1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập môn sinh học lớp 12

5 1,8K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ chế của hiện tượng di truyền và biến dị
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/hocthemtoan

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH

PHẦN I: DI TRUYỀN HỌC

CHƯƠNG I: CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

VÀ BIẾN DỊ

Câu 1: Phân tử AND tự sao dựa trên nguyên tắc bổ sung là:

a A – U, G – X b A - T, G – X c A – G, T –

X d T – U, G – X

Câu 2: Một phân tử ADN tự sao liên tiếp 3 lần, số phân tử con

tạo thành là:

a 2 b 4 c 6 d 8

Câu 3: Một gen có chiều dài 5100 A0, sau một lần tự sao số

nuclêôtit cần cung cấp:

a 2400 b 3000 c 3200 d

3600

Câu 4: Phân tử ADN con mới tạo thành, có:

a Hai mạch đơn được hình thành liên tục b Một mạch liên tục, một mạch gián đoạn

c Hai mạch đơn hình thành gián đoạn d Hai mạch đơn mới

Trang 2

hoàn toàn

Câu 5: Enzim nối trong tự sao ADN có tên là:

a ADN – pôlimeraza b ADN – ligaza c ADN –

pôlimeraza alpha d ADN – pôlimeraza beta

Câu 6: Gen là một đoạn của:

a Phân tử ADN b Phân tử ARN c Phân tử

prôtêin d Nhiễm sắc thể

Câu 7: Đặc điểm gen ở sinh vật nhân sơ là:

a Có vùng mã hoá liên tục b Có vùng mã hoá không liên tục

c Xen kẽ các đoạn mã hoá d Không xen kẽ các đoạn mã hoá

Câu 8: Bản chất của mã di truyền là:

a Mang thông tin di truyền

b Trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

c Ba nuclêôtit đứng kế tiếp nhau trong gen mã hoá một axit amin trong prôtêin

d Các mã di truyền không được gối lên nhau

Trang 3

Câu 9: Bộ ba mã mở đấu trên mARN là:

a AUG b UAA c

UAG d UGA

Câu 10: Mã di truyền có tất cả là:

a 16 bộ ba b 34 bộ ba c 56 bộ ba

d 64 bộ ba

Câu 11: Vì sao nói mã di truyền mang tính thoái hoá:

a Một bộ ba mã hoá nhiều axit amin b Một axit amin được mã hoá bởi nhiều bộ ba

c Một bộ ba mã hoá một axit amin d Các bộ ba không mã hoá axit amin

Câu 12: Chức năng của tARN là:

a Khuôn mẫu để tổng hợp prôtêin b Vận chuyển axit amin

c Cấu tạo ribôxôm d Chứa đựng thông tin di truyền

Câu 13: Trong phiên mã, nguyên tắc bổ sung là:

a A – T, G – X b A – X, G – T c A – U, G – X d T – U, G –

X

Câu 14: Một gen sau ba lần phiên mã thì số phân tử ARN tạo

Trang 4

thành là:

a 3 b 6 c 8 d 9

Câu 15: Đoạn gen phiên mã có chiều là:

a 5’ – 3’ b 5’ – 5’ c 3’ – 5’ d 3’ – 3’

Câu 16: Chứa đựng thông tin di truyền ở cấp phân tử là:

a mARN b tARN c rARN d Gen cấu trúc

Câu 17: Thông tin di truyền chứa đựng trong mARN được gọi

là:

a Bản mã gốc b Bản mã sao c Bản dịch mã d Tính trạng cơ thể

Câu 18: Bào quan trực tiếp tham gia vào dịch mã là:

a Ribôxôm b mARN c Gen d Axit amin

Câu 19: Đặc điểm không phải của axit amin mêtiômin là:

a Mở đầu cho sự tổng hợp chuỗi pôlipepti b Sau khi tổng hợp xong cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

c Kích thích sự đi vào đúng vị trí của các axit amin trong dịch

d Kết thúc cho qúa trình dịch mã

Trang 5

Câu 20: Phân tử tARN một lần vận chuyển được:

a Một axit amin b Hai axit amin c Ba axit amin d Nhiều axit amin

Câu 21: Thành phần không trực tiếp tham gia vào dịch mã:

a Các Enzim b Các axit amin c Gen cấu trúc d mARN

Ngày đăng: 10/02/2014, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w