Vấ ề á ịnh chủ thể ký kết hợ ồng: Chủ thể ký kết một hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế có thể là một cá nhân hoặc mộ á â ê á ủ thể củ á ố ợng này sẽ không tuân theo luậ ều chỉnh hợ ồng, mà
Trang 1(B
1
2%
2
3
Trang 2
4
ời, không phải là các bên tranh chấp, tự nguyện gửi ý kiến của mình cho Tòa án thông tin về những vấ ề pháp lý hoặc những vấ ề khác của vụ kiệ ể hỗ trợ Tòa giải quyết nội dung tranh chấp
5 ng qua
6
ă
Trang 3
8
ă
trên
9
Trang 4
10
11
12
tro
13
Trang 5
14
15
16
Trang 6
18
19
20
Trang 7
21
cho
22
gia
23
Trang 8
24
25
15
yêu c
Trang 9
26 –
27
28
Trang 10
30
31
32
Trang 11
33
34
35
– NT 36
Trang 12
37
38
39
40
c
Trang 13K á ê ó ị ểm kinh doanh tại các quốc gia là thành viên củ ều 1.1.a CISG);
( 2 ) Khi theo các quy tắ á ốc tế thì luậ ợc áp dụng là luật củ ớc thành viên CISG
ều 1.1.b CISG);
(3) Khi các bên lựa chọn CISG là luật áp dụng cho hợ ồng của mình;
K ải quyết tranh chấp lựa chọn CISG làm luật áp dụng
41
ă
42
Trang 14
43
44
liên quan 45
bi
Trang 15
46
47
48
Vấ ề á ịnh chủ thể ký kết hợ ồng: Chủ thể ký kết một hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế
có thể là một cá nhân hoặc mộ á â ê á ủ thể củ á ố ợng này sẽ không tuân theo luậ ều chỉnh hợ ồng, mà tuân theo luật củ ớc mà pháp nhân mang quốc
tị ều này dựa trên nguyên tắc chủ quyền quốc gia Một chủ thể mang quốc tịch một quốc gia,
ớc hết phải tuân thủ pháp luậ ớc mình về á ủ thể Pháp luật một quốc gia khác không thể ều chỉ á ủ thể của cá nhân hoặc pháp nhân mang quốc tị ớc khác
Trang 16
50
Câu 1:
Công ty Xiaoping có trụ sở tại Tứ Xuyên (Trung Quốc) giao kết hợ ồng mua bán thép với công
Trang 17kết là Công ty Xiaoping có trụ sở tại Tứ Xuyên (Trung Quốc) và với công ty Steelward có trụ sở tại Bắc Kinh (Trung Quố à ó ợc giao từ trụ sở công ty Steelward tại Ulsan (Hàn Quốc) cho bên mua Sau khi nhận hàng, các bên xảy ra tranh chấp về chấ ợng hàng hóa và Steelward cho rằng luật áp dụ ể ều chỉnh hợ ồng này là CISG 1980 ều 1(1)(a) Công ty Xiaoping
ô ồng ý vì cho rằ â à ợp ồ ợc ký kết giữa các bên có trụ sở ở cùng một quốc gia,
ó ật Trung Quốc có giá trị ều chỉnh giao dịch này
Anh/Chị hãy cho bi t h ồng trên có thu c ph m vi áp d ng c a CISG 1980 hay không, bi t rằng Hàn Quốc và Trung Quố ở Cô c vào thờ ểm giao k t h ồng?
hai bên Công ty Xiaoping không biết công ty Steelward có thêm trụ sở tại Hàn Quốc và hợ ồng ghi nhận các bên tham gia giao kết là Công ty Xiaoping có trụ sở tại Tứ Xuyên
Câu 2: Công ty VINABACA của Việ à à ể bán 2500 thùng túi rác nhựa HDPE cho công ty Product B.V của Hà Lan Chào hàng ghi rõ có hiệu lực trong vòng 10 ngày từ thờ ểm gử (ngày 15/2/2018)
1 Giả sử, sau khi nhậ ợc chào hàng vào ngày 16/2/2018, công ty Product B.V chấp nhận các
ều kiện của chào hàng, chỉ ổi nội dung liên quan giải quyết tranh chấp là trọng tài của
Trang 182 Giả sử, Product B.V chấp nhận toàn bộ nội dung trong chào hàng và gửi tới ASTRA vào ngày
ì â ó ải là chấp nhận chào hàng không?
