Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A1.5ñ Các kì ở giảm phân A Những diễn biến cơ bản của NST B 1.. NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MƠN : SINH HỌC LỚP 9 Năm học: 2009 - 2010
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 : Hãy khoanh trịn vào chỉ một chữ cái (a,b,c,d) đứng trước phương án trả
lời mà em cho là đúng(3đ)
1.1 Phép lai phân tích là phép lai giữa những cá thể cĩ kiểu hình nào với nhau?
a/ Trội với lặn b/ Trội với trội c/ Lặn với lặn
1.2 Yếu tố nào xác định sự đa dạng của Protein?
a/ Do sự sắp xếp của 20 loại axit amin b/ Do sự sắp xếp các nucleotit
c/ Do thành phần các nucleotit d/ Do cấu trúc AND
1.3 Cặp NST số 21 cĩ 3 NST gây bệnh:
a/ Bạch tạng b/ Tơcnơ
c/ Bệnh đao d/ Câm điếc bẩm sinh
1.4 Cĩ thể nhận biết cây đa bội qua những dấu hiệu nào?
a/ Số lượng NST b/ Tăng kích thước tế bào, cơ quan c/ Số lượng AND d/ Chất lượng quả và hạt
1.5 Ở ngơ bộ NST 2n = 20 NST Số lượng NST trong thể ba nhiễm là :
a 19 c 21
b 22 d 30
Các mức độ nhận thức Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng
Các
chủ đề
Tổng
Chương I: Các thí
Chương II: Nhiễm
1.5đ Chương III:AND và
gen
Câu 1.2 (0.25đ)
0.25đ
(0.25) Câu 1,2 ý1(1 đ)
Câu 1.5 (0.25)
Câu1,2 ý2 (3 đ)
Câu 1.3
Chương 5: Di
Trang 21.6 Nguyên nhân phát sinh các bệnh tật di truyền ở người?
a.Do tác nhân lí, hóa học trong tự nhiên gây ra c.Do ô nhiễm môi trường
b Do rối loạn quá trình trao đổi chất nội bào d Cả a, b và c
Câu 2 Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin
ở cột A(1.5ñ)
Các kì ở giảm phân (A) Những diễn biến cơ bản của NST (B)
1 Kì đầu giảm phân I
2 Kì giữa giảm phân I
3 Kì sau giảm phân I
4 Kì đầu giảm phân II
5 Kì giữa giảm phân II
6 Kì sau giảm phân II
a.Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực của tế bào
b NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
c NST co lại cho thấy số lượng NST kép trong bộ đơn bội
d Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể bắt chéo với nhau,sau đó lại tách rời nhau
e Các cặp NST tương đồng tập trung và xếp song song thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
f Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau
về 2 cực của tế bào
Câu1: Thường biến là gì? Phân biệt thường biến và đột biến? (2 điểm)
Câu 2 Đột biến số lượng NST là gì? Cơ chế nào dẫn đến sự hình thành thể dị bội có số
lượng NST là (2n + 1) và (2n - 1) (Có vẽ sơ đồ minh họa) ? (2 điểm )
Câu 3 Sự di truyền nhóm máu ở người được qui định bởi 3 gen : IA qui định nhóm máu
A , IB qui định nhóm máu B , IO qui định nhóm máu O Gen IA và IB trội tương đương
nhau còn gen IO lặn (3đ)
a/ Cho biết kiểu gen của nhóm máu A , B , AB và O ?
b/ Nếu bố thuộc nhóm máu O mẹ thuộc nhóm máu A thì con có nhóm máu gì ?
c/ Nếu các con có đủ 4 nhóm máu : A , B , AB , O thì bố mẹ có kiểu gen như thế nào ?
C ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Câu 1(1.5đ)
1.1- a, 1.2 – a, 1.3 – c, 1.4 – b, 1.5 – c, 1.6 - d
Câu 2( 1.5đ)
1-d, 2-e, 3-f, 4-c, 5-b, 6-a
II TỰ LUẬN(7đ)
Câu 1( 2đ) * Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể
dưới ảnh hưởng trực tiếp của môi trường (0,5 đ)
* Phân biệt thường biến và đột biến (1,5 đ)
Thường biến Đột biến
- Là những biến đổi kiểu hình không biến
đổi trong vật chất di truyền
- Diễn ra đồng loạt có định hướng
- Không di truyền được
- Có lợi cho bản thân sinh vật
- Biến đổi ADN,NST biến đổi trong vật chất di truyền
- Biến đổi riêng rẻ, vô hướng
- Di truyền được
- Đa số có hại cho bản thân sinh vật
Trang 3- Không có ý nghĩa trong chọn giống - Có ý nghĩa trong chọn giống
Câu 2(2đ)
*Đột biến số lượng NST là :
Những biến đổi số lượng xãy ra ở một hoặc một số cặp NST nào đó hoặc ở tất cả bộ
NST (0,5 đ)
* Cơ chế dẫn đến sự hình thành thể dị bội có số lượng NST là (2n + 1) và (2n - 1)
- Do trong giảm phân có một cặp NST tương đồng không phân li ( 0,25 đ)
Tạo thành một giao tử mang hai NST và một giao tử không mang NST nào (0,5 đ)
* Vẽ sơ đồ minh họa( 0.75 đ) Cho điểm như sau :
- Đúng tế bào sinh giao tử : ( 0,25 đ)
- Đúng giao tử : ( 0,25 đ)
- Đúng hợp tử : ( 0,25 đ)
Câu 3( 3đ) Giải
a/ Nhóm máu A có kiểu gen là IA IA hoặc IA IO
Nhóm máu B có kiểu gen là IB IB hoặc IB IO
Nhóm máu AB có kiểu gen là IA IB
Nhóm máu O có kiểu gen là IO IO
b/ Bố nhóm máu O có kiểu gen là IO IO , Mẹ thuộc nhóm máu A có kiểu gen là IA IA hoặc
IA IO => có hai trường hợp xẩy ra :
TH1 : P : IA IA X IO IO TH2 : P : IA I0 X IO IO G: IA , IO G: IA , IO ; IO
F1: IA IO ( 100% nhóm máu A) F1: IA IO : IO IO
1 nhóm máu A :1 nhóm máu O
Trang 4c/ con nhóm máu O có kiểu gen là IO IO chứng tỏ bố mẹ mỗi bên phải có 1 gen IO Con nhóm máu AB có kiểu gen là IA IB chứng tỏ bố mẹ một bên phải có 1 gen IA còn 1 bên phải có kiểu gen IB => Kiểu gen của Bố Mẹ là IA IO hoặc IB IO
SĐL : P : IA IO X IB IO F1: IA IO : IA IB : IB IO : IO IO G: IA , IO ; IB , IO 1 A :1 AB : 1 B : 1 O
GVBM
ĐẶNG NGUYỄN HUỲNH NHƯ