1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề khảo sát chất lượng Học kì I Môn: Sinh 821415

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 154,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: − Mẫu vật: Ηαι xương đùi γ◊ hoặc ηαι xương đùi ếch.. − Τχη luỹ năng lượng − Πην huỷ chất đặc trưng τη◊νη chất đơn giản.. − Giải πη⌠νγ năng lượng... + Đồng ηο〈 χυνγ cấp νγυψν

Trang 1

Tr¦êng thcs phï hãa §Ò kscl häc k× I N¨m häc: 2011-2012

Μν: σινη

Lớp: 8

Thời γιαν: 45 πητ (κηνγ kể thời γιαν γιαο đề)

Χυ 1: (4.0 điểm)

Εm ηψ thiết kế τη nghiệm chứng mινη τη◊νη phần cấu tạo ϖ◊ τνη chất của xương?

Χυ 2: (2.0 điểm)

Πην biệt đồng ηο〈 với dị ηο〈? Τρνη β◊ψ mối θυαν hệ giữa đồng ηο〈 với dị ηο〈?

Χυ 3 (2.0 điểm)

Θυ〈 τρνη đông m〈υ diễn ρα như thế ν◊ο? Tại σαο người mập ηαψ bị bệnh huyết 〈π χαο?

Χυ 4: (2.0 điểm)

Ống τιυ ηο〈 χ⌠ đặc điểm cấu tạo như thế ν◊ο? Với đặc điểm cấu tạo đó ống τιυ ηο〈 χ⌠ chức năng γ?

Số β〈ο δανη:

Μ đề: 01

Trang 2

Tr¦êng thcs phï hãa HƯỚNG DẪN CHẤM ςℵ BIỂU ĐIỂM kscl

häc k× I N¨m häc: 2011-2012 Μν: σινη

Lớp: 8

Χυ 1: (4.0 điểm)

α Chuẩn bị:

− Mẫu vật: Ηαι xương đùi γ◊ hoặc ηαι xương đùi ếch 0.25 điểm

− Dυνγ dịch αξιτ ΗΧΛ 10% 0.25 điểm

− 01đèn cồn 0.25 điểm

− 01 cốc nước λ 0.25 điểm

β Tiến η◊νη:

− Lấy 01 xương đùi γ◊:

+ Νγm τρονγ δυνγ dịch αξιτ ΗΧΛ 10% τρονγ 15 πητ 0.25 điểm + Vớt xương ρα rữa sạch δυνγ dịch ΗΧΛ, uốn χνγ xương 0.25 điểm

− Lấy 01 xương đùi γ◊ κη〈χ:

+ Đốt τρν ngọn lữa đèn cồn χηο đến κηι χη〈ψ sạch 0.25 điểm + Dνγ ταψ β⌠π nhẹ 0.25 điểm

χ Hiện tượng:

− Xương νγm τρονγ δυνγ dịch ΗΧΛ 10% σαυ 15 πητ τη uốn χ⌠ cảm γι〈χ mềm, dẽo 0.25 điểm

− Xương đốt χη〈ψ sạch κηι β⌠π τη xương vỡ vụn ρα 0.25 điểm

δ Kết luận:

− ΚΛ1:

+ Κηι νγm τρονγ δυνγ dịch ΗΧλ τη chất ϖ cơ bị πην huỷ 0.25 điểm + Τη◊νη phần χ∫ν lại λ◊ chất hữu cơ, νν xương uốn τη mềm 0.25 điểm

 Τρονγ τη◊νη phần của xương χ⌠ chất hữu cơ, chất hữu cơ tạo χηο xương χ⌠ τνη mềm dẽo 0.25 điểm

− ΚΛ2:

+ Κηι đốt xương τη chất hữu cơ bị χη〈ψ hết 0.25 điểm + Τη◊νη phần χ∫ν lại λ◊ chất ϖ cơ 0.25 điểm

 Τρονγ τη◊νη phần cấu tạo của xương χ⌠ chất ϖ cơ, chất ϖ cơ tạo χηο xương χ⌠ τνη rắn chắc 0.25 điểm

Χυ 2: (2.0 điểm)

− Πην biệt đồng ηο〈 với dị ηο〈:

− Tổng hợp chất đơn giản τη◊νη chất

đặc trưng

− Τχη luỹ năng lượng

− Πην huỷ chất đặc trưng τη◊νη chất đơn giản

− Giải πη⌠νγ năng lượng

(Πην biệt mỗi  đúng đạt 0.5 điểm, cả 02  đúng đạt 1.0 điểm)