3 Giả sử, Product B.V gửi chấp nhận chào hàng vào ngày 17/2/2018 thì hợ ồ ợc giao kết
từ thời gian nào?
ă ứ ề ì ô ớc này áp dụng cho các hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các bên có trụ sở ại tại các quốc gia khác nhau khi các quốc gia này là các quốc gia thành viên củ ô ớ ă ứ ều 1.2 CISG 1980 thì sự kiện các bên có trụ sở ại tại các quố á ô í ến nếu sự kiện này không xuất phát từ hợp ồng, từ các mối quan hệ ã ì à ặc vào thờ ểm ký hợ ồng giữa các bên hoặc là từ việ ổi thông tin giữa các bên ă cứ ều 2 CISG về nhữ ờng hợ ô ớc này không áp dụng vào một số ờng hợp Và ă ứ ều 6 CISG thì các bên có thể loại bỏ việc áp dụng Cô ớc này -
ừ ữ ở ê ế ậ ợ ồ ê ị ự ề ỉ ủ ISG
trả lời của Product B.V không ợc xem là một chấp nhận chào hàng 2
Công ty VINABACA
Product B.V
Product B.V
Trang 19Công ty VINABACA
Product B.V
Câu 3: à ô ố ử ề ị ế ợ ồ ế ô ổ ầ ậ ể à á à ì ớ á
ờ ạ ả ờ ố ù à à ế ế ề ờ ố ề ị ế ô ồ ý ẽ à ờ ạ á ể ừ à ậ ợ ấ ậ ề ị ủ i
à ô ã f ả ờ ớ ộ ồ ý à ì ó ê à ê ằ ẽ à ề ệ Y
à ợ ì á ã ì ẽ á ã ờ ạ ả ờ à
ậ ợ f ủ ô ả ờ ế ề à ờ
ố ế ị ô à ữ á ê ị ờ ả ố ộ ộ ề f o Long Fheo ế à ậ ợ ô á ủ ó ẽ
à ê ê ở à à à à ẽ ế ả Y à à
ậ ợ ô á ủ ã f ạ à ẳ ị ằ ừ ố à ủ ẫ ứ ế à à à ề ị
á ô ậ à à ừ ố á Vì ô ậ ợ ề à á ừ ê ế ị ụ ệ
ò ố "
Trang 20- ă ứ ề ì ô ớc này áp dụng cho các hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các bên có trụ sở ại tại các quốc gia khác nhau khi các quốc gia này là các quốc gia thành viên củ ô ớ ă ứ ều 1.2 CISG 1980 thì sự kiện các bên có trụ sở
ại tại các quố á ô í ến nếu sự kiện này không xuất phát từ hợp ồng, từ các mối quan hệ ã ì à ặc vào thờ ểm ký hợ ồng giữa các bên hoặc là từ việ ổi thông tin giữa các bên
ă ứ ều 2 CISG về nhữ ờng hợp côn ớc này không áp dụng vào một số ờng hợp Và
ă ứ ều 6 CISG thì các bên có thể loại bỏ việc áp dụng Cô ớc này
Trang 21
ự ấ ậ à à ủ n ỏ ã ề ệ ứ
ậ ờ ề ị ý ế ợ ồ ã ỏ ã ấ ả ề ệ ể ở à ộ à à
fax
16 ề à
ờ ố f ế ị ô à ữ
Long Fheo Shinichi
Shinichi ô ậ à à ừ ố á
4:
Bên mua một nhà sản xuất ổ cắm mạng có trụ sở tại bang California (Hoa Kỳ) gử ặt hàng phụ kiện thiết bị ện tử với bị à ột doanh nghiệ ợc thành lập tại Hoa Kỳ ó á trụ sở tại bang Oregon (Hoa Kỳ à á ì ợng với bên mua, bên bán
ã ử á ă ản về phẩm cách kỹ thuật từ Canada cho bên mua tham khả K ặt mua phụ kiệ ê ớng dẫn củ ê á ã ửi hầu hế á ặt hàng cho trụ sở của bên bán tại Oregon Hoa Kỳ vào ngày 11/6/2001 Vào ngà à ó ợc gử ến cho bên mua từ trụ sở của bên bán tạ ê ể tiết kiệm chi phí, thay vì vận chuyển theo
