TNKQ TL Tính được Vận dụng tích vô hướng công thức tọa hai vev tơ động trọng tâm, tọa độ vec tơ tổng 1.. 2,0 Suy luận tính được bán kính mặt cầu.[r]
Trang 1III MA TRẬN ĐỀ:
Vận dụng
Cấp độ
Tổng
Chủ đề 1:
Toạ độ của điểm
và vectơ
Nắm được công thức tìm tọa độ vec tơ, tọa độ trung điểm, tọa độ trọng tâm
Tính được tích vô hướng hai vev tơ
Vận dụng công thức tọa động trọng tâm, tọa độ vec tơ tổng
Số câu: 4
Số điểm:3.5
Tỉ lệ: 35%
2
1.0
1
0,5
1
2,0
Số câu: 4
Số điểm:3.5
Tỉ lệ: 35%
Chủ đề 2:
Phương trình mặt
cầu
Xác định được tâm và tính bán kính của mặt cầu
Xác định được phương trình mặt cầu khi biết đường kính
và tâm
Suy luận tính được bán kính mặt cầu
Viết phương trình mặt cầu khi biết tâm và bán kính
Số câu: 3
Số điểm: 3.0
Tỉ lệ: 30%
1
0,5
1
0,5
1
2,0
Số câu: 3
Số điểm: 3.0
Tỉ lệ: 30%
Chủ đề 3:
Phương trình mặt
phẳng
Tính được vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng qua 3 điểm
Nằm được điều kiện để
mặt
Tính được khoảng cách giữa điểm đến mặt phẳng
Lập được phương trình mặt phẳng khi biết điểm thuộc mặt phẳng và vec
tơ pháp tuyến của mặt
Trang 2IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Cho 2 điểm A(1; 2; –3) và B(6; 5; –1) Nếu OABC là hình bình hành thì toạ độ điểm C là:
A) (5; 3; 2) B) (–5;–3;–2) C) (3;5;–2) D) (–3;–5;–2)
Câu 2: Cho các vectơ a(1; 2;3);b ( 2; 4;1); c ( 1;3; 4) Vectơ có toạ độ là:
v a b c A) (7; 3; 23) B) (23; 7; 3) C) (3; 7; 23) D) (7; 23; 3)
Câu 3: Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1) Tích AB AC bằng:
Câu 4: Cho mặt cầu (S): x2y2z28x4y2z 4 0 Bán kính R của mặt cầu (S) là:
Câu 5: Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3) Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
A) x2 (y 3)2 (z 1)29 B) x2 (y 3)2 (z 1)2 9
C) x2 (y 3)2 (z 1)2 9 D) x2 (y 3)2 (z 1)2 3
Câu 6: Cho 3 điểm A(1; –2; 1), B(–1; 3; 3), C(2; –4; 2) Một VTPT của mặt phẳng (ABC) là:n
A) n ( 1; 9; 4) B) n (9; 4; 1) C) n (9; 4;1) D) n (4; 9; 1)
Câu 7: Cho hai mặt phẳng song song (P): nx7y6z 4 0 và (Q): 3xmy2z 7 0 Khi đó giá trị của m và n là:
3
7
3
3
Câu 8: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): 2x y 3z 5 0 và (Q): 2x y 3z 1 0 bằng:
14
4 14
II Phần tự luận: (6 điểm) Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6), D(5; 0; 4) a) Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC So sánh các vectơ DA DBDC và
DG
b) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
c) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)
Trang 3V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
B Phần tự luận: Mỗi câu 2 điểm
3 3 3
(1 điểm)
DADBDC3DG
b) AB(4; 5;1), AC(3; 6; 4) (0,5 điểm)
(0,5 điểm)
n AB AC, ( 14; 13; 9) mp(ABC): 14x13y9z1100 (1 điểm)
446
223