,yg x , xa x; b Khi đó V dược tính bởi công thức nào sau đây?

A b     2 B

a

f x g x dx

b

a

  

2

b

a

f x g x dx

a

f xg x dx

Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ymxcosx; Ox ; x 0;x bằng 3 Khi

đó giá trị của là: m

A m 3 B m3 C m 4 D m 3

Câu 9: Hình phẳng S1 giới hạn bởi yf x y( ),  0,xa x, b a( b) quay quanh Ox có thể tích V1 Hình phẳng S2 giới hạn bởi y  2 ( ),f x y 0,xa x, b a( b) quay quanh Ox có thể tích V2 Lựa chọn phương án đúng :

A V1=4 V2 B V2=8 V1 C 2V1=V2 D 4V1=V2

Câu 10 Cho hàm số yf x  có đồ thị (C) Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi (C) và trục Ox (như hình vẽ) là:

3

f x dx

Thể tích của khối tròn xoay được giới

Trang 14

hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn é ùê úa b; trục Ox và hai đường thẳngx = a x, = b quay quanh trục Ox , có công thức là:

A

( )

2

b

a

a

V = pò f x dx

C

D

( ) b

a

V = pò f x dx V = pòab f x dx( )

Câu 12 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  f x  liên tục, trục hoành

và hai đường thẳng x  a x, b được tính theo công thức:

a

a

S f x dx

C      b   D

a

S f x dx f x dx

0

0

  b a

S f x dx f x dx

0

0

Câu 13 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  f x y1 ,  f x2  liên tục và hai đường thẳng x a x, b được tính theo công thức:

A  b     B

a

S f x1 f x dx2  b    

a

S f x1 f x dx2

C        D

b

a

S f x1 f x dx2  b   b  

S f x dx1 f x dx2

Phần III: Gói câu hỏi VẬN DỤNG THẤP ( Chọn lấy 5 câu trong 3 bài)

VẬN DỤNG THẤP : (Bài 1: NGUYÊN HÀM) (2 câu )

Câu 7: Nguyên hàm F x( ) của  x 1 là:

e dx

x x

e

e

  

x x

e

e

x x

e

e

  

x x

e

e

Câu 8: Nguyên hàm F x( ) của là:

2

ln

1 3ln

x dx

2

1 ( )

6 1 3ln

x

2 2

ln ( )

3 1 3ln

x

x

2

1 ( )

3 1 3ln

x

Câu 9: Nguyên hàm F x( ) của 2sin 3cos là:

3sin 4 cos

dx

Trang 15

A F x( )ln 3sinx4 cosxC B ( ) 18 ln 3sin 4 cos

25

C F x( ) ln 3sinx4 cosxC D ( ) 18 ln 3sin 4 cos

25

Câu 10: Nguyên hàm F x( ) của xln(3x2).dx là:

2

.ln(3 2) ( )

6

2 (9 4) ln(3 2) 1

2

2 (9 4) ln(3 2) 1

2 (9 4) ln(3 2) 1

Câu 11: Nguyên hàm F x( ) của xln(3 2 ). x dx là:

2 ln(3 2 ) ( )

4

2 (4 9) ln(3 2 ) 1

2

2 (4 9) ln(3 2 ) 1

2 (4 9) ln(3 2 ) 1

Câu 12 Nguyên hàm F x( ) của ln 2 là:

( 1)

x dx

x

1

x

1

x

x

ln

Câu 13 Nguyên hàm F x( ) của 25 6 là:

5 6

x

dx

 

2

x

x

2 ( ) ln

3

x

x

C F x( )21ln x 3 16 ln x 2 C D F x( )24 ln x 3 17 ln x 2 C

Câu 14 Nguyên hàm F x( ) của 23 4 là:

3 2

x

dx

 

1

x

x

1 ( ) ln

2

x

x

C F x( )7 ln x 2 16 ln x 1 C D F x( ) 10 ln x 2 7 ln x 1 C

Câu 15 Nguyên hàm F x( ) của 27 12 là:

7 12

x

dx

 

A F x( ) 16 ln x 4 9 ln x 3 C B ( ) ln 4

3

x

x

C F x( )7 ln x 4 16 ln x 3 C D F x( ) 10 ln x 4 7 ln x 3 C

Câu 16 Nguyên hàm F x( ) của 2 3 4 là:

9 20

x

dx

 

Trang 16

A F x( ) 16 ln x 4 9 ln x 4 C B F x( ) 11ln x 5 8 ln x 4 C

C F x( )7 ln x 5 16 ln x 4 C D F x( ) 10 ln x 5 7 ln x 4 C

Câu 17 Nguyên hàm F x( ) của 23 4 là:

3 2

x

dx

 

A F x( ) 12 ln x 2 5 ln x 1 C B F x( )2 ln x 2 ln x 1 C

C F x( )21ln x 2 9 ln x 1 C D F x( )7 ln x 2 2 ln x 1 C

Câu 18 Nguyên hàm F x( ) của 25 6 là:

5 6

x

dx

 

A F x( ) 19 ln x 3 8 ln x 2 C B F x( ) 15 ln x 3 6 ln x 2 C

C F x( )21ln x 3 9 ln x 2 C D F x( )9 ln x 3 4 ln x 2 C

Câu 19 Nguyên hàm F x( ) của 14 là:

sin x dx

( ) (cot cot )

3

( ) cot cot

3

( ) (tan tan )

3

( ) tan tan

3

Câu 20 Nguyên hàm F x( ) của 16 là:

sin x dx

( ) (cot cot )

3

Câu 21 Nguyên hàm F x( ) của 14 là:

cos x dx

( ) (tan tan )

3

( ) tan tan

3

( ) (cot cot )

3

( ) tan tan

3

Câu 22 Nguyên hàm F x( ) của 16 là:

sin x dx

( ) tan tan

3

VẬN DỤNG THẤP : (Bài 2: TÍCH PHÂN) (2 câu )

Câu 7 Biết 2 2 , với a, b, c là các số nguyên Tính

1

5 6

ln 2 ln 3 ln 5

5 6

x

 

A S 16 B S 2 C S  13 D S  30

Câu 8 Biết 7 2 , với a, b, c là các số nguyên Tính

5

5 6

ln 2 ln 3 ln 5

5 6

x

 

Ngày đăng: 28/03/2022, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Cho hình phẳng H) giới hạn bởi đồ thị hàm só 3 và hai trục Ox, Oy. Thể tích của1 - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
u 10: Cho hình phẳng H) giới hạn bởi đồ thị hàm só 3 và hai trục Ox, Oy. Thể tích của1 (Trang 6)
Câu 1: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 trục và hai đường thẳng2 - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
u 1: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 trục và hai đường thẳng2 (Trang 12)
Câu 2: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2 và với là: - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
u 2: Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2 và với là: (Trang 12)
Câu 5: Với giá trị m dương nào thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x2 và y mx - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
u 5: Với giá trị m dương nào thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y x2 và y mx (Trang 13)
Câu 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  liên tục, trục hoành và hai  đườngthẳngxa x,bđược tính theo công thức: - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
u 12. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y  liên tục, trục hoành và hai đườngthẳngxa x,bđược tính theo công thức: (Trang 14)
Diện tích của phần bôi đen như hình vẽ là - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
i ện tích của phần bôi đen như hình vẽ là (Trang 18)
Câu 2 Cho hình phẳng (H) như hình vẽ - Đề kiểm tra giữa kì II môn Toán 1223747
u 2 Cho hình phẳng (H) như hình vẽ (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w