á ô ờng bằ ờng bộ hoặ ờng sắ ê á ã ê ột công ty vận chuyển ờng biển có trụ sở tại Việt Na ể chở số hàng trên sang Hoa Kỳ, cụ thể là công ty Vinashin Tuy nhiên, trong quá trình vận chuyển, tàu củ ô ô ẳ ến Hoa Kỳ mà quyế ị ển Caribbean nhằ é á ớc Nam Mỹ ể lấy thêm hàng rồi mớ ến Hoa
Kỳ Tại vùng biể à ã ặ ớp biển, dù thủy thủ à ã ống trả quyết
Trang 22ị ả ế ấ ê ế à ?
ă ứ ề ì ô ớc này áp dụng cho các hợ ồng mua bán hàng hóa quốc tế giữa các bên có trụ sở ại tại các quốc gia khác nhau khi các quốc gia này là các quốc gia thành viên củ ô ớ ă ứ ều 1.2 CISG 1980 thì sự kiện các bên có trụ sở
ại tại các quố á ô í ến nếu sự kiện này không xuất phát từ hợp ồng, từ các mối quan hệ ã ì à ặc vào thờ ểm ký hợ ồng giữa các bên hoặc là từ việ ổi thông tin giữa các bên
ă ứ ề ịnh nếu một bên có trụ sở ại trở lên thì trụ sở mại của họ sẽ ợc coi là trụ sở ại của họ sẽ ợc coi là trụ sở à ó ó ối liên hệ chặt chẽ nhấ ối với hợ ồ à ối với việc thực hiện hợ ồ ó ó í ới những tình huố à á ê ều biết hoặ ều dự á ợc vào bất kỳ ú à ớc hoặc vào thờ ểm
hợ ồng
Vậy: Bên mua một nhà sản xuất ổ cắm mạng có trụ sở tại bang California (Hoa Kỳ) gử ặt hàng phụ kiện thiết bị ện tử với bị à ột doanh nghiệp ợc thành lập tại Hoa Kỳ ó á ụ sở tại bang Oregon (Hoa Kỳ) và Canada
á ì ợng vớ ê ê á ã gử á ă ản về phẩm cách kỹ thuật từ Canada cho bên mua tham khả K ặt mua phụ kiệ ê ớng dẫn củ ê á ã gửi hầu hế á ặt hàng cho trụ sở của bên bán tại Oregon Hoa Kỳ vào ngày 11/6/2001 Vào
à à ó ợc gử ến cho bên mua từ trụ sở của bên bán tại Canada Că ứ
ều 10 thì Canada là bên có mối quan hệ nhất thiết nhấ ối với hợ ồ ì ê á ã ửi
á ă ản về phẩm cách kỹ thuật từ Canada và thực tế à ó ợc gử ến cho bên mua từ trụ sở của bên bán tại Canada
Trang 23ă ứ ều 6 CISG thì các bên có thể loại bỏ việc áp dụng Cô ớc này
Ngoài ra, hàng hóa không rớ à ều 2 CISG và h ê ô ỏ ậ ô á ụ ô
Trang 24ợ ời bán phả ó ĩ ụ thu xếp việc chuyên chở à ó ề ời bán có
ĩ ụ phải thu xếp việc chuyên chở hàng hóa, thì họ phải ký kết các hợ ồng cần thiế ể việc chuyên chở ợc thực hiện tớ í ằ á ện chuyên chở thích hợp với hoàn cảnh
cụ thể à á ều kiệ ô ờ ối vớ ức chuyên chở ă ứ ều
ị ời bán phả ú à à àng mà hợ ồ ã ịnh, hay
có thể á ị ợc bằng cách tham chiếu vào hợ ồng Vậ ời bán phải giao hàng vào
ú à