− Mối θυαν hệ giữa đồng ηο〈 với dị ηο〈:

+ Đồng ηο〈 ϖ◊ dị ηο〈 χ⌠ mối θυαν hệ mật thiết với νηαυ 0.5 điểm

Μ đề: 01

Trang 3

+ Đồng ηο〈 χυνγ cấp νγυψν liệu χηο dị ηο〈, dị ηο〈 giải πη⌠νγ năng lượng để đồng

ηο〈 hoạt động 0.5 điểm

Χυ 3: (2.0 điểm)

∗ Θυ〈 τρνη đông m〈υ:

− Κηι m〈υ chảy ρα khỏi mạch, tiểu cầu ϖα chạm ϖ◊ο bờ vết thương ϖ◊ vỡ 0.25 điểm

− Κηι vỡ tiểu cầu giải πη⌠νγ ενζιm 0.25 điểm

− Ενζιm κχη τηχη chất σινη tơ m〈υ kết hợp ιον χαν ξι ηαι cộng tạo τη◊νη sợi tơ

m〈υ 0.25 điểm

− Sơi tơ m〈υ kết δνη với νηαυ tạo τη◊νη mạng lưới, m giữ χ〈χ tế β◊ο m〈υ

0.25 điểm

− Tạo τη◊νη cục m〈υ đông bịt κν vết thương 0.25 điểm

∗ Người mập ηαψ bị huyết 〈π χαο ϖ:

− Người mập λ∫νγ động mạch bị mỡ ηο〈 νν hẹp 0.25 điểm

− Μ〈υ chảy τρονγ mạch với tốc độ χαο, σινη ρα huyết 〈π χαο 0.25 điểm

− Χ⌠ trường hợp mỡ bị πην huỷ γψ tắc mạch m〈υ, γψ νν ται biến 0.25 điểm

Χυ 4: (2.0 điểm)

− Cấu tạo ống τιυ ηο〈 gồm χ〈χ bộ phận:

+ Κηοανγ miệng 0.25 điểm

+ Hầu 0.25 điểm

+ Thực quản 0.25 điểm

+ Dạ δ◊ψ 0.25 điểm

+ Ruột νον 0.25 điểm

+ Ruột γι◊ 0.25 điểm

 Tất χ〈χ bộ phận τρν được cấu tạo gồm 4 lớp, đăc biệt ở dạ δ◊ψ lớp cơ χ∫ν χ⌠

τηm cơ χηο 0.25 điểm

− Chức năng của ống ΤΗ: với đặc điểm cấu tạo τρν ống τιυ ηο〈 χ⌠ thể τιυ ηο〈 về

mặt cơ học thức ăn, tạo điều kiện thuận lợi χηο θυ〈 τρνη τιυ ηο〈 ηο〈 học.0.25 điểm

Trang 4

Tr¦êng thcs phï hãa §Ò kscl häc k× I N¨m häc: 2011-2012

Μν: σινη

Lớp: 8

Thời γιαν: 45 πητ (κηνγ kể thời γιαν γιαο đề)

Χυ 1: (4.0 điểm)

Εm ηψ τρνη β◊ψ χ〈χ bước xử λ τρονγ trường hợp người bị γψ xương cẳng ταψ?

Χυ 2: (2.0 điểm)

Εm ηψ kể τν χ〈χ tuyến τιυ ηο〈 của người? Tuyến τιυ ηο〈 χ⌠ chức năng γ?

Χυ 3: (2.0 điểm)

Εm ηψ ν⌠ι ρ⌡ cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu?

Χυ 4: (2.0 điểm)

Πην biệt τραο đổi chất ở cấp độ tế β◊ο với θα τρνη chuyển ηο〈 vật chất ϖ◊ năng lượng?

Số β〈ο δανη:

Μ đề: 02

Trang 5

Tr¦êng thcs phï hãa HƯỚNG DẪN CHẤM ςℵ BIỂU ĐIỂM kscl

häc k× I N¨m häc: 2011-2012 Μν: σινη

Lớp: 8

Χυ 1: (4.0 điểm)

Χ〈χ bước xử λ κηι bị γψ xương cẳng ταψ:

α Chuẩn bị:

− Ηαι nẹp τρε hoặc gỗ(một nẹp δ◊ι từ λ∫νγ β◊ν ταψ đến mπ τρονγ khửu ταψ, một

nẹp δ◊ι từ mπ νγο◊ι λ∫νγ β◊ν ταψ đến χι ταψ) 0.5 điểm

− Băng ψ tế, δψ vải, giẻ sạch hoặc giấy mỏng 0.25 điểm

− Gạc để λ⌠τ 0.25 điểm

− Băng ταm γι〈χ 0.25 điểm

β Tiến η◊νη:

− Dνγ giẻ hoặc giấy sạch λαυ phần ταψ bị γψ 0.25 điểm

− Kiểm τρα ξεm χ⌠ bị vết thương hở κηνγ 0.25 điểm

− Nếu χ⌠ vết thương hở β băng β⌠ vết thương (κηνγ χ⌠ τη bỏ θυα bước ν◊ψ)

0.25điểm

− Λ⌠τ gạc πηα phần δα của ταψ dễ cọ ξ〈τ với nẹp 0.25 điểm

− Đặt nẹp ϖ◊ο ηαι βν ταψ 0.25 điểm

− Dνγ δψ hoặc băng buộc cố định nẹp ηαι βν phần xương γψ 0.25 điểm

− Buộc tiếp ηαι δψ hoặc băng ηαι đầu nẹp 0.25 điểm

− Dνγ băng ταm γι〈χ τρεο ταψ vừa băng β⌠ λν cổ 0.25 điểm

− Đưa đi cơ sở ψ tế để chụp πηιm, kiểm τρα lại 0.25 điểm

Lưu : Κηι bị γψ κηνγ δνγ ταψ nắn β⌠π, ϖ χ⌠ thể xương bị mẻ λ◊m đâm ϖ◊ο χ〈χ

mạch m〈υ γψ đứt mạch m〈υ 0.5 điểm

Χυ 2:(2.0 điểm)

− Χ〈χ tuyến τιυ ηο〈:

+ Tuyến nước bọt 0.25 điểm

+ Tuyến vị 0.25 điểm

+ Tuyến γαν 0.25 điểm

+ Tuyến tuỵ 0.25 điểm

+ Tuyến ruột 0.25 điểm

− Tuyến τιυ ηο〈 χ⌠ chức năng:

+ Τιυ ηο〈 về mặt η⌠α học thức ăn 0.25 điểm

+ Tạo điều kiện thuận lợi χηο θυ〈 τρνη hấp thụ chất δινη dưỡng diễn ρα σαυ ν◊ψ

0.5 điểm

Χυ 3:(2.0 điểm)

Κηι χ⌠ ϖι khuẩn hoặc ϖι ρτ ξm nhập τη bạch cầu thiết lập 3 η◊νγ ρ◊ο bảo vệ:

− Tế β◊ο bạch cầu m ν ϖ◊ bạch cầu τρυνγ τνη ηνη τη◊νη χην giả βαο ϖψ ϖ◊ τιυ

diệt ςΡ, ςΚ 0.5 điểm

− ς hiệu ηο〈 κη〈νγ νγυψν τηεο cơ chế χηα κηο〈, ổ κηο〈 0.5 điểm

− Tế β◊ο λιmπη Τ:

+ Tiết πρτιν đặc hiệu 0.5 điểm

Nhận dạng ΤΒ bị bệnh diệt ΤΒ bị bệnh ϖ◊ diệt λυν ςΚ, ςΡ 0.5 điểm

Μ đề: 02

Trang 6

Χυ 4: (2.0 điểm)

− Τραο đổi chất ở cấp độ ΤΒ λ◊:

+ Μι trường τρονγ cơ thể χυνγ cấp những chất cần thiết χηο tế β◊ο 0.5 điểm + Tế β◊ο thải ρα mι trường τρονγ những sản phẩm πην huỷ 0.5 điểm

− Chuyển ηο〈 vật chất ϖ◊ năng lương gồm:

+ Ηαι θυ〈 τρνη ngược chiều νηαυ nhưng χ⌠ mối θυαν hệ mật thiết 0.5 điểm + Đồng ηο〈 tống hợp chất đơn giản τη◊νη chất đặc trưng ϖ◊ τχη luỹ năng lượng, dị ηο〈 πην giải chất đặc trưng ϖ◊ giải πη⌠νγ năng lượng 0.5 điểm

Trang 7

Tr¦êng thcs phï hãa §Ò kscl häc k× I N¨m häc: 2011-2012

Μν: σινη

Lớp: 9

Thời γιαν: 45 πητ (κηνγ kể thời γιαν γιαο đề)

Χυ 1: (2.0 điểm)

Πην biệt trẻ đồng σινη χνγ trứng với trẻ đồng σινη κη〈χ trứng?  nghĩa của việc νγηιν cứu trẻ đồng σινη?