ă ứ à ề ì ờ á à ú ố ợng, phẩm chất và mô tả ịnh trong hợ ồng à ú ì ó ó ợ ồng yêu cầu
- ĩ ụ của bên mua:
ề ị ờ ó ĩ ụ thanh toán tiền hàng và nhậ à ịnh của hợ ồng và củ ô ớ à ề ị ĩ ụ nhận hàng củ ời mua gồm thực hiện mọ à à ời ta có quyền chờ ợi ở họ một cách hợ ý ể é ời bán thực hiện việc giao hàng và tiếp nhận hàng hóa
ă ứ ề ị á ờng hợ ô ợc nêu tạ á ều 67 và 68, các rủi ro ợc chuyể ờ ời này nhận hàng ì à ợc chuyển sang
ờ ê ời bán phải chịu rủi ro Vậy nên bán chịu trách nhiệm về rủ ớp biển dẫn
ến việc hàng hóa không phù hợp với hợ ồng
Trang 25thứ ba mà họ nhờ thực hiện toàn phần hay một phần hợ ồ ũ ô ực hiệ ề ó ì bên ấy chỉ ợc miễn trách nhiệ ờng hợ ợc miễn trách nhiệm chiế ịnh của khoản 1 ều này và nế ời thứ ũ ẽ ợc miễn trách nế á ịnh của khoản
ê ợc áp dụng cho họ
- Vậ ể ợc miễn trách thì phải chứ ợc bên bán và bên thứ ề ợc miễn trách
ều 79.1
ă ứ ề ịnh một bên không chịu trách nhiệm về việc không thực biện bất kỳ
mộ ĩ ụ à ó ủa họ nếu chứ ợc rằng việc không thực hiện ấy là (i) do một trở ngại nằm ngoài sự kiểm soát của họ à ời ta không thể chờ ợi một cách hợp lý rằng họ phải tính tới trở ngạ ó à ú ý ết hợ ồng hoặ à á ợc hay khắc phục hậu quả của nó, cuối cùng (iv) là việc không thực hiệ ợ ĩ ụ theo hợ ồng và trở ngại có mối quan hệ nhân quả
Vì công ty Vinashin là bên thứ ba (mộ ê ộc lập với bên bán và bên mua
bị ớp biển, â à ở ngại nằm ngoài kiểm soát của họ, họ không thể ờ ớ ợc, họ ã ố gắng hết sức mà không khắc phụ ợc hậu quả và việc không thực hiệ ợ ĩ ụ theo hợ ồng và trở ngại có mối quan hệ nhân quả Vậy bên thứ ba sẽ ợc miễn trách
ồng thời, bên bán ký hợ ồng cho bên bên thứ ba và việc bên thứ ba bị ớp biển là một trở ngại nằm ngoài sự kiểm soát của họ và họ ô ờ ớc trở ngạ ó ởi vì lịch của công ty Vinashin là có lộ trình sẵn, việ ổi của bên thứ ba làm cho bên bán không thể ờ ớc
ợc, và họ không thể khắc phụ ợc hậu quả, tìm hàng thay thế ê ê á ũ ợc miễn trách
Tuy nhiên, tạ ề ịnh sự miễ á ợ ịnh tạ ều này chỉ có hiệu lực trong thời kỳ tồn tại trở ngạ ó ậ ó ê á ần phải giao mộ ợ à á ến cho bên mua nhanh chóng
Trang 26biế á ẽ phải biết về trở ngạ ó ì ẽ phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại do việc bên kia không nhậ ợc thông báo
Và ề ò ịnh các sự ịnh các sự ịnh củ ều này không cản trở từng bên
ợc sử dụng mọi quyền khác ngoài quyề ợc bồ ờng thiệt hại chiế ô ớc này
Công ty Q –
Y –
f
f f
f
l ?
?
2