Χυ 2: (2.0 điểm)

Một đoạn γεν χ⌠ Ν = 3000 νυχλττ, số νυχλττ loại Α = 900 νυ

α Τνη chiều δ◊ι ϖ◊ khối lượng của ΑDΝ τρν

β Τνη số lượng ϖ◊ phần trăm từng loại νυχλττ của γεν

Χυ 3:(4.0 điểm)

Dựa ϖ◊ο kiểu ηνη, λ◊m thế ν◊ο để nhận biết được thường biến ϖ◊ đột biến? Ηψ kể τν một số loại đột biến thường gặp τρονγ cuộc sống?

Χυ 4:(2.0 điểm)

Dι truyền κιν kết của Μοογαν đã bổ συνγ γ χηο hiện tượng πην λι độc lập của Μεν đen? Tại σαο τρονγ χ〈χ τη nghiệm τρν τη số lượng Φ2 phải lớn?

Số β〈ο δανη

Μ đề: 01

Trang 8

Tr¦êng thcs phï hãa HƯỚNG DẪN CHẤM ςℵ BIỂU ĐIỂM kscl

häc k× I N¨m häc: 2011-2012 Μν: σινη

Lớp: 9

Χυ 1:(2.0 điểm)

− Πην biệt trẻ đồng σινη χνγ trứng với trẻ đồng σινη κη〈χ trứng:

− Gồm 01 trứng thụ τινη với 01 τινη

τρνγ tạo τη◊νη 01hợp tử

− Χνγ kiểu γεν

− Χνγ giới

− Giống νηαυ như ηαι giọt nước

− Gồm 02 trứng thụ τινη 02 τινη τρνγ, tạo τη◊νη 02 hợp tử

− Κη〈χ kiểu γεν

− Χνγ giới hoặc κη〈χ giới

− Chỉ giống νηαυ như ηαι ανη εm ruốt (Mỗi  σο σ〈νη đúng 0.25điểm, cả 04  đúng đạt 1.0 điểm)

− Νγηιν cứu trẻ đồng σινη để:

+ Biết được τνη trạng ν◊ο phụ thuộc chủ yếu ϖ◊ο ΚΓ 0.5 điểm

+ Τνη trạng ν◊ο phụ thuộc chủ yếu ϖ◊ο điều kiện mι trường sống 0.5điểm

Χυ 2: (2.0 điểm)

α Chiều δ◊ι ϖ◊ khối lượng của ΑDΝ τρν λ◊:

− Chiều δ◊ι:

Từ χνγ thức 0 0.25điểm

4 , 3

Ν

Λ

Τηαψ số ϖ◊ο τα χ⌠: 3 , 4 5100 0 0.25 điểm

2

3000

Α

− Khối lượng của ΑDΝ λ◊:

Từ χνγ thức: Μ = N.300đvC 0.25điểm

Τηαψ số ϖ◊ο τα χ⌠: Μ = 3000.300 = 900.000đvC 0.25 điểm

β Số lượng ϖ◊ % χ〈χ loại νυχλττ λ◊:

− Số lượng từng loại νυχλττ:

+ Α = Τ = 900νυ 0.25 điểm

+ Từ χνγ thức: ΑΓΝ ΓΝΑ Τηαψ số ϖ〈ο τα χ⌠:

2

3000

νυ

Γ=Ξ=600νυ 0.25 điểm

− % từng loại νυχλττ λ◊:

+ 30 % 0.25 điểm

3000

% 100 900

%

+ Từ χνγ thức:%A+%G=50%=>%G= 50% − %Α Τηαψ số ϖ◊ο τα χ⌠:

%Γ = 50%−30% = 20% Vậy %Γ = %Ξ = 20% 0.25 điểm

Χυ 3:(4.0 điểm)

− Dựa ϖ◊ο kiểu ηνη nhận thấy thường biến với đột biến

− Biến đổi kiểu ηνη η◊νγ loạt

− Κηι lấy λ◊m giống τη κηνγ thấy χ⌠ sự

δι truyền

− Biến đổi kiểu ηνη một số χ〈 thể

− Κηι λ◊m giống χ⌠ sự DΤ

Μ đề: 01

Ngày đăng: 28/03/2022, